Đề cương ôn tập tại nhà Đợt 8 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập tại nhà Đợt 8 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tai_nha_dot_8_mon_toan_tieng_viet_lop_3_nam.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập tại nhà Đợt 8 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Đăk Cấm
- TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK CẤM NỘI DUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 3 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ (Từ ngày 13/04/2020 đến ngày 17/04/2020) MÔN: TIẾNG VIỆT Họ và tên HS: ............................................Lớp: 3.. I. Đọc thầm bài “Hãy tin vào sức của mình” và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho câu hỏi 1, 2,3; 6,7,8 và viết câu trả lời cho câu hỏi 4 và 5. HÃY TIN VÀO SỨC CỦA MÌNH Một ngày kia, Ốc Sên hỏi mẹ: “Mẹ ơi! Tại sao chúng ta phải đeo cái bình vừa nặng vừa cứng trên lưng như thế này? Thật mệt chết đi được!” Mẹ Sên nói: - Con ơi, vì cơ thể của chúng ta không có xương chống đỡ nên chúng ta cũng chỉ có thể bò và bò cũng không nhanh . Sên Con nói: “Chị Sâu Róm không có xương sống cũng bò chẳng nhanh, tại sao chị ấy không phải đeo cái bình vừa cứng vừa nặng đó?” - Vì chị Sâu Róm sẽ trở thành bướm, bầu trời sẽ bảo vệ chị ấy. - Nhưng em Giun Đất không có xương sống, bò cũng chẳng nhanh, cũng không biến hóa được, tại sao em ấy không đeo bình nặng giống chúng ta? - Vì em Giun Đất sẽ chui xuống đất, lòng đất sẽ bảo vệ em ấy. Ốc Sên con bật khóc, nói: “Chúng ta thật đáng thương, bầu trời không bảovệ chúng ta, lòng đất cũng chẳng che chở chúng ta”. Sên Mẹ an ủi con: “Vì vậy mà chúng ta mới có cái bình. Chúng ta không dựa vào trời cũng chẳng dựa vào đất. Chúng ta phải dựa vào chính bản thân mình, con à!” Thúy Kiều - Lưu Dũng. Câu 1. Câu chuyện trên là cuộc đối thoại của gia đình nào? A. Gia đình Sâu Róm B. Gia đình Ốc Sên C. Gia đình Giun Đất D. Gia đình Bướm Câu 2. Những con vật nào được nhắc đến trong bài? A. Ốc Sên mẹ, Ốc Sên con, Bướm
- B. Sâu Róm, Giun Đất, Ốc Sên mẹ C. Ốc Sên mẹ, Ốc Sên con, Bướm D. Sâu Róm, Giun Đất, Ốc Sên mẹ, Ốc Sên con Câu 3. Ốc Sên mẹ đã làm gì khi Ốc Sên con buồn vì phải đeo chiếc bình nặng trên lưng? A. Mang giúp con chiếc bình B. Nhờ sự giúp đỡ của trời, đất C. Giải thích để con hiểu và khuyên con phải dựa vào bản thân mình D. Nhờ sự giúp đỡ của gia đình và mọi người xung quanh Câu 4. Vì sao Ốc Sên con cảm thấy mệt mỏi? . Câu 5. Vì sao Ốc Sên con bật khóc? Câu 6. Trong câu sau: “Mẹ ơi! Tại sao chúng ta phải đeo cái bình vừa nặng vừa cứng trên lưng như thế này ?” có mấy từ chỉ đặc điểm? A. Một từ. Đó là từ: .... .. B. Hai từ. Đó là các từ: ....... C. Ba từ. Đó là các từ: .... .. D. Bốn từ. Đó là các từ: ...... Câu 7. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn sau Xa xa giữa cánh đồng đàn trâu bắt đầu ra về lững thững từng bước nặng nề. Câu 8. Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi “Làm gì?” trong các câu sau a/ Đoàn du lịch đã lên đường. b/ Ông tôi làm cho tôi chiếc diều con chim phượng.
- II. Chính tả : CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi. Nói đúng hơn, đó là cả một tòa cổ kính hơn là cả một thân cây. Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể. Cành cây lớn hơn cột đình. Đỉnh chót vót giữa trời xanh, đến những con quạ đậu trên cao nhìn cũng chẳng rõ. Rễ cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ, như những con rắn hổ mang giận dữ. Nguyễn Khắc Viện III. Tập làm văn : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7- 10 câu) kể về gia đình của em. Lưu ý : Chính tả và tập làm văn viết vào vở ô ly.
- MÔN TOÁN Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Khoanh vào số liền trước của số: 9999? A. 9899 B. 9989 C. 9998 D. 9889 Câu 2. Khoanh vào số bé nhất trong dãy số: 6289, 6299, 6298, 6288? A. 6289 B. 6299 C. 6298 D. 6288 Câu 3. Khoanh vào kết quả đúng của 8m 2dm = ........ dm? A. 82 dm B. 802 dm C. 820 dm D. 10 dm Câu 4. Hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm. Chu vi là : A. 150cm B. 125cm C. 135cm D. 50cm Câu 5. Đặt tính rồi tính: 565 + 116 917 - 264 106 x 4 646 : 3 .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Câu 6. Tính giá trị của biểu thức. 345 + 846 : 6 = b) ( 822 - 38 ) : 7 = .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
- Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng là 15cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó ? Bài giải .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 8. Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông có cạnh 5cm. Tính độ dài đoạn dây đó? Bài giải .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Câu 9. Một người có 502 quả cam, người ta đã bán đi 317 quả. Số cam còn lại người ta đựng vào 5 sọt. Hỏi mỗi sọt có bao nhiêu quả cam? Bài giải .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ............................................................................................................................ Câu 10. Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất có hai chữ số, số dư là số dư lớn nhất. Tìm số bị chia trong phép chia đó. Bài giải .........................................................................................................................................

