Đề kiểm tra giữa học kì II môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_vat_ly_lop_12_ma_de_209_nam_h.doc
DAPAN_b15b714c19.doc
MTd_VL12-GHK2_9ce5d89ac3.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)
- SỞ GD & ĐT VĨNH LONG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MÔN: VẬT LÝ KHỐI 12 Thời gian: 45 phút. MÃ ĐỀ 209 Họ và tên:........................................................................... Lớp:........................................ Câu 1: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến? A. Máy thu hình (Ti vi). B. Cái điều khiển ti vi. C. Máy thu thanh. D. Chiếc điện thoại di động. Câu 2: Trong sơ đồ của máy phát thanh vô tuyến điện, không có mạch A. khuếch đại. B. phát dao động cao tần. C. biến điệu. D. tách sóng. Câu 3: Điện dung của tụ điện có đơn vị là A. fara (F). B. vôn nhân mét (V.m). C. vôn trên mét (V/m). D. culông (C). Câu 4: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, biết a = 0,5 mm, D = 1,2 m, khoảng vân đo được là 1,44 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng A. 0,5 μm B. 0,6 μm C. 0,7 μm D. 0,4 μm Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng A. 0,8 mm B. 0,45 mm. C. 0,9 mm. D. 0,4 mm. Câu 6: Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 8 μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng A. 75 mA B. 63 mA C. 43 mA D. 53 mA Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y- âng, khoảng cách từ vân tối thứ 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm cách nhau 13,5mm. Khoảng vân bằng A. 2,7 mm B. 1,59 mm C. 1,8 mm D. 1,42 mm Câu 8: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 5 μF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 50 mH. Tần số dao động riêng của mạch gần bằng A. 185,3 Hz B. 3185 Hz C. 318,5 Hz D. 830 Hz Câu 9: Tia X là sóng điện từ có A. bước sóng lớn hơn 380 nm. B. tần số nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. C. tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại. D. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. 2.10 4 2 Câu 10: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện dung C = pF. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là : A. 1,2 m B. 12 km C. 120 m D. 12 m Câu 11: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, biết a = 2 mm, D =1 m, λ = 0,6 μm. Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 1,65 mm có A. vân tối thứ 6. B. vân sáng bậc 5. C. vân tối thứ 5. D. vân tối thứ 4. Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng = 400 nm. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là A. 1,6 mm B. 1,8 mm. C. 1,6 m D. 1,0 mm Câu 13: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là A. 5i. B. 13i. C. 14i. D. 4i. Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 3mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,64 m. Bề rộng trường giao thoa là 12mm. Số vân tối quan sát được trên màn là A. 16. B. 18. C. 15. D. 17. Câu 15: Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu A. đỏ. B. lam. C. vàng. D. tím. Trang 1/2 - Mã đề thi 209
- Câu 16: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng tia Rơnghen. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 17: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là q0 q0 2 A. . B. . C. q0. D. q0 . 2 Câu 18: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây ? A. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường. B. Truyền được trong chân không. C. Có thể bị phản xạ, khúc xạ. D. Mang năng lượng. Câu 19: Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: i = 65cos(2500t + )(mA). Cuộn dây có hệ số tự cảm 3 213 mH. Điện dung của tụ điện là A. 125 nF. B. 750 nF. C. 426 nF. D. 374 nF. Câu 20: Công thức đúng để tính khoảng vân trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y- âng là aD D a A. i = B. i = C. i = D. i = aD a D Câu 21: Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa là hai nguồn phát sáng phải có: A. cùng tần số, cùng chu kỳ B. cùng tần số, cùng biên độ C. cùng pha, cùng biên độ D. cùng tần số, độ lệch pha không đổi. Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng A. khúc xạ ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 23: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 300 m. Lấy c = 3.10 8m/s. Sóng điện từ này biến thiên với chu kỳ T là A. 10 -6 s. B. 106 s. C. 2.10 -5 s. D. 105 s. Câu 24: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. Câu 25: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia hồng ngoại truyền được trong chân không. B. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X. C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt. Câu 26: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc 2 1 B. LC D. 2 LC A. LC C. LC Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm đoạn là A. 2,16 mm. B. 2,25 mm. C. 1,8 mm. D. 2,7 mm. Câu 28: Một tụ điện C 0,2mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng bao nhiêu? Lấy π2 10 . A. 50 mH. B. 0,5 H. C. 5 mH. D. 0,5 mH. Câu 29: Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng gì ? A. Giao thoa ánh sáng. B. Nhiễu xạ ánh sáng. C. Tán sắc ánh sáng. D. Khúc xạ ánh sáng. Câu 30: Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động là: A. = 200rad/s. B. = 20000rad/s. C. = 5.10-5 rad/s. D. = 5.104rad/s. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Trang 2/2 - Mã đề thi 209

