Đề thi trắc nghiệm số 19 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 19 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_19_mon_vat_ly_lop_12_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 19 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
- ĐỀ THI LÍ THUYẾT SỐ 19 Câu 1:Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cost (U 0) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là ZC . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là U A. U .Z . B. U 2 C. D. U Z . C . . C ZC ZC Câu 2: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do: A. kích thích ban đầu.B. vật nhỏ của con lắc. C. ma sát.D. lò xo. Câu 3: Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Dt , độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là Di và DF . Suất điện động tự cảm trong mạch là Di DF Dt DB A. B.- L C. D.. - L . - L . - L . Dt Dt Di Dt Câu 4: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với: A. tần số âm.B. cường độ âm. C. mức cường độ âm.D. đồ thị dao động âm. Câu 5: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi: A. điện năng thành cơ năng.B. cơ năng thành điện năng. C. cơ năng thành quang năng.D. quang năng thành điện năng. Câu 6: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i I0 cos(t ) ( I0 0). Đại lượng I0 được gọi là A. cường độ dòng điện hiệu dụng.B. cường độ dòng điện cực đại. C. tần số góc của dòng điện.D. pha ban đầu của dòng điện. Câu 7: Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn A. lệch pha B. .lệch pha C. cùng pha.D.. ngược pha. 4 2 Câu 8:Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai? A. Trong chân không, các phôtôn có tốc độ c = 3.108 m/s. B. Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn. C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. D. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau. Câu 8: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x Acos(t ). Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật được tính bằng công thức 1 1 1 1 A. B.W C. D.m 2 A2. W m A2. W m2 A. W m 2 A. 2 2 2 2 Câu 10: Một kim loại có công thoát elêctron là A. Biết hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là hc A c hA A. B. C. D.. . . . 0 A 0 hc 0 hA 0 c Câu 11: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T . Tại thời điểm t 0, vật qua vị trí cân bằng. Thời điểm đầu tiên vận tốc của vật bằng không là T T T T A. B.t C. .D. t . t . t . 2 8 4 6 Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của một photon A. bằng năng lượng nghỉ của một electronB. giảm dần khi truyền đi C. tỉ lệ với tần số của nó.D. tỉ lệ với bước sóng của nó Câu 13: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây? A. Hiện tượng phản xạ toàn phần. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Hiện tượng quang điện.
- Câu 14: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là 0 thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là vận tốc ánh sáng trong chân không) c 0 c A,. 0 B. f c C.0 D. f f f c 0 Câu 15: Hãy chọn câu đúng: Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến A. Sự giải phóng một electron tự do.B. Sự giải phóng một electron liên kết. C. Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống.D. Sự phát ra một phôtôn khác. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s) B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (10-8s trở lên) C. Ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng phát quang D. Hai chất phát quang khác nhau có thể cho cùng một quang phổ Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ? A. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s) B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (10-8s trở lên) C. Ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng phát quang D. Hai chất phát quang khác nhau có thể cho cùng một quang phổ Câu 19: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau C. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m / s. Câu 20: Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có: A. độ sai lệch có tần số là rất nhỏ.B. độ sai lệch năng lượng là rất lớn. C. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.D. độ sai lệch tần số là rất lớn. Câu 21: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Các phôtôn luôn chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ không đổi . B. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, năng lượng của các phôtôn đều bằng nhau. Câu 22: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX 2AY 0,5AZ . Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A. Y, X, Z. B. X, Y, Z.C. Z, X, Y.D. Y, Z, X. Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng A. quang điện ngoài. B. quang – phát quang. C. quang điện trong. D. chất bán dẫn phát quang do được nung nóng Câu 24: Các vạch trong dãy Paschen thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ ? A. Vùng hồng ngoại. B. Vùng tử ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại. Câu 25: Pin quang điện biến đổi trực tiếp A. hóa năng thành điện năng. B. quang năng thành điện năng. C. cơnăng thành điện năng. D. nhiệt năng thành điện năng. Câu 26: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây? A. Khúc xạ ánh sáng. B. Phản xạ ánh sáng. C. Quang điện. D. Giao thoa ánh sáng.
- Câu 27: Lân quang là sự phát quang A. Có thời gian phát quang dài hơn 10-8 s B. Có thời gian phát quang xảy ra tùy ý C. Thường xảy ra ở chất lỏng D. Thường xảy ra ở chất khí Câu 28: Lân quang là sự phát quang A. Thường xảy ra ở chất khí B. Có thời gian phát quang xảy ra tùy ý C. Thường xảy ra ở chất lỏng D. Có thời gian phát quang dài hơn 10-8 s Câu 29: Huỳnh quang là sự phát quang A. Có thời gian phát quang ngắn hơn 10-8 s B. Có thời gian phát quang xảy ra tùy ý C. Có thời gian phát quang là 10-8 s D. Có thời gian phát quang dài hơn 10-8 s Câu 30: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ một photon dẫn đến sự giải phóng A. một cặp electron và ion dương. B. một electron. C. một photon khác. D. một cặp electron và lỗ trống. Câu 31: Chọn câu sai: Bước sóng của sóng cơ học là A. Hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phương truyền dao động ngược pha B. Quãng đường sóng truyền trong một giây. C. Quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ sóng D. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng Câu 32: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ? A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắnC. Sóng dàiD. Sóng trung Câu 33: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A. Phản xạ. B. Truyền được trong chân không. C. Khúc xạ.D. Mang năng lượng. Câu 34: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là: A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện. C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó. D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó. Câu 35: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là A. ánh sáng vàng. B. ánh sáng lục.C. ánh sáng đỏ.D. ánh sáng tím. Câu 36: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu tím. D. màu lam. Câu 37: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng A. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra. B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con. C. tính cho mỗi nuclon trong hạt nhân D. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng rẽ Câu 38: Cho hạt nhân A1 X và hạt nhân A2 Y có độ hụt khối lần lượt là m và m . Biết hạt nhân Z1 Z2 1 2 A1 X bền vững hơn hạt nhânA2 Y . Hệ thức đúng là Z1 Z2 m1 m2 m1 m2 A. B. C. D.A1 A2 m1 m2 A1 A2 A1 A2 Câu 39: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα. Chọn kết luận đúng về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng C. Cùng phương,cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng Câu 40: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng A. Phản ứng nhiệt hạch B. Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng C. Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra bé hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng
- D. Sự phóng xạ Câu 41: Chọn phát biểu đúng. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì A. Độ hụt khối của X lớn hơn của Y B. Độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y C. Năng lượng liên kết của X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y D. Năng lượng liên kết riêng trên một nuclon của X lớn hơn của Y Câu 42: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng cơ không truyền được trong chân không. B. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. C. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng. D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. Câu 42: Một âm thoa dao động với tần số 100 Hz, sóng âm do nguồn này phát ra gọi là A. tạp âm B. hạ âm C. siêu âm D. âm nghe được Câu 43: Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. nhiệt điện. D. quang − phát quang. Câu 44: Nói về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô mệnh đề nào sau đây không đúng: A. Dãy Lyman thuộc vùng hồng ngoại. B. Dãy Balmer thuộc vùng tử ngoại và vùng ánh sáng khả kiến. C. Dãy Paschen thuộc vùng hồng ngoại. D. Dãy Lyman thuộc vùng tử ngoại. Câu 45: Phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 6cost (cm) và x2 8cos t 0,5 (cm). Đây là hai dao động A. có cùng biên độ B. có cùng tần số C. ngược pha D. cùng pha. Câu 46: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 A1 cos t 1 và x2 A2 cos t 2 , Dao động tổng hợp có phương trình x Acos t . Hệ thức nào sau đây đúng? A sin A sin A sin A sin A. .t an 1 2 2 B.1 tan 1 1 2 2 A1 cos 2 A2 cos 1 A1cos 1 A2cos 2 2 2 2 2 C. .A A1 A2 2AD.1 A 2.cos 2 1 x x1 x2 2x1x2 cos 2 1 Câu 47: Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M trong chân không cách điện tích một khoảng r có độ lớn là 9.109 r 2 9.109 | Q | 9.109 | Q | | Q | A. .E B. . C. . ED. . E E | Q | r 2 r 9.109 ,r 2 Câu 48: Một ống dây dẫn dài hình trụ có chiều dài , gồm N vòng. Khi dòng điện có cường độ I đi vào ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây được xác định bằng công thức: N N l N A. .B 4 10 7 B.I . C. . D. . B 2 10 7 I B 4 10 7 I B 2.10 7 I l l N l Câu 49: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định, một đầu tự do thì chiều dài sợi dây bằng A. số lẻ lần một nửa bước sóng. B. số nguyên lần một nửa bước sóng. C. số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. số bán nguyên lần bước sóng. Câu 50: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v , bước sóng . Tần số f của sóng thỏa mãn hệ thức 2 v v A. . f v B. . f C. . D. . f f v

