Đề thi trắc nghiệm số 20 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 20 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_so_20_mon_vat_ly_lop_12_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 20 môn Vật lý Lớp 12 (Có đáp án)
- ĐỀ THI LÍ THUYẾT SỐ 20 Câu 1: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là 2 v A v 2 A A. B. C.0 D. 0 A 2 v0 2 A v0 Câu 2: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A. năng lượng liên kết càng lớn B. năng lượng liên kết càng nhỏ C. năng lượng liên kết riêng càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ Câu 3: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. quang – phát quang. C. hóa – phát quang. D. tán sắc ánh sáng. Câu 4: Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là sai? A. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm. B. Khi ánh sáng truyền đi khoảng cách giữa các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng. C. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng. D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau. Câu 5: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người ta biết A. các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó. B. nhiệt độ của vật khi phát quang. C. các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó. D. phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang. Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là A 2 A v v A. B.T T C. D.T max T max vmax vmax 2 A A Câu 7: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Chọn kết luận sai A. Hệ số công suất cực đại B. uL = uC C. Khi tăng hay giảm C thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm D. Z = R Câu 8: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số thì hệ số công suất của mạch A. giảm rồi tăng. B. không đổi. C. bằng 0. D. tăng rồi giảm. Câu 9: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y Câu 10: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA , mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A,B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng? Q A. mA = mB + mC + B. m A = mB + mC. c2 Q Q C. mA = mB + mC - .D. m A = - mB - mC. c2 c2 Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A. điện trở tăng. B. dung kháng tăng và cảm kháng giảm. C. cảm kháng giảm. D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng. Câu 12: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. gia tốc của vật đạt cực đại. Câu 13: Độ hụt khối của hạt nhân được xác định bằng công thức: A. Δm= Zmp + (A-Z)mn B. Δm=(Zm p+Amn)-m C. Δm= Zmp+(A-Z)mn-m D. Δm=Nm p+Zmn-m Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ω + φ), biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm được xác định theo công thức A. v = Aωcos(ωt + φ). B. v = Aω2 sin (ωt + φ). C. v = Aωsin (ωt + φ + ). D. v = - Aωcos(ωt + φ). Câu 15: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. Câu 16: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ A Gọi vmax,amax,Wđmax, lần lượt là vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm . Tại thời điểm t, chất điểm có li độ x và vận tốc v. Công thức nào sau đây không đúng khi dùng để chỉ chu kì của chất điểm ? A A m A. T 2 B. T 2 C. D. T A2 vmax amax Wdmax 2 T A2 x2 v Câu 17: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng? 235 144 89 3 2 4 A. n 92 U 56 Ba 36 Kr 3n . B. 1 T 1 D 2 He n . 12 4 210 206 4 C. 6 C 32 He . D. 84 Po 82 Pb 2 He . Câu 18: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm. Câu 19: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 20: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα, có vận tốc vB vàvA .Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng cà tỉ số tốc độ của hai hạt sau phản ứng. W v m W v m A. B. dB B dB B B Wd v mB Wd v m W v m W v m C. D. dB dB B Wd vB mB Wd vB m Câu 21: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa đổi chiều khi: A. Vận tốc bằng 0. B. Vật đổi chiều dao động. C. Gia tốc bằng 0.D. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. Câu 22: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa A. Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. B. Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. C. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau. D. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. Câu 23: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q là điện tích cực đại của một bản tụ điện. Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2 q0 q0 A. I0 = q0ω . B. I 0 = . . C. I 0 = q0ω. D. I 0 = . 2 Câu 24: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là u1 u2 u A. i = u3C. B. i = . C. i = . D. i = . R L Z Câu 25: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng. C. tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng
- A. . B. π.C..D. 0. 4 2 Câu 27: Gọi u,uR ,uL và uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu mạch có tính cảm kháng, nếu giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì độ lệch pha giữa hai điện áp nào luôn giảm? A. u và uC B. và u u R C. và u D. uL và uL uR Câu 28: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng , khí và chân không. B. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang. C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất. D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. Câu 29: Cho bốn loại tia phóng xạ α, β-, β+ và γ đi theo phương song song với các bản của một tụ điện phẳng. Kết luận nào sau đây là sai? A. Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện B. Tia bê ta trừ bị lệch về phía bản dương của tụ C. Tia bê ta cộng bị lệch về phía bản âm của tụ D. Tia gamma có bước sóng lớn và khả năng xuyên thấu kém hơn tia α và tia β Câu 30: Sóng cơ là gì. A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí. B. Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất. C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác. D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường. Câu 31: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của sóng không thay đổi. B. chu kì của nó tăng. C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi. Câu 32: Trên sợi dây đàn hồi khi có sóng dừng thì A. Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. B. Nguồn phát sóng dừng dao động. C. Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. D. Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại. Câu 33: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz. C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. Câu 34: Trên hệ sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng: A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng.D. hai lần bước sóng. Câu 35: Sóng dừng được hình thành bởi A. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp C. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương D. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương. Câu 36: Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân notron. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu k<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa tăng nhanh B. Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ C. Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra D. Nếu k=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra Câu 37: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ A. Luôn cùng pha. B. Không cùng loại.C. Luôn ngược pha. D. Cùng tần số. Câu 38: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. độ cao của âm. D. mức cường độ âm. Câu 39: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai? A. Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua B. Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước C. Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng D. Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng Câu 39: Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường A. Khí B. Lỏng C. Rắn và trên bề mặt chất lỏng D. Chân không
- Câu 40: Cho 3 vạch có bước sóng dài nhất trong 3 dãy quang phổ của nguyên tử Hiđrô là : 1L ( Laiman ) ; 1B (Banme) ; 1P ( Pasen ). Bước sóng dài thứ 3 trong dãy lai man là 3L. Công thức tính bước sóng 3L là 1 1 1 1 1 1 1 1 A. .B. . 3L 1P 1B 1L 3L 1B 1P 1L 1 1 1 1 1 1 1 1 C. . D. . 3L 1P 1B 1L 3L 1L 1B 1P Câu 41: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM = acos(2πft) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là d d A. u0 = acos2π(ft + ) B. u0 = acos2π(ft - ) d d C. u0 = acosπ(ft - ) D. u0 = acosπ(ft + ) Câu 42: Sóng điện từ là A. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số. B. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số. C. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. D. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương. Câu 43: Sóng điện từ A. truyền từ nước vào chân không thì bước sóng tăng. B. truyền qua một môi trường vật chất thì làm cho các phần tử vật chất dao động điều hòa theo phương vuông góc với phương truyền sóng. C. truyền từ chân không vào nước thì tần số giảm. D. truyền qua một môi trường vật chất thì làm cho các phần tử vật chất dao động điều hòa cùng phương truyền sóng. Câu 44: Sóng điện từ A. là sóng ngang. B. không thể giao thoa. C. là sóng dọc. D. không truyền được trong chân không. Câu 45: Tìm phát biểu sai khi nói về sóng điện từ A. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) B. Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như nhau. C. Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. D. Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ E, B,v tạo với nhau thành một tam diện thuận. Câu 46: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. LC. B. C. 2 LC. D. LC/2. LC/4. Câu 47: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha S1 và S2, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ A. Dao động với biên độ bé nhất. B. Dao động với biện độ lớn nhất. C. Đứng yên, không dao động. D. Dao động với biên độ có giá trị trung bình. Câu 48: Sóng dọc A. không được truyền trong kim loại. B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. truyền được qua mọi chất, kể cả chân không. D. chỉ truyền được trong chất rắn. Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng. B. Ánh sáng có bước sóng càng lớn thì càng dễ gây ra hiện tượng quang điện. C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. D. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108 m/s trong mọi môi trường. Câu 50: Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên. Biết tại điểm M trên phương truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía tây. Vào thời điểm t thì vectơ cường độ điện trường đang: A. Cực đại và hướng về phía nam. B. Cực đại và hướng về phía bắc. C. Cực đại và hướng về phía tây. D. Bằng 0

