Đề thi trắc nghiệm số 17 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)

doc 4 trang Venus 04/11/2025 1730
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 17 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_so_17_mon_vat_ly_lop_12_co_dap_an.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 17 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI LÍ THUYẾT 17 Câu 1: Đặt hai điện tích điểm trong điện môi có hằng số điện môi , so với trong không khí thì lực tương tác giữa chúng sẽ A. tăng lên  lần.B. tăng lên lầnC. giảm 2 đi lần.D. tăng lên  lần. 3 Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k , đang dao động điều hòa. Tại thời điểm t con lắc có gia tốc a, vận tốc v, li độ x thì lực hồi phục có giá trị là 1 1 A. F kx2 .B. .C. F m .aD. . F kx F mv2 2 2 Câu 3: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x Acos t .Động năng của chất điểm có biểu thức là 1 1 A. B. m  2 A2 cos2 t . m 2 A2 sin2 t . 2 2 1 1 C. D. m 2 Acos2 t . m 2 A2 sin t . 2 2 Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến? A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần. B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau. C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần. D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần. Câu 5: Các đồng vị là các hạt nhân khác nhau nhưng có cùng A. số khối.B. số prôtôn.C. số nơtrôn.D. khối lượng nghỉ. 16 Câu 6: Số Nuclon của hạt nhân8O là A. 8.B. 16.C. 24.D. 7. Câu 7: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác? A. Tần số của sóng.B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng. C. Tốc độ truyền sóng.D. Bước sóng và tần số của sóng. Câu 8: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây? A. Quang điện ngoài.B. Lân quang.C. Quang điện trong.D. Huỳnh quang. Câu 9: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia lam, tia chàm giảm đi lần lượt n1 ,n2 ,n3 ,n4 lần. Trong bốn giá trị n1 ,n2 ,n3 ,n4 , giá trị lớn nhất là A. n1 .B. .C. .D. . n2 n4 n3 Câu 10: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây với bước sóng . O là một nút sóng, hình ảnh bên mô tả dạng của một bó sóng tại thời điểm t. Khi không có sóng truyền qua, khoảng cách OM là    A.. B. C. . D. . . 6 12 4 Câu 11: Một vật dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng, nếu tiếp tục tăng biên độ của ngoại lực cưỡng bức thì biên độ dao động của vật sẽ A. tăng.B. không đổi C. giảm. D. tăng rồi lại giảm. Câu 12: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng A. 0,1 m đến 100 m.B. từ 0,10 đến 0,38 . m m C. từ 0,76m đến 1,12D.m từ 0,38 đến 0,76 . m m Câu 13: Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn? A. Tia .B. Tia laze.C. Tia hồng ngoại.D. Tia . Câu 14: Đặt vào hai đầu một cuộn dây cảm thuần điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây đó là I. Cảm kháng của cuộn dây này là UI U I A. B. C.. D. UI. . . 2 I U Câu 15: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Ban đầu điểm M trên màn là vị trí của vân sáng bậc k. Dịch chuyển màn chắn ra xa hai khe để M tiếp tục là một vân sáng. M không thể là vân sáng bậc A. B.k C.1. D. k 2. k 2. k 3. Câu 16: Ảnh ảo của một vật qua thấu kính hội tụ sẽ luôn A. cùng chiều và nhỏ hơn vật.B. cùng chiều và lớn hơn vật. C. ngược chiều và bằng vật.D. ngược chiều và nhỏ hơn vật. Câu 17. Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào A. biên độ sóng.B. năng lượng sóng.
  2. C. tần số sóng.D. bản chất môi trường. Câu 18. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động với biên độ A . Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là m A k k A m A. A B. C. D.. A . . k 2 m m 2 k Câu 19. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là A. electron tự do.B. ion dương và ion âm. C. electron, ion dương và ion âm.D. electron và lỗ trống. Câu 20. Một vòng dây dẫn tròn phẳng kín, đặt trong từ trường đều có đường sức từ là những đường thẳng vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Khi giảm độ lớn của cảm ứng từ B thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện cảm ứng sinh ra tại tâm vòng dây A. vuông góc với B . B. bằng 0.  C. ngược chiều với B .D. cùng chiều với B Câu 21. Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Trong quá trình vật đi thẳng từ biên âm A sang biên dương +A thì lần lượt đi qua các vị trí M, N , O , P . Kết luận đúng là A. Khi đi từ P đến A vận tốc ngược chiều gia tốc. B. Khi đi từ M đến N vận tốc ngược chiều gia tốc. C. Khi đi từ N đến P vận tốc ngược chiều gia tốc. D. Khi đi từ N đến P vận tốc cùng chiều gia tốc. Câu 22. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. độ lớn lực cản tác dụng lên vật. D. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 23. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng? A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà. B. Tần số dao động của mạch thay đổi. C. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện. D. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm. Câu 24. Đặt hiệu điện thế u U0 sin t (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai? A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất. D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. Câu 25. Trong các bức xạ phát ra từ nguồn là vật được nung nóng, bức xạ nào cần nhiệt độ của nguồn cao nhất? A. Tia tử ngoại.B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia X.D. Tia hồng ngoại. Câu 26. Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là A. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều. B. chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều. C. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn. D. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn. Câu 27. Cánh quạt điện mặc dù thổi gió bay nhưng sau một thời gian lại có nhiều bụi bám vào, đặc biệt ở mép cánh quạt. Lí giải nào sau đây là đúng nhất? A. Quạt chạy bằng điện nên cánh quạt có điện. Do vậy mà nó hút được bụi. B. Cánh quạt cọ xát với không khí và bị nhiễm điện. Do vậy mà nó hút được bụi. C. Gió cuốn bụi làm cho bụi bám vào cánh quạt. D. Cánh quạt quay liên tục nên liên tục va chạm với bụi. Nên bụi bám vào cánh quạt. Câu 28. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng tần số, cùng phương. B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 29. Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng quang phát quang? A. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. B. Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng. C. Phát quang là sự phát sáng của một số chất khi bị kích thích bởi ánh sáng có bước thích hợp. D. Sau khi ngừng kích thích sự phát quang cũng sẽ ngừng.
  3. Câu 30. Cho các nguồn sáng gồm 1. Dây tóc vonfram nóng sáng nằm trong bóng thủy tinh đã rút không khí đến áp suất rất thấp 2. Hơi natri (Na) với áp suất rất thấp phát sáng trong ống phóng điện 3. Đèn hơi thủy ngân có áp suất vài atm (đèn cao áp) dùng làm đèn đường Nguồn sáng nào cho quang phổ vạch ? A. chỉ 2.B. 2 và 3.C. chỉ 3.D. cả ba. Câu 31. Khi nói về dao động duy trì của con lắc, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản. B. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì. C. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian. D. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc. Câu 32. Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn dây treo l đang thực hiện dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là l l l l A. B.Δt C. D. Δt 2 Δt Δt 2 g g g 4 g Câu 33. Ba âm được phát ra từ ba nguồn âm có đồ thị dao động âm – thời gian được cho như hình vẽ. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của độ cao các âm là A. (2) – (1) – (3)B. (3) – (1) – (2)C. (3) – (2) – (1)D. (2) – (3) – (1) Câu 34. Định nghĩa nào về dòng điện là định nghĩa chính xác nhất? A. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dương. B. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích âm. C. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện. D. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron. Câu 35. Phát biểu nào đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Với mỗi chất phóng xạ, hạt nhân con không thể đoán trước được. B. Với một hạt nhân, thời điểm phân rã luôn xác định được. C. Không thể điều khiển được. D. Không phải là quá trình biến đổi hạt nhân. Câu 36. Chọn phát biểu đúng? A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị. B. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng hạt nhân. C. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. D. Lực hạt nhân là lực liên kết hạt nhân và các electron trong nguyên tử. Câu 37. Khi nghiên cứu về dao động cơ và dao động điện, một học sinh nhận thấy giữa hai dạng dao động này có một số đại lượng tương tự nhau, được thể hiện bằng bảng sau: Dao động cơ Dao động điện từ Li độ (1) Vận tốc (2) Động năng (3) Thế năng (4) Kết luận nào sau đây là sai? A. (1) là điện tích của tụ. B. (2) là cường độ đòng điện trong mạch. C. (3) là năng lượng từ trường trong ống dây. D. (4) là năng lượng của mạch dao động. Câu 38. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
  4. kx2 kx k 2 x A. E .B. .C.E kx2 .D. . E E t 2 t t 2 t 2 Câu 39. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây, khi ổn định người ta quan sát thấy hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Số bó sóng trên dây là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Khi đó điện áp ở hai đầu điện trở có dạng u U0 cos t . Kết luận nào sau đây là sai? A. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. B. Mạch có dung kháng bằng cảm kháng. C. Công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại. D. Tổng trở trong mạch là cực đại. Câu 41. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn A. cùng pha với nhau.B. ngược pha với nhau. C. vuông pha với nhau.D. lệch pha nhau 60°. Câu 42. Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. Tác dụng lên kính ảnh.B. Tác dụng nhiệt. C. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. Câu 43. Hiện tượng quang - phát quang là A. sự hấp thụ điện năng và chuyển hóa thành quang năng. B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn. C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác. D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại. 17 Câu 44. Hạt nhân 8 O có A. 9 proton, 8 notron.B. 8 proton, 17 notron. C. 9 proton, 17 notron.D. 8 proton, 9 notron. Câu 45. Hình vẽ bên biểu diễn một phần đường sức điện của điện trường gây một điện tích điểm A. Kết luận nào sau đây là đúng? A. A là một điện tích dương. B. A là một điện tích âm. C. A không mang điện. D. A có thể mang điện âm hoặc dương. Câu 46. Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không tật.B. mắt cận. C. mắt viễn.D. mắt cận khi về già. Câu 47. Một sóng âm khi truyền từ không khí vào môi trường nước thì bước sóng của sóng âm này tăng là do A. tần số của sóng tăng.B. tần số của sóng giảm. C. vận tốc truyền sóng tăng.D. vận tốc truyền sóng giảm. Câu 48. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A. năng lượng liên kết càng nhỏ.B. năng lượng liên kết càng lớn. C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ Câu 49. Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại điểm M thành phần từ trường biến thiên theo quy luật 2 B B0 cos t 0 , pha ban đầu của dao động điện trường tại điểm này là T A. . B. .C. .D. . 0 2 0 2 0 0 Câu 50. Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x Acos t , trong đó A và  là các hằng số dương, là một hằng số. Đại lượng A được gọi là A. tần số gócB. pha ban đầuC. biên độD. li độ