Đề thi trắc nghiệm số 3 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 3 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_3_mon_vat_ly_lop_12_kem_dap_an.doc
ĐỀ THI LÝ THUYẾT SÔ 03.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 3 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
- ĐỀ LÍ THUYẾT SỐ 03 Câu 1: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. Câu 2: Tương tác từ không xảy ra khi A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau. B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. C. hai thanh nam châm đặt gần nhau. D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. Câu 3: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ A. các prôtôn. B. các nuclôn. C. các nơtrôn. D. các electrôn. Câu 4: Ta biết được thành phần chủ yếu của các nguyên tố cấu tạo Mặt Trời dựa vào A. quan sát bằng mắt thường. B. kính thiên văn. C. quang phổ. D. kính viễn vọng. Câu 5: Xung quanh dòng điện xoay chiều sẽ có A. điện trường.B. từ trường. C. điện trường biến thiên.D. điện từ trường. Câu 6: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10 11 m là A. 3,975.10 15 J. B. J.4 ,97.10 15 C. J. 4,2D..1 0 15 J. 45,67.10 15 Câu 7: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X . B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y . C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y . Câu 8: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là A. tia và tia . B. tia và tia . C. tia và tia X .D. tia , tia và tia X . Câu 9: Tại hai điểm A và B có hai điện tích qA , qB . Tại điểm M , một electron được thả ra không vận tốc đầu thì nó di chuyển ra xa các điện tích.Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? A. qA 0 , qA 0 .B. , qA 0 . qA 0 C. , qA 0 .D.q A 0 . qA qB Câu 10: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ A. hóa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng. Câu 11: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp .B Cuộn Ađược nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m , n , p , q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế m V có giá trị nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây? n K A. Chốt p . B. Chốt n . p C. Chốt q . D. Chốt m . : q Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng hai photon có năng lượng lần lượt là V 1 và 2 (1 2 ) thì kết luận nào sau đây là đúng về hai photon này? A. photon thứ nhất có tần số nhỏ hơn photon thứ hai. A B B. photon thứ nhất có bước sóng nhỏ hơn photon thứ hai. C. photon thứ nhất chuyển động nhanh hơn photon thứ hai. D. photon thứ nhất chuyển động chậm hơn photon thứ hai. Câu 13: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng? A. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức . B. tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động. C. biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của dao động. D. tần số bức là tần số riêng của hệ dao động. Câu 14: Một sóng cơ học ngang có chu kì T truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô Phương truyền sóng hạn. Tại thời điểm t, hình dạng của một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Tại thời điểm T t t , hình dạng của đoạn dây đó có dạng như hình nào dưới đây? 8
- Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 15: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết r 0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng M có giá trị là A. r0. B. 16r0. C. 9r0. D. 4r0. Câu 16: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A. điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ. B. véc tơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương và cùng độ lớn. C. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha . 2 D. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha. Câu 17: Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn sáng nào cho quang phổ vạch hấp thụ A. hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kim. B. ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc. C. đèn ống huỳnh quang. D. quang phổ mặt trời thu được ở trái đất. Câu 18: Chiết suất của môi trường A. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ. B. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua. C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím.D. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. Câu 19: Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí. D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. Câu 20: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dung anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung B. sóng ngắn C. sóng dàiD. sóng cực ngắn Câu 21: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào A. tần số dao động B. chiều dương của trục toạ độ C. gốc thời gian và trục toạ độ. D. biên độ dao động. Câu 22: Một kính lúp có tiêu cự f 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất D 25 cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng: A. 5 B. 25 C. 125 D. 30 Câu 23: Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A ;1 lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng xrồi0 buông nhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2 ; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ 2 2 A A A1 A2 A. A A .B. . 1 2 C. .D. A2 A2 . 1 2 2 1 2 2 Câu 24: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax . Giá trị cực đại của Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức C L A. .I UB. . C. . I D. . U LC I U I U LC max max L max max max max C max max Câu 25: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu A. tím, lam, đỏB. đỏ, vàng, lam C. đỏ, vàngD. lam, tím Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia anpha A. làm ion hóa không khí mạnh. B. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không. 4 C. gồm các hạt của nguyên tử Heli 2 He D. bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. Câu 27: Về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh. B. khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh. C. hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hóa bên ngoài. D. các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. Câu 28: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì A. năng lượng liên kết lớn.B. càng dễ phá vỡ. C. năng lượng liên kết nhỏ. D. càng bền vững. Câu 29: Tại điểm A trong điện trường đều có một hạt mang điện tích dương được bắn ra với vận tốc đầu vuông góc với các đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện hạt chuyển động đến B thì điện thế giữa hai điểm A, B: A. VA VB . B. VA VB . C. VA VB . D. Không thể kết luận. A 138 Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân Z X p 52 Te 3n 7 . A và Z có giá trị lần lượt là A. 138; 58.B. 142; 56. C. 140; 58.D. 133; 58. 210 Câu 31: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt A. lớn hơn động năng của hạt nhân con. B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. Câu 32: Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai? T A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 2A. 2 T B. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5A. 8 T C. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A. 4 T D. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5A. 12 2 x Câu 33: Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng uM 4cos 200 t cm. Tần số dao động của sóng là A. f = 0,01 Hz.B. f = 200 Hz. C. f = 100 Hz.D. f = 200π Hz. Câu 34: Tìm phát biểu sai với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện? A. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không. B. Tần số dòng điện càng lớn thì dung kháng càng nhỏ. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = UCω. D. Điện áp tức thời sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện tức thời. Câu 35: Một sóng điện từ có tần số f, lan truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là 2 f f c c A. .B. . C. .D. . c c f 2 f Câu 36: Trên tủ lạnh hay bên ngoài vỏ của chai nước tiệt trùng, có ghi “diệt khuẩn bằng tia cực tím”, đó là A. tia Gamma.B. tia X. C. tia tử ngoại.D. tia hồng ngoại. Câu 37: Tia Gamma có A. điện tích âm.B. cùng bản chất với sóng âm. C. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. D. cùng bản chất với sóng vô tuyến. Câu 38: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng A. 0,43 μm. B. 0,25 μm. C. 0,30 μm. D. 0,28 μm. Câu 39: Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây? t q q2 A. I .B. I = ΔqΔt. C. .D. I . I q t t Câu 40: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh? A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức. B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định. C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau. D. Các đường sức là những đường cong khép kín. Câu 41: Sóng ngang truyền được trong các môi trường A. Khí, chân không. B. rắn, khí.
- C. rắn, bề mặt chất lỏng. D. rắn, chân không. Câu 42: Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ lệ)? A. Hình C. B. Hình A. C. Hình B. D. Hình D. Câu 43: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng? A. Công suất. B. Suất điện động. C. Điện áp. D. Cường độ dòng điện. Câu 44: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật 0 cos t 1 làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E 0cos(ωt + φ2). Hiệu số 1 2 bằng A. π. B. 0. C. – 0,5π.D. 0,5π. Câu 45: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q 0. Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là 2 i i i 2 i A. f .B. f . C. f .D. . f 2 2 2 2 2 2 2 2 q0 q q0 q 2 q0 q q0 q Câu 46: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn này là nguồn A. phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện. B. phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt. C. phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da. D. phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn. Câu 47: Năng lượng của một phôtôn ứng với một bức xạ đơn sắc là 2,11 eV. Bức xạ đơn sắc này có màu A. vàng. B. đỏ. C. lam. D. tím. Câu 48: Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK 144E , EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng A. 135E. B. 128E. C. 7E. D. 9E. 235 206 Câu 49: Số nơtron của hạt nhân 92U nhiều hơn số nơtron của hạt nhân 82 Pb là A.19 B. 10 C. 29 D. 8 A1 A2 A1 Câu 50: Cho hạt nhân X và hạt nhân Y có độ hụt khối lần lượt là Δm 1 và Δm2. Biết hạt nhân Xbền vững Z1 Z2 Z1 hơn hạt nhânA2 Y . Hệ thức đúng là Z2 m1 m2 m1 m2 A. . B. . C. A1 > A2. D. Δm1 > Δm2. A1 A2 A1 A2

