Đề thi trắc nghiệm số 2 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 2 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_2_mon_vat_ly_lop_12_kem_dap_an.doc
ĐỀ THI LÝ THUYẾT SÔ 02.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 2 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
- ĐỀ LÍ THUYẾT SỐ 02 Câu 1: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng A. tử ngoại.B. ánh sáng tím. C. hồng ngoại.D. ánh sáng màu lam. B D Câu 2: Trong phản ứng sau đây A X CY . Kết luận nào sau đây là đúng? A. A 4 C . B. .B 4 C C. .D.A 2 C . A 2 C Câu 3: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 4: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng A. 2 .B. . 1,5C. .D. . 3,5 2,5 Câu 5: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương x1 A1 cos t và 3 x2 A2 cos t . Để vật dao động với biên độ A A1 A2 thì bằng A. .B. . C. .D. . 3 6 2 Câu 6: Dao động cưỡng bức có: A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. C. biên độ thay đổi theo thời gian. D. biên độ không đổi theo thời gian. Câu 7: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Câu 8: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là: A. tăng áp trước khi truyền tải B. tăng chiều dài đường dây. C. giảm công suất truyền tải D. giảm tiết diện dây dần truyền tải. Câu 9: Đặt điện áp u U 2costchỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là: U U A..I B. . I C.U.D.L . I I UL 2 L 2 L Câu 10: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng: A. 0,70 nm. B. 0,39 pm. C. 0,58 µm. D. 0,45 mm. Câu 11: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng: A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí. C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại. D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi. Câu 12: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì: A. có năng lượng liên kết càng lớn. B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ. C. có năng lượng liên kết càng lớn. D. hạt nhân đó càng bền vững. Câu 13: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự chuyển động của nam châm với mạch. B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất. Câu 14: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động của mạch là: A.T LC B. T 2 LC C. D.T LC T 2 LC Câu 15: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến? A. Máy thu thanh (radio).B. Remote điều khiển ti vi. C. Máy truyền hình (TV). D. Điện thoại di động.
- Câu 16: Tia tử ngoại được ứng dụng để: A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc. B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương. C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay. D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật. Câu 17: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là: A. .rB.M r0 . rC.M 16r0 .D. . rM 3r0 rM 9r0 Câu 18: Gọi A1 , A2 , A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3 µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng? A. A1 A2 A3 B. A3 A2 A1 C.A1 A3 A2 D. .A2 A1 A3 60 210 Câu 19: So với hạt nhân 27 Co , hạt nhân 84 Po có nhiều hơn A. 93 prôton và 57 nơtron B. 57 prôtôn và 93 nơtron C. 93 nucôn và 57 nơtron D. 150 nuclon và 93 prôtôn A1 A2 Câu 20: Hạt nhân Z1 X bền hơn hạt nhân Z 2Y , gọi m1 , m2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng? A. A1Z1 A2Z2 B. m1 A1 m2 A2 C. m1 A2 m2 A1 D. A1Z2 A2Z1 Câu 21: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm. Câu 22: Nam châm không tác dụng lên A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ. B. điện tích đứng yên. C. thanh sắt đã nhiễm từ D. điện tích chuyển động. Câu 23: Theo lí thuyết Anh – xtanh, một hạt đang ở trạng thái nghỉ có khối lượng m0 thì khi chuyển động với tốc độ v , khối lượng của hạt sẽ tăng lên thành m . Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Khối lượng m được tính theo hệ thức 2 2 c m0 v m0 A. m m0 1 B. m C. m m0 1 D. m 2 2 v v c c 1 1 c v Câu 24: Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến? A. Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh. B. Xem phim từ truyền hình cáp. C. Trò chuyện bằng điện thoại bàn. D. Xem phim từ đầu đĩa DVD. Câu 25: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có A. biên độ âm khác nhau. B. độ to khác nhau. C. cường độ âm khác nhau. D. tần số khác nhau. Câu 26: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm luôn dao động điều hòa A. cùng tần số. B. cùng pha. C. cùng biên độ. D. ngược pha. Câu 27: Một vật thực hiện dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 12 cm. Thời gian để vật đi được đoạn đường dài 24 cm là 2 s. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là A. 3 cm/s. B. 6 cm/s. C. 12 cm/s. D. 24 cm/s. Câu 28: Theo định luật Len – xơ thì dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra A. có chiều cùng chiều kim đồng hồ. B. có chiều ngược chiều kim đồng hồ. C. có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch. D. cùng chiều với từ trường ngoài. Câu 29: Đặc điểm ảnh ảo của vật thật qua thấu kính hộ tụ là A. cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. Cùng chiều và lớn hơn vật C. thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật. D. Ngược chiều và nhỏ hơn vật. Câu 30: Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động và điện trở trong r , mạch ngoài gồm hai điện trở R1 R2 R mắc song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính được xác định bằng biểu thức A. I B. .I C. . I D. . I R r 2R r r R r 2R 2 Câu 31: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng A. từ 380 nm đến 760 nm. B. lớn hơn 380 nm. C. từ 0,36 μm đến 0,76 μm. D. từ 380 nm đến 780 nm.
- Câu 32: Trên cùng một hướng truyền sóng, hai phần tử sóng có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn bằng một số nguyên lần bước sóng thì dao động A. lệch pha nhau k (với k Z ). B. cùng pha nhau. C. ngược pha nhau. D. vuông pha nhau. Câu 33: Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là A. chu kì. B. tốc độ. C. tần số. D. biên độ. Câu 34: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t , số hạt nhân của chất đó chưa bị phân rã là N t 1 t 0 T T A. N B. N N0 1 2 C. N N0 1 D. N N0 2 t t 2T 2T Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với tần số f 2.108 Hz. Nếu dùng cuộn cảm thuần L và tụ C nói trên để ghép thành một mạch dao động điện từ thì mạch này có thể phát được sóng điện từ thuộc vùng A. sóng ngắn. B. sóng cực ngắn. C. sóng trung. D. sóng dài. Câu 36: Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nuclon bằng hạt nhân mẹ. Nhưng trong quá trình phóng xạ có sự biến đổi của A. nơtron thành proton. B. electron thành proton. C. nơtron thành electron. D. proton thành nơtron. Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều u U 2 cost (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch có biểu thức là U U 2 A. .I B. . I C.C . U 2 D. . I I CU C C Câu 38: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu dưới của một dây treo không dãn có chiều dài l . Kích thích cho con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động của nó được xác định bởi công thức m 1 g 1 g l A. T 2 B. T C. T D. T 2 g 2 m 2 l g Câu 39: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng được sử dụng có điện áp hiệu dụng và tần số là A. U 220 2 V; f 50 Hz. B. U 220 V; f 60 Hz. C. U 220 V; f 50 Hz. D. U 220 2 V; f 60 Hz. Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng? A. Ở trạng thái đứng yên, mỗi phôtôn có một năng lượng xác định bằng hf . B. Trong chân không, phôtôn chuyển động với tốc độ c 3.108 m/s. C. Mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó hấp thụ một phôtôn. D. Dòng ánh sáng là dòng của các hạt mang năng lượng gọi là phôtôn. Câu 41: Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục? A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí ở áp suất lớn. D. Chất khí ở áp suất thấp. Câu 42: Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà không xảy ra đối với sóng cơ? A. Giao thoa. B. Tán sắc. C. Nhiễu xạ. D. Phản xạ. Câu 43: Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng A. phát xạ cảm ứng. B. quang điện ngoài. C. quang điện trong. D. quang – phát quang. Câu 44: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x C cos t , C 0 . Đại lượng C được gọi là A. biên độ của dao động. B. pha của dao động. C. tần số góc của dao động. D. pha ban đầu của dao động. Câu 45: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian? A. động năng; tần số; lực. B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần. C. biên độ; tần số; gia tốc D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
- Câu 46: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 . Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu. C. dao động với biên độ cực đại. D. không dao động. Câu 47: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. sóng cơ lan truyền được trong chân không.B. sóng cơ lan truyền được trong chất rắn. C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí. D. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng. Câu 48: Đặt hiệu điện thế u U0 cos t (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất. B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. Câu 49: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại I0 và điện áp cực đại trên tụ U0 của mạch dao động LC là C C A..UB.. I LC C..D.. I U U I I U LC 0 0 0 0 L 0 0 L 0 0 Câu 50: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là A. một chu kì. B. một nửa chu kì. C. một phần tư chu kì. D. mai chu kì. =====HẾT======

