Đề thi trắc nghiệm số 9 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)

doc 4 trang Venus 01/11/2025 1770
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 9 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_so_9_mon_vat_ly_lop_12_kem_dap_an.doc
  • docĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 09.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 9 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)

  1. ĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 09 Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, tần số sóng là f. Khi đó bước sóng được tính theo công thức v v A. B.  vf C.  2vf D.  f 2 f Câu 2: Trong mạch đao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là: q0 I0 A. T 2 q0 I0 B. T 2 C.T 2 D. T 2 LC I0 q0 Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x Acos t , trong đó A, là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. t B. C.t D.  Câu 4: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  D , L và T thì: A. L T  D B. D  L T C.T  D  L D. T  L  D Câu 5: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất ng đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất là n 2 với n1 > n2. Góc giới hạn igh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn: 1 1 n2 1 A.sin igh B.sin igh C.sin igh D. sin igh n2 n1 n1 n1.n2 Câu 6: Sóng cơ truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tại ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. có tần số 30000HzB. có chu kì C. có2 chuC kỳ 2ms D. có tần số 13Hz Câu 7: Mối liên hệ giữa độ lớn li độ là x, độ lớn vận tốc là v và tần số góc  của một dao động điều hòa khi thế năng và động năng của hệ bằng nhau là A. v x B. x .v C. v  2.x D.  xv Câu 8: Đặt vào đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A. L, R, C, T B. R, L, T C. R, C, T D. L, C, T Câu 9: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm? A. Khoảng cách từ Q đến q. B. Hằng số điện môi của môi trường C. Điện tích thử q. D. Điện tích Q. Câu 10: Tia tử ngoại được dùng A. trong y tế để chụp điện, chiếu điện B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. Câu 11: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có thể truyền được trong chân khôngB. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn Câu 12: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng chiều dài của con lắc lên k lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ là T A. B.T k C.kT D. Tk 2 k Câu 13: Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề một kim loại khi A. tấm kim loại đặt trong điện trường mạnh B. tấm kim loại bị ánh sáng thích hợp chiếu vào C. tấm kim loại bị ánh sáng đơn sắc đỏ chiếu vào D. tấm kim loại bị nung nóng Câu 14: Cần vặn núm xoay đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay đến vị vị nào để đo cường độ dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA? A. ACA 200mB. DCA 20 C. ACA 20 D. DCA 200m Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia Rơnghen
  2. A. có khả năng đâm xuyênB. làm phát quang một số chất C. có tác dụng sinh lý D. không có khả năng ion hóa chất khí Câu 16: Sóng vô tuyến nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh và liên lạc vũ trụ? A. Sóng ngắn B. Sóng trungC. Sóng dài D. Sóng cực ngắn Câu 17: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối nọ thì có vận tốc v1 và có bước sóng 1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 n2 #n1 thì có vận tốc v2 , bước sóng 2 và tần số f2. Hệ thức nào sau đây là đúng ? A. v2 f2 v1 f1 B. f2 f1 C. v2 v1 D. 2 1 Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc Mỗi. khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt cực đại và bằng 2A 2 A. v B. v 2A C. v D. v A max  max max A max Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng điện tử? A. Trong quá trình lan truyền, sóng điện từ mang theo năng lượng. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước. D. Sóng điện từ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ, giao thoa và nhiễu xạ. Câu 20: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi trong mạch có dao động điện từ tự do, chu kì dao động là L C A. T LC B. T 2 C. T 2 LC D. T 2 C L Câu 21: Sóng truyền trên sợi dây thẳng, dài với phương trình u 5cos 20 t 0,5 x cm . Biên độ sóng của một phần tử trên dây có giá trị là A. A = 2,5 cmB. A = 10,0 cmC. A = 5,0 cmD. A = 20,0 cm Câu 22: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực.B. tần số của ngoại lực. C. tần số dao động riêng của hệ.D. biên độ của ngoại lực. Câu 23: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =1mH và tụ điện. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 =1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U 0 =10V. Điện dung của tụ có giá trị là A. C 10 pF B. C 10F C. C 0,1F D. C 0,1pF Câu 24: Sóng cơ truyền trong môi trường với vận tốc v và có bước sóng  . Chu kì của sóng là  2v v A. T B. TC. v D. T T v   Câu 25: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn A. đơn sắc B. cùng tần số C. kết hợp D. cùng cường độ sáng Câu 26: Một điện tích điểm q > 0 chuyển động trong từ trường đều có véc-tơ cảm ứng từ KhiB. điện  tích điểm có vận tốc v hợp với Bgóc , lực Lorenxo tác dụng lên điện tích có độ lớn là q Bvsin A. F qvBsin B. F C. F qBv cos D. F Bvsin q Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu một tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ là C 2 f 1 A. Z 2 fC B. Z C. Z D. Z C C 2 f C C C 2 fC Câu 28: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục? A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. C. Quang phổ liên tục có hình ảnh là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối. D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra. Câu 29: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha A. stato là phần ứng, ro-to là phần cảm B. tato là phần cảm, ro-to phần ứng C. phần quay là phần ứng D. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường.
  3. Câu 30: Hai điện tích điểm q 1 và q2, đặt cách nhau khoảng r trong không khí. Lực Cu-lông trương tác giữa chúng có độ lớn là q q q q q q q q A. F 1 2 B. F 9.109. 1 2 C. F 9.109. 1 2 D. F 1 2 r 2 r 2 r 9.109.r 2 Câu 31: Một vật dao động điều hòa với phương trình x Acos t Quỹ. đạo của vật có chiều dài bằng A. A B. 3A C. 2A D. 4A Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos t vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch có cường độ i I0 cos t . Công suất của dòng điện sinh ra trên đoạn mạch là 1 1 A. P U I cos B. P U I cos C. P U I D. P U I 0 0 2 0 0 2 0 0 0 0 Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại? A. Là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy. B. Là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng trong chân không nhỏ hơn 0,38m đến cỡ 10 9 m. C. Có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt. D. Bị lệch trong điện trường và từ trường. Câu 34: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung biến thiên. Để trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f thì tụ điện có điện dung 1 1 1 1 A. C B. C C. C D. C 4 f 2 L 4 2 f 2 L 2 2 f 2 L 4 2 fL Câu 35: Một máy biến áp lí tưởng với cuộn dây sơ cấp có N 1, vòng, cuộn dây thứ cấp có N 2, vòng. Máy có tác dụng hạ áp nếu A. N2 N1 B. N2 N1 C. N2 N1 D. N2 2N1 Câu 36: Sóng âm lần lượt truyền trong các môi trường: kim loại, nước và không khí. Tốc độ truyền âm có giá trị A. lớn nhất khi truyền trong nước và nhỏ nhất khi truyền trong không khí B. lớn nhất khi truyền trong kim loại và nhỏ nhất khi truyền trong không khí C. lớn nhất khi truyền trong kim loại và nhỏ nhất khi truyền trong nước D. như nhau khi truyền trong ba môi trường Câu 37: Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Chu kì của con lắc là l g 1 l 1 g A. T 2 B. T 2 C. T D. T g l 2 g 2 l Câu 38: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i 5 2 cos100 t A .Số lần dòng điện đổi chiều trong thời gian ls kể từ thời điểm t = 0 là A. 50 lần B. 25 lần C. 100 lần D. 2 lần Câu 39: Một vật dao động điều hòa, kết luận nào sau đây là sai? A. Khi tốc độ của vật dao động giảm thì độ lớn gia tốc cũng giảm. B. Gia tốc của vật dao động luôn ngược pha với li độ. C. Vận tốc của vật dao động luôn sớm pha hơn li độ . 2 D. Gia tốc, vận tốc và li độ của vật biến thiên điều hòa với cùng tần số. Câu 40: Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đó đến tím khi truyền trong nước: A. Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau B. Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất C. Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất D. Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng A. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao động của điện trường. 2 B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha so với dao động của từ trường. 2 C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao động của điện trường.
  4.  D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B Câu 42: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau. A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch. C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch. Câu 43: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã A. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động. C. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động. D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. Câu 44: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào: A. điện trở suất của dây dẫn B. đường kính của dây dẫn làm mạch điện C. khối lượng riêng của dây dẫn D. hình dạng và kích thước của mạch điện Câu 45: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 2 cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây. Suất điện động do máy tạo ra có tần số là p 1 A. B. 60 pn C. D. pn n pn Câu 46: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng A. từ 0dB đến 1000dB. B. từ 10dB đến 100dB. C. từ 0B đến 13dB. D. từ 0dB đến 130dB. Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. C. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn. D. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng. Câu 48: Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây: q q t A. I B. I C. I D. I qt e t q Câu 49: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng? A. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí. B. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra. C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz. Câu 50: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:  là vận tốc góc của nam châm chữ U; 0 là vận tốc góc của khung dây A. Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với 0  B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0  C. Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc  D. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0 