Đề thi trắc nghiệm số 11 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 11 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_11_mon_vat_ly_lop_12_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 11 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
- ĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 11 Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. thời gian tác dụng của ngoại lựcB. biên độ của ngoại lực C. sức cản của môi trườngD. tần số của ngoại lực Câu 2: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sóng điện tử? A. Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi B. Trong chất lỏng và chất khí, sóng điện từ là sóng dọc C. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân không D. Sóng điện từ truyền trong nước nhanh hơn trong không khí Câu 3: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Động năng của vật dao động A. lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí biên B. không phụ thuộc vào gia tốc rơi tự do g C. không phụ thuộc vào khối lượng của vật D. lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí cân bằng Câu 4: Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là uTần 1 số00 góccos 100 t V. của dòng điện là A. 100Hz B. 50HzC. Hz 100 D. rad/s 100 Câu 5: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gammma B. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến D. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại Câu 6: Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm? A. Độ cao B. Tần số C. Âm sắc D. Độ to Câu 7: Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường A. luôn vuông góc với phương ngang B. vuông góc với phương truyền sóng C. trùng với phương truyền sóng D. luôn nằm theo phương ngang Câu 8: Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để A. chữa bệnh còi xương B. tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn C. dò khuyết tật bên trong các vật đúc D. kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay Câu 9: Đặt điện áp vàou Uhai 2đầucos đoạn t mạch chỉ có tụ điện với điện dung C. Phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là UC. B. Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện C. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0 D. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Câu 10: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là: f 2 4 2 L 4 2 f 2 1 A. C B. C C. C D. C 4 2 L f 2 L 4 2 f 2 L Câu 11: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh B. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da D. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Năng lượng của mọi photon đều như nhau B. Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c 3.108 m / s C. Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon
- Câu 13: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra A. hai quang phổ liên tục không giống nhau B. hai quang phổ liên tục giống nhau C. hai quang phổ vạch không giống nhau D. hai quang phổ vạch giống nhau Câu 14: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 3 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím. Gọi lầnrD , rlượtV ,rT là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là A. rT rD rV B. rT rD rV C. rT rV rD D. rD rV rT Câu 15. Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 L 2 1 1 A. B.f . C. f . D. f . f LC. 2 C LC 2 LC 2 60 Câu 16. Hạt nhân Côban 27 Co có A. 27 prôtôn và 33 nơtron. B. 33 prôtôn và 27 nơtron. C. 60 prôtôn và 27 nơtron. D. 27 prôtôn và 60 nơtron. Câu 17. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 18: Phương trình dao động điều hòa có dạng x A.cos t A 0 . Gốc thời gian là lúc vật A. đến vị trí có li độ x A B. đến vị trí vật có li độ x A C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âmD. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 19. Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là v 2v v v A. B. C. D. 4l l 2l l Câu 20. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng? A. q1 và q2 đều là điện tích dương. B. q 1 và q2 đều là điện tích âm. C. q1 và q2 cùng dấu. D. q1 và q2 trái dấu. Câu 21. Đặt điện áp u U0cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì 6 cường độ dòng điện qua mạch là i I0.cos 100 t A . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 6 A. 0,86. B. 1,00.C. 0,50. D. 0,71 Câu 22. Đơn vị đo cường độ âm là A. Niutơn trên mét vuông (N/m). B. Oát trên mét vuông (W/ m 2). C. Ben (B). D. Oát trên mét (W/m). Câu 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vận tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng A. chẵn lần nửa bước sóng. B. bán nguyên lần bước sóng. C. nguyên lần bước sóng. D. nguyên lần nửa bước sóng. Câu 24. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây có độ lớn là A. E0 NBS B. E0 BS. C. E0 NBS D. E0 BS. Câu 25. Chùm sắng đơn sắc màu đỏ và tím truyền trong chân không có cùng A. chu kỳ. B. bước sóng. C. tần số. D. tốc độ. Câu 26. Trong dao động điều hòa, lực kéo về A. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
- B. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc. C. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc. D. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa. Câu 27: Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là A. micro B. mạch chọn sóng C. mạch tách sóng D. loa Câu 28: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là A. I’ = 2I B. I’ = 1,5I C. I’ = 2,5I D. I’ = 3I Câu 29. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi bán kính quỹ đạo K của electron là b. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt A. 4r0 B. r0 C. 5r0 D. 8r0 Câu 30. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là g 1 l 1 g l A. 2 B. C. D. 2 l 2 g 2 l g 27 4 30 Câu 31. Cho phản ứng hạt nhân: 13 Al 2 He 15 P X. Hạt X là 2 3 A. nơtron. B. C. proton. D.1 D T. 1 Câu 32. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng ánh sáng nhìn thấy. C. Vùng tia tử ngoại. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 33. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r nối với mạch ngoài là điện trở R. Cường độ dòng điện trong mạch kín có độ lớn là R r E E A. I . B. I E R r . C. I D. I . E r R r Câu 34. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch A. cùng pha với cường độ dòng điện. B. sớm pha so với cường độ dòng điện. 2 C. trễ pha so với cường độ dòng điện. D. sớm pha so với cường độ dòng điện. 2 4 Câu 35. Máy biến áp là thiết bị A. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. C. biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 36. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây? A. Anten thu. B. Mạch biến điệu. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng. Câu 37. Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 2 2 2 2 1 2 1 2 1 1 A. L . B. C . C. L . D. L . C L C C Câu 38. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây sai? A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
- D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. Câu 39. Sóng ngang là sóng có các phần tử sóng dao động theo phương A. hợp với phương truyền sóng một góc 30°. B. hợp với phương truyền sóng một góc 60°. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 40: Hình bên mô tả một thí nghiệm của nhà bác học Niu-Tơn - (1672). Đây là thí nghiệm về hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 41: Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là A. Vôn trên mét (V/m). B. Vôn (V). C. Fara (F) D. Tesla (T). Câu 42: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai? A. Ánh sáng là một loại sóng điện từ. B. Sóng điện từ truyền với tốc độ lớn nhất trong chân không. C. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian theo thời gian. D. Sóng điện từ truyền trong chân không thì không mang năng lượng. Câu 43: Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần. B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần. C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần. D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần. A Câu 44: Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân Z X A. mang điện tích +Ze. B. trung hoà về điện. C. mang điện tích +Ae. D. mang điện tích +(A - Z)e. Câu 45: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i 2 2cos 200 t A. Cường độ dòng điện hiệu dụng là A. 2 3 A. B. 2 A. C. 3 A. D. 6 A. Câu 46: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là A. 2 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 4 cm. Câu 47: So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng A. tần số lớn hơn. B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn. C. cường độ lớn hơn. D. bước sóng lớn hơn. Câu 48: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là A. âm sắc. B. độ cao của âm. C. độ to của âm. D. cường độ âm. Câu 49: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x A cos t biểu, thức vận tốc tức thời của chất điểm là A. v acos t B. v Acos t . C. v A2 sin t D. v Asin t Câu 50: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos 4 t cm. Biên độ dao động của vật 3 là A. 6 cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. 3 cm.

