Đề thi trắc nghiệm số 1 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 1 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_1_mon_vat_ly_lop_12_kem_dap_an.doc
ĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 01.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 1 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)
- ĐỀ LÍ THUYẾT SỐ 01 Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m . Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức k 1 k m 1 m A. 2 . B. . C. 2 . D. . . m 2 m k 2 k Câu 2: Mối liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền sóng v , chu kì T và tần số f của một sóng là v 1 T T f 1 v A. vf . B. v . C. . D. f . T f v v T Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ A. lớn khi tần số của dòng điện lớn. B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn. C. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện. Câu 4: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều? A. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ. B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều. C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm vuông góc với mặt phẳng khung dây. D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa. Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian sớm pha hơn điện tích q trên một bản tụ điện một góc A. 0 rad. B. rad. C. 2 rad. D. rad. 2 Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng. D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng. Câu 8: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là 1 0,45μm và 2 0,50 μm. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Chỉ có bức xạ có bước sóng 1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện. C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện. D. Chỉ có bức xạ có bước sóng 2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. Câu 9: Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh. C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ. D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh. Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O , khi vật đến vị trí biên thì A. vận tốc của vật bằng 0. B. li độ của vật là cực đại. C. gia tốc của vật là cực đại. D. lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại. Câu 11: Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng 21 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng 32 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng 31 . Biểu thức xác định 31 là 3221 3221 A. 31 .B. 31 32 21 .C. 31 32 21 .D. 31 . 21 32 21 32 Câu 12: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được.
- Câu 13: Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 14: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu A. tím, lam, đỏ.B. đỏ, vàng, lam. C. đỏ, vàng.D. lam, tím. Câu 15: Một con lắc đơn chiều dài l , vật nặng mang điện q 0 được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động nhỏ của nó là T0 . Nếu tại nơi treo con lắc xuất hiện một điện trường đều với cường độ E hướng thẳng đứng từ trên xuống thì chu kì dao động nhỏ T của con lắc sẽ là qE g g qE A. T T .B. T T . C. T m T . D. T T . 0 qE 0 0 0 g g mg m Câu 16: Số hạt nhân mẹ Nme sau trong hiện tượng phóng xạ giảm theo thời gian được mô tả bằng đồ thị như hình vẽ. Giá trị là N A. chu kì phân rã của hạt nhân. me B. chu kì bán rã của hạt nhân. C. thời gian phân rã hoàn toàn của hạt nhân. D. hệ số phóng xạ của hạt nhân. Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân (phóng xạ) A B . Biết năng lượng của O t phản ứng là E , khối lượng của các hạt nhân lần lượt là mA , m và mB . Động năng của hạt nhân B là m m m m A. E . B. E . C. B E . D. E . mB m mB m mB mA mB Câu 18: Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ là A. lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng N hồ. v B. lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. S C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ. Câu 19: Trong một dao động điều hòa có chu kì T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là T T T T A. . B. . C. . D. . 12 8 6 4 Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là A. số lẻ. B. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của nguồn. C. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB . D. số chẵn. Câu 21: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là A. sóng ngắn. B. sóng cực ngắn. C. sóng trung. D. sóng dài. Câu 22: Động năng ban đầu cực đại của các quang êlêctrôn tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp không phụ thuộc vào A. tần số của ánh sáng kích thích. B. bước sóng của ánh sáng kích thích. C. bản chất kim loại dùng làm catốt. D. cường độ chùm sáng. A Câu 23 : Gọi mp ,mn ,mX lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân Z X . Năng lượng liên kết của một A hạt nhân Z X được xác định bởi công thức A. 2 .B. . W Z.mp A Z mn mX c W Z.mp A Z mn mX C. 2 . D. 2 . W Z.mp A Z mn mX c W Z.mp A Z mn mX c Câu 24: Hồ quang điện được ứng dụng trong
- A. quá trình mạ điện.B. quá trình hàn điện. C. hệ thống đánh lửa của động cơ. D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn. Câu 25: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e E0 cos t . Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là N NE E A. . B. . NE C. . D. . 0 0 E0 N Câu 26: Vật thật qua thấu kính phân kì A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 27: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp u U 2 cos t . Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm A. giảm tần số của điện áp. B. giảm điện áp hiệu dụng . U C. tăng điện áp hiệu dụng U . D. tăng độ tự cảm L của cuộn cảm Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t 0 , điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là A. 3 t . B. . 4 t C. . 6 t D. . 8 t Câu 29: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng A. 2 .B. . 1,5C. .D. . 3 2,5 Câu 30: Phóng xạ và phản ứng hạt nhân phân hạch A. đều có sự hấp thụ nơtrôn chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều không phải là phản ứng hạt nhân. D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. 23 Câu 31: Số nucleon có trong hạt nhân 11 Na là A. 23.B. 11. C. 34.D. 12. Câu 32: Hình vẽ bên mô tả hình ảnh đường sức điện của điện trường gây bởi hai điện tích điểm A và B . Kết luận nào sau đây là đúng? A. A là điện tích dương, B là điện tích âm. B. Cả A và B đều mang điện dương. A B C. Cả A và B đều mang điện âm. D. A là điện tích âm, B là điện tích dương. Câu 33: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r , mạch ngoài có một biến trở R . Thay đổi giá trị của biến trở R , khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.B. một phần của đường parabol. C. một phần của đường hypebol. D. một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ. Câu 34: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi A. mạch kín đó di chuyển trong từ trường.B. hình dạng của mạch thay đổi. C. từ thông qua mạch biến thiên. D. mạch kín đó quay đều trong từ trường. Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài l được kích thích dao động bé với biên độ 0 tại nơi có gia tốc trọng trường g . Lực kéo về tác dụng lên con lắc tại vị trí biên được xác định bởi mg A. mgl . B. . mgl C. .D. . mg 0 0 0 2 Câu 36: Một chùm sáng hẹp gồm các tia ba tia đơn sắc đỏ, cam và vàng được chiếu xiên góc từ nước ra không khí. Tại mặt phân cách giữa hai môi trường tia cam truyền là là mặt nước. Tia sáng đơn sắc truyền ra ngoài không khí là A. đỏ. B. vàng. C. không tia nào. D. cả hai tia. Câu 37: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, hai photon có năng lượng lần lượt là 1 và 2 ( 2 1 ) có tần số hơn kém nhau một lượng A. f 2 1 . B. . f 2 1C. . D.f 2 1 . f 1 2 h hc 2h 2hc Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 2cos 2t cm, t được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật dao động là A. 2 cm/s.B. 4 cm/s. C. cm/s.D. cm/s.2 4
- Câu 39: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường.B. chiều dài con lắc. C. căn bậc hai của chiều dài con lắc. D. gia tốc trọng trường. Câu 40: Sóng ngang truyền được trong các môi trường A. rắn, lỏng, khí.B. rắn, lỏng, chân không. C. rắn, bề mặt chất lỏng. D. chỉ lan truyền được trong chân không. Câu 41: Đặt điện áp u U0 cos 2 ft vào mạch điện xoay chiều RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Kết luận nào sau đây là sai? A. Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. B. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở. C. Điện áp tức thời trên cuộn dây vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. Tại thời điểm điện áp trên cuộn dây là cực đại thì điện áp trên điện trở là cực tiểu. Câu 42: Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây sơ cấp và số vòng dây thứ cấp là k 1 . Đây là máy A. tăng áp. B. hạ áp. C. giảm dòng. D. chưa kết luận được. Câu 43: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng A. quang điện trong. B. quang điện ngoài. C. tán sắc ánh sáng. D. phát quang của chất rắn. Câu 44: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn ngược pha nhau.B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số. Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân A B C . Gọi mA , mB và mC lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A , B , C ; c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phản ứng được xác định bằng biểu thức 2 2 2 A. . B.m A mB mC c . C.m A mB mC c .D.. mA mB mC c mAc Câu 46: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A. có thể dương hoặc âm. B. như nhau với mọi hạt nhân. x C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững. 2 Câu 47: Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox . Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc li độ của hai dao động được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động này là x1 A. 0 rad.B. rad. C. rad. D. rad.2 2 Câu 48: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn lần thì A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần. B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần. C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần. D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần. Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. Câu 50: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe lên 2 lần mà không làm thay đổi các đại lượng khác thì khoảng vân sẽ A. tăng lên gấp đôi.B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần.D. giảm đi 4 lần.

