Bài tập ôn tập Vật lý Lớp 12 - Học kì I

pdf 3 trang Venus 07/10/2025 1960
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Vật lý Lớp 12 - Học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_vat_ly_lop_12_hoc_ki_i.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Vật lý Lớp 12 - Học kì I

  1. ÔN TẬP VẬT LÝ 12 HK1 Câu 1: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là. v 2 x 2 A. A2 = x2 + . B. A2 = x2 + 2v2. C. A2 = v2 + 2x2. D. A2 = v2 + .  2  2 Câu 2: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng. A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là. A. v = ± 12,56 cm/s. B. v = ± 25,12 cm/s. C. v = 12,56 cm/s. D. v = 25,12 cm/s. Câu 4: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là A. 11 điểm. B. 9 điểm. C. 10 điểm. D. 12 điểm. Câu 5: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (20t / 3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng. A. 2,6J. B. 0,072J. C. 0,72J. D. 7,2J. Câu 6: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 1000 vòng dây, mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 200V, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U2 = 10V. Bỏ qua mọi hao phí điện năng. Số vòng dây của cuộn thứ cấp có giá trị là. A. 50 vòng. B. 500 vòng. C. 100 vòng. D. 25 vòng. Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì. A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trể pha /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch. Câu 8: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?. A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 9: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: ut 100 2 sin(100 ) V ,it 10 2 sin(100 )A . Mạch điện 2 4 xoay chiều có. A. hai phần tử đó là R,C. B. hai phần tử đó là R,L.
  2. C. hai phần tử đó là L,C. D. tổng trở của mạch là 10 2() . Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức. 1 1 L L C L C C A. tan = . B. tan = C . C. tan = . D. tan = L . R R R R 1 Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos(100πt + ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 3 2 (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là . A. i = 2 3 cos(100πt + ) (A). B. i = 2 2 cos(100πt + ) (A). 6 C. i = 2 cos(100πt - ) (A). D. i = 2 3 cos(100πt - ) (A). Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ bằng A. Khi vật nặng có li độ bằng 6 cm thì nó có tốc độ bằng 80 cm/s. Khi vật nặng có li độ 8 cm thì nó có tốc độ bằng 60 cm/s. Chu kì dao động của con lắc bằng. A. 0,4 s. B. 0,2 s. C. 0,1 s. D. 0,2 s. Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 5cos t cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị. A. 5π cm/s. B. 50 cm/s. C. 5 cm/s. D. – 5 cm/s. Câu 14: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là. A. 1cm ; ±2 3 π.(cm/s). B. 1cm ; ± π cm/s. C. 0,5cm ; ± cm/s. D. 1,5cm ; ±π (cm/s). Câu 15: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ. A. giảm 100 lần. B. tăng lên 104 lần. C. giảm đi 104 lần. D. tăng 100 lần. Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là x1 = 2 cos(2t + /3)(cm) và x2 = 2 cos(2t - /6)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là. A. x = 2 3 cos(2t + /3)(cm) . B. x =2cos(2t - /6)(cm). C. x = cos(2t + /6)(cm). D. x =2cos(2t + /12)(cm). Câu 17: Một vật nhỏ có m = 100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương cùng tần số theo các phương trình: x1 = 3cos20t(cm) và x2 = 2cos(20t - /3)(cm). Năng lượng dao động của vật là A. 0,038J. B. 0,040J. C. 0,016J. D. 0,032J. Câu 18: Một sóng cơ lan truyền dọc theo một trục Ox. Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u0 = 3 cos 10 t (cm), tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động tại M cách O một đoạn x = 7,5 cm có dạng:. A. u = 3cos(10 t + ) (cm). B. u = 3cos(10 t - ) (cm).
  3. C. u = 3cos(10 t + 0,75 ) (cm). D. u = 3cos(10 t – 0,75 ) (cm). Câu 19: Đặt điện áp u = U 2 cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là. A. 3U. B. 2U . C. 2U. D. U. Câu 20: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi A. ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ. B. ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có biên độ đạt cực đại. C. có ngoai lực cưỡng bức không đổi tác dụng vào hệ. D. có ngoại lực cưỡng bức biên thiên tuần hoàn tác dụng vào hệ. Câu 21: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng. A. 100 g. B. 75 g. C. 25 g. D. 150 g. Câu 22: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại điểm M trên dây là u = 4 cos(20t) (cm). Coi biên độ sóng không thay đổi. Ở thời điểm t, li độ của M bằng 3 cm thì ở thời điểm t + 0,25s li độ của M sẽ bằng A. 2 2 cm. B. 3 cm. C. – 3 cm. D. - 2 cm. 1 10 3 Câu 23: Đoạn mạch RLC có R = 10, L = H, C = F. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm L là 10 2 u 20 2 cos(100 t ) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là. L 2 A. u 40 2 cos(100 t ) (V). B. u 40cos(100 t ) (V). 4 4 C. u 40 2 cos(100 t ) (V). D. u 40cos(100 t ) (V). 4 4 Câu 24: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình u = Acos100 t (mm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA - MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 30 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là. A. 30 cm/s. B. 20 cm/s. C. 10 cm/s. D. 40 cm/s. 1,4 Câu 25: Cho mạch điện gồm cuộn dây có L = H, r = 30 ; tụ điện có C = 31,8 F ; R thay đổi được mắc nối tiếp; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100 t (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Tìm giá trị cực đại đó. A. R = 10 , Pmax = 125 W. B. R = 20 , Pmax = 125 W. C. R = 10 , Pmax = 250 W. D. R = 20 , Pmax = 120 W.