Đề thi trắc nghiệm số 6 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)

doc 4 trang Venus 01/11/2025 1750
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm số 6 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_so_6_mon_vat_ly_lop_12_kem_dap_an.doc
  • docĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 06.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi trắc nghiệm số 6 môn Vật lý Lớp 12 (Kèm đáp án)

  1. ĐỀ THI LÝ THUYẾT SỐ 06 Câu 1: Ở Phú Thọ, một sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng chiều từ dưới lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường hướng về phía A. Đông. B. Nam. C. Bắc. D. Tây. Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Gọi ZL , ZC , Z lần lượt là cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? A. ZL ZC . B. ZL ZC . C. ZL ZC . D. Z 2R. Câu 3: Chiếu một tia sáng chứa năm thành phần đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lam, tím từ nước ra không khí thì tia vàng đi là là mặt phân cách. Tia sáng ló ra không khí là A. tia cam và tím. B. tia lam và tím. C. tia đỏ và cam. D. tia đỏ và lam. Câu 4: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. gia tốc của vật đạt cực đại. Câu 5: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể A. trễ pha . B. trễ pha . C. sớm pha . D. sớm pha . 2 4 2 4 Câu 6: Cho hai điện tích q1,q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng? A. q1 0,q2 0. B. q1 0,q2 0. C. q1q2 0. D. q1q2 0. Câu 7: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 8: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng dọc lan truyền được trong chất khí. B. Sóng dọc lan truyền được trong chất rắn. C. Sóng ngang lan truyền được trong chất khí. D. Sóng ngang lan truyền được trong chất rắn. Câu 9: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình x Acos t , A 0 và  0. Trong phương trình dao động đó, được gọi là A. pha của dao động ở thời điểm t.B. tần số. C. pha ban đầu của dao động. D. tần số góc. Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng A. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. biên độ cùng pha ban đầu. C. biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. pha ban đầu nhưng khác tần số. Câu 11: Khi nói về dao động cơ tắt dần, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian. Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là l 1 g l g A. 2 . B. . C. . D. . g 2 l g l Câu 13: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện cảm ứng được chuyển hóa từ A. quang năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. hóa năng. Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. góc khúc xạ tie lệ thuận với góc tới. B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần. Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng A. cảm ứng điện từ.B. biến đổi dòng điện.
  2. C. biến đổi điện áp.D. cộng hưởng điện. Câu 16: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau 2 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 4 2 Câu 17: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại. B. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. C. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 5 bên kia vân trung tâm là A. 6,5i. B. 8,5i. C. 7,5i. D. 9,5i. Câu 19: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên -A về vị trí cân bằng là chuyển động: A. nhanh dần đều theo chiều dương. B. chậm dầu đều theo chiều dương. C. nhanh dần theo chiều dương. D. chậm dần theo chiều âm. 60 Câu 20: Đồng vị 27 Co (viết tắt là Co-60) là một đồng vị phóng xạ  . Khi một hạt nhân Co-60 phân rã sẽ tạo ra 1 electron và biến đổi thành hạt nhân mới X. Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu trúc của hạt nhân X? A. Hạt nhân X có số notron ít hơn 1 và số khối do đó cũng ít hơn so với Co-60 B. Hạt nhân X có cùng số notron như Co-60. C. Hạt nhân X có số notron là 24, số proton là 27. D. Hạt nhân X có cùng số khối với Co-60, nhưng số proton là 28. Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u U0 cos t V lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức: 3 i I0 cos t A . Đoạn mạch AB chứa; 6 A. tụ điện.B. cuộn dây thuần cảm. C. điện trở thuần. D. cuộn dây có điện trở thuần. Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào 1 hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC . Khi thay đổi R thì 4 f 2 2 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. C. Công suất tiêu thụ trên mạch giảm. D. Hệ số công suất trên mạch không đổi. Câu 23: Câu nào sau đây là SAI khi nói về sóng điện từ: A. Sóng điện từ truyền với vận tốc như nhau cả trong chân không và các môi trường khác. B. Tại một điện trong không gian có sóng điện từ, các thành phần cảm ứng từ, cường độ điện trường biến thiên cùng pha với nhau. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ. D. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng. Câu 24: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là A. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. C. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. Câu 25: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động duy trì và dao động cưỡng bức. A. Cách thức làm duy trì dao động trong dao động duy trì và dao động cưỡng bức là như nhau. B. Hệ dao động có thể duy trì được dao động nếu liên tục cung cấp năng lượng cho hệ với công suất tùy ý. C. Khi hệ dao động cưỡng bức đang dao động với tần số bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động sẽ bị giảm nếu ta làm tăng ma sát (lực cản) lên. D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của dao động riêng. 2 Câu 26: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q Q0 cos t C T T với Q là điện tích cực đại của tụ. tại thời điểm t , ta có: 0 4 A. Năng lượng điện trường cực đại.B. Điện tích của tụ cực đại. C. Cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0.
  3. Câu 27: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, photon ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có A. tốc độ truyền càng lớn.B. tần số càng lớn. C. chu kì càng lớn. D. bước sóng càng lớn. Câu 28: Máy biến áp để dùng cho các khu vực dân cư có đặc điểm nào sau đây? A. Là máy hạ áp, có số vòng dây ở cuộn thứ cấp nhỏ hơn ở cuộn sơ cấp. B. Là máy tăng áp, có số vòng dây ở cuộn sơ cấp lớn hơn ở cuộn thứ cấp. C. Là máy tăng áp, có số vòng dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn ở cuộn sơ cấp. D. Là máy hạ áp, có số vòng dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn ở cuộn sơ cấp. Câu 29: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là v v v 2v A. . B. . C. . D. . 4d 2d d d Câu 30: Công thức nào xác định cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f, biên độ A, khối lượng vật nặng m, với mốc thế năng tại vị trí cân bằng? 1 1 A. W 2m 2 f 2 A2. B. W 2mf 2 A2. C. W mf 2 A2. D. W m 2 f 2 A2. 2 2 Câu 31: Trong một mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở r được tính bởi biểu thức R R r R r A. H N .100%. B. H N .100%. C. H .100%. D. H N .100%. RN r r RN RN Câu 32: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì: A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. B. năng lượng liên kết riêng của hai nhạt nhân bằng nhau. C. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa hồng trên mặt nước, người ta thấy các điểm trên mặt nước và cách đều hai nguồn luôn dao động với biên độ cực đại. Nhận xét nào sau đây là đúng về trạng thái dao động của hai nguồn? A. Hai nguồn dao động cùng pha. B. Hai nguồn dao động vuông pha. C. Hai nguồn dao động lệch pha . D. Hai nguồn dao động ngược pha. Câu 34: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tu gấp hai lần điện áp điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ A. trễ pha với dòng điện trong mạch. B. sớm pha với dòng điện trong mạch. C. cùng pha với dòng điện trong mạch. D. vuông pha với công điện trong mạch. Câu 35: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? A. AMN q.U MN . B. E U MN .d. C. U MN E.d. D. U MN VM VN . x Câu 36: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y y0.cos 2 ft , trong đó x, y được đo bằng cm,  và t đo bằng giây. Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu: y y A.  0 . B.  0 C.  2 y . D.  y . 2 4 0 0 Câu 37: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là A. chu kì dao động. B. chu kì riêng của dao động. C. tần số dao động D. tần số góc của dao động Câu 38: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện áp là tùy thuộc vào A. R và C B. L và C C. R, L, C và  D. L, C và  Câu 39: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u U0cos t V thì cường độ dòng điện trong mạch là i I0 sin t A . Mạch điện có 6 3 1 1 1 1 A. B. C. D.  LC LC LC LC Câu 40: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
  4. A. vị trí cân bằng. B. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. C. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. D. vị trí vật có li độ cực đại Câu 41: Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là A. 50Hz B. 60Hz C. 100Hz D. 120Hz Câu 42: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. C. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang. D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. Câu 43: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng pha ban đầu và cùng biên độ B. cùng tần số, cùng phương C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 44: Công suất của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây? A. P u.i.sin B. P UI.sin C. P UI.cos D. P ui.cos Câu 45: Đặt điện áp u U 2cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là U 2 A. i cost B. i UC 2cos t 0,5 C C. i UC 2cos t 0,5 D. i UC 2cost Câu 46: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x Acos t . Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức A. a A 2 sint B. a A 2cos t C. a A sint D. a Acos t Câu 47: Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là A. Hình 4 và Hình 3 B. Hình 1 và Hình 3C. Hình 1 và Hình 2 D. Hình 2 và Hình 4 Câu 48: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số A. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảmB. của cả hai sóng đều không đổi. C. của cả hai sóng đều giảm. D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng. Câu 49: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai u i U I U I u2 i2 A. 0 B. 0C. D. 2 2 2 1 U0 I0 U0 I0 U0 I0 U I