Bài giảng Vật lý Lớp 12 - Bài 22: Sóng điện từ và thông tin liên lạc

ppt 22 trang Venus 01/11/2025 1810
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lý Lớp 12 - Bài 22: Sóng điện từ và thông tin liên lạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_ly_lop_12_bai_22_song_dien_tu_va_thong_tin_lie.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lý Lớp 12 - Bài 22: Sóng điện từ và thông tin liên lạc

  1. SĨNG ĐIỆN TỪ VÀ THƠNG TIN LIÊN. LẠC .
  2. 22 SĨNG ĐIỆN TỪ I- SĨNG ĐIỆN TỪ . 1. Sĩng điện từ là gì ? 2. Những đặc điểm của sĩng điện từ . II- SỰ TRUYỀN SĨNG VƠ TUYẾN TRONG KHÍ QUYỂN 1. Các vùng sĩng ngắn ít bị hấp thụ 2. Sự phản xạ của các sĩng ngắn trên tầng điện li
  3. I- SĨNG ĐIỆN TỪ 1. Sĩng điện từ là gì ? Sĩng điện từ là điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sĩng
  4. 2. Những đặc điểm của sĩng điện từ a) Sĩng điện từ lan truyền được trong tất cả các mơi trường kể cả chân khơng với tốc độ c = 3.108 m/s Vậy : Ánh sáng là một sĩng điện từ . Sĩng điện từ lan truyền được trong các điện mơi . b) Sĩng điện từ là sĩng ngang : , và vuơng gĩc với nhau và vuơng với phương truyền sĩng
  5. c) Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luơn luơn đồng pha với nhau . d) Khi sĩng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nĩ cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng . e) Sĩng điện từ mang năng lượng .
  6. f) Những sĩng điện từ cĩ bước sĩng từ vài mét đến vài kilơmét được dùng trong thơng tin liên lạc vơ tuyến nên gọi là các sĩng vơ tuyến Người ta chia sĩng vơ tuyến ( sĩng cực ngắn, sĩng ngắn , sĩng trung và sĩng dài ) . f(MHz) 0,1 Sĩng dài 1 103 Sĩng trung 10 102 Sĩng ngắn 102 10 Sĩng cực ngắn103 1
  7. II- SỰ TRUYỀN SĨNG VƠ TUYẾN TRONG KHÍ QUYỂN 1. Các vùng sĩng ngắn ít bị hấp thụ + Sĩng dài, trung, cực ngắn bị khơng khí hấp thụ mạnh. + Trong một số vùng tương đối hẹp, các sĩng điện từ cĩ bước sĩng ngắn hầu như khơng bị khơng khí hấp thụ. 2. Sự phản xạ của các sĩng ngắn trên tầng điện li Tầng điện li là một lớp khí quyển , trong đĩ các phân tử khí đã bị ion hố rất mạnh dưới tác dụng của các tia tử ngoại trong ánh sáng mặt trời . Tầng điện li kéo dài từ độ cao khoảng 80 km đến độ cao khoảng 800 km . Các sĩng điện từ cĩ bước sĩng ngắn thì phản xạ tốt trên tầng điện li, trên mặt đất và mặt nước nên cĩ thể truyền đi xa bằng cách phản xạ liên tiếp giữa tầng điện li và trên mặt đất .
  8. • Vệ tinh Anten parabol
  9. Cĩ khi khơng chọn được đài?
  10. Nguồn phát sĩng điện từ • Tia lửa điện * Đĩng, ngắt cầu dao
  11. E Phương lan truyền X B
  12. §Sóng điện từ truyền đi trong tất cả các môi trường(cả chân không). Đây là sự khác biệt so với sóng cơ
  13. 703-704
  14. Một số loại Anten & Trụ phát tiếp sĩng Anten chấn tử Anten chảo Anten TV Anten parabol Anten WIFI Các trụ an ten phát sĩng , tiếp phát sĩng 709-710
  15. I. NGUYÊN TẮC CHUNG CỦA VIỆC THƠNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SĨNG VƠ TUYẾN. Duong Quoc Hoang -Biến các âm thanh ( hoặc hình ảnh ) muốn truyền đi thành các dao động điện tần số thấp gọi là các tín hiệu âm tần ( hoặc thị tần ) . -Dùng sĩng điện từ tần số cao ( cao tần ) mang các tín hiệu âm tần đi xa qua anten phát . -Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sĩng điện từ cao tần . -Tách tín hiệu ra khỏi sĩng cao tần rồi dùng loa để nghe âm thanh đã truyền tới ( hoặc dùng màn hình để xem hình ảnh ) . 710-715
  16. II. SƠ ĐỒ KHỐI CỦA MỘT MÁY PHÁT THANH VƠ TUYẾN ĐƠN GIẢN: Thuy TRinh -Dao động cao tần:Tạo ra dao động điện từ tần số cao ( cỡ MHz )( Hình 25.5a); -Ống nĩi ( micro) : Biến âm thanh thành dịng điện âm tần ( hình 25.5b ) ; -Biến điệu : Trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu ( hình 25.5c ) ; -Khuếch đại cao tần : Khuếch đại cao tần biến điệu để đưa ra anten phát ; - Anten phát : Phát xạ sĩng cao tần biến điệu ra khơng gian . Anten Micrơ phát BIẾN KĐ Ống nĩi ĐIỆU CAO TẦN PHÁT THANH DAO ĐỘNG CAO TẦN 715-718
  17. II. SƠ ĐỒ KHỐI CỦA MỘT MÁY THU THANH VƠ TUYẾN ĐƠN GIẢN: Phuong Tram - Anten thu : Cảm ứng với nhiều sĩng điện từ. -Chọn sĩng : Chọn lọc sĩng muốn thu nhờ cộng hưởng. -Tách sĩng : Lấy ra sĩng âm tần từ sĩng cao tần biến điệu đã thu được. -Khuếch đại âm tần : Khuếch đại âm tần -Loa : tái lập âm thanh . Anten thu LOA CHỌN TÁCH KĐ SĨNG SĨNG ÂM TẦN THU THANH 718-720
  18. Anh Tuyet PHÁT THANH THU THANH Dao động cao tần , Ống Anten thu , chọn sĩng, nĩi , biến điệu , khuếch tách sĩng, khuếch đại đại cao tần , anten phát âm tần , loa BIẾN KĐ Ống nĩi CHỌN TÁCH KĐ ĐIỆU CAO TẦN ÂM TẦN SĨNG SĨNG DAO ĐỘNG CAO TẦN i i H25.5(a) 0 2 Hình 0 Dao động cao tần t 25.6 a i1 t H25.5(b) 0 Dao động âm tần t i i2 1 H25.5(c) Hình 0 0 t 25.6 b t Dao động cao tần biến điệu 721-727