Hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà Lần 3 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm

docx 7 trang Venus 18/07/2025 2530
Bạn đang xem tài liệu "Hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà Lần 3 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhuong_dan_hoc_sinh_tu_on_tap_tai_nha_lan_3_mon_toan_tieng_vi.docx

Nội dung tài liệu: Hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà Lần 3 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm

  1. TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK CẤM NỘI DUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 3 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ LẦN 3 MÔN: TIẾNG VIỆT (Từ ngày 17/02/2020 đến ngày 28/02/2020) Họ và tên HS: ............................................Lớp: 3... ĐỀ 1: I.Đọc thầm bài văn sau: I. CÓ NHỮNG MÙA ĐÔNG Có một mùa đông, Bác Hồ sống bên nước Anh. Lúc ấy Bác còn rất trẻ. Bác làm việc cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống. Công việc này rất mệt nhọc. Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng chân tay thì lạnh cóng. Sau tám giờ làm việc, Bác vừa mệt, vừa đói. Lại có những mùa đông, Bác Hồ sống ở Pa-ri, thủ đô nước Pháp. Bác trọ trong một khách sạn rẻ tiền ở xóm lao động. Buổi sáng, trước khi đi làm, Bác để một viên gạch vào bếp lò. Tối về Bác lấy viên gạch ra, bọc nó vào một tờ giấy báo cũ, để xuống dưới đệm nằm cho đỡ lạnh. * Dựa vào nội dung bài tập đọc, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng (câu 1, 2, 3,4) và làm các bài tập 5, 6. Câu 1. Lúc ở nước Anh, Bác Hồ phải làm nghề gì để sinh sống? A. Cào tuyết trong một trường học. B. Làm đầu bếp trong một quán ăn. C. Viết báo. Câu 2. Những chi tiết nào diễn tả nỗi vất vả, mệt nhọc của Bác khi làm việc? A. Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng chân tay thì lạnh cóng. B. Bác vừa mệt vừa đói. C. Phải làm việc để có tiền sinh sống. Câu 3. Bác Hồ phải chịu đựng gian khổ như thế để làm gì? A. Để kiếm tiền giúp đỡ gia đình. B. Đề theo học đại học. C. Để tìm cách đánh giặc Pháp, giành độc lập cho dân tộc.
  2. Câu 4. Bộ phận in đậm trong câu: “Sau tám giờ làm việc, Bác vừa mệt, vừa đói.” trả lời cho câu hỏi nào? A. Vì sao? B. Khi nào? C. Để làm gì? Câu 5. Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu sau: Bác trọ trong một khách sạn rẻ tiền ở xóm lao động. Câu 6. Đặt một câu theo mẫu: Ai thế nào? . ... II. Chính tả: Hội đua voi ở Tây Nguyên Trường đua voi là một đường rộng phẳng lì, dài hơn năm cây số. Chiêng khua, trống đánh vang lừng. Voi đua từng tốp mười con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát. Trên mỗi con voi, ngồi hai chàng man-gát. Người ngồi phía cổ có vuông vải đỏ thắm ở ngực. Người ngồi trên lưng mặc áo xanh da trời. Trông họ rất bình tĩnh vì họ thường là những người phi ngựa giỏi nhất. Theo Lê Tấn III. Tập làm văn: Em hãy viết một bức thư ngắn (khoảng 5-7 câu) cho bạn kể những điều em biết về thành thị hoặc nông thôn.
  3. TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK CẤM NỘI DUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 3 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ LẦN 3 MÔN: TOÁN (Từ ngày 17/02/2020 đến ngày 28/02/2020) Họ và tên HS: ............................................Lớp: 3... I. PHẦN LÝ THUYẾT: - HS ôn lại các bảng nhân, chia đã học. - Cách cộng, trừ, nhân, chia, tìm các thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ, nhân, chia. - Thứ tự tính giá trị biểu thức không có dấu ngoặc, có dấu ngoặc. - Cách tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông.Vận dụng giải các dạng toán có đến 2 phép tính. II. PHẦN THỰC HÀNH Câu 1. Đặt tính rồi tính a. 416 + 126 98 + 191 535 - 302 819 - 178 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... b. 437 x 2 319 x 3 205 x 4 171 x 5 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... c. 872 : 4 230 : 6 759 : 5 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... d. 457: 4 400 : 5 683 : 6
  4. .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... e. 918 : 9 490 : 7 375 : 5 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... < Câu 2. ? 744 g . 474 g 305 g 350 g > 400 g + 8 g ..480 g 450 g 500 g - 40 g = 1 kg ..900 g + 5g 760 g + 240 g ..1 kg. Câu 3. Tìm x 618 : x = 6 x : 5 = 141 x + 245 = 527 .......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... x x 7 = 245: 5 612 - x = 137 x 2 x - 168 = 432 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................................
  5. .......................................................................................................................................................................... Câu 4.Tính giá trị biểu thức a) 205 + 60 x 3 = 12 + 7 x 9 = = . = . b) 416 - ( 25 - 11) = . 123 x ( 45 - 40) = = . = c.) 250 + 10 x 4 = 525 + ( 207 - 10 ) = = . = . d) 293 - 48 : 8 = 864 : ( 8 : 4) = . . = . = . e) 906: 3 x 4 = .. . 20 x 9 : 2 = = . = . Câu 5. Một người có 6 túi gạo, mỗi túi có 8kg gạo. Người ta bán 1 số gạo đó. Hỏi người đó đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo? 4 Bài giải .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Câu 6. Có 240 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 4 ngăn . Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau? Bài giải
  6. .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Câu 7. Nêu bài toán theo sơ đồ sau rồi giải. 13 bạn Số bạn nam: ? bạn 4 bạn Số bạn nữ: Đề bài .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Bài giải .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Câu 8. Từ cuộn dây điện dài 60 mét người ta cắt lấy 5 đoạn , mỗi đoạn dài 11 mét. Hỏi cuộn dây điện đó còn lại bao nhiêu mét? Bài giải .........................................................................................................................................................................
  7. .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... Câu 9. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 21m, chiều rộng của hình chữ nhật ngắn hơn chiều dài 6m. Tính chu vi mảnh vườn đó? Bài giải .......................................................................................................................................................................................... .......... .......................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... Tổ trưởng chuyên môn Chuyên môn duyệt Đinh Thị Quy