Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_ma_de_2_na.doc
ĐÁP ÁN TOAN 8-DE 1,2,3,4. KTHK1(.21-22).doc
MA TRẬN ĐỀ KT HỌC KÌ 1.TOÁN 8. (21-22).doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 02: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (6,0 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính 2x(3 – 2x) là A. 6x – 4x2 B. 6x – 2x2 C. 6 – 4x D. 6x – 2x Câu 2: Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai? A. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 B. A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2) C. A2 – B2 = (A – B)(A + B) D. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 Câu 3: Phân tích đa thức 3x2y – 5xy2 thành nhân tử là A. xy(3x2y – 5xy2) B. 3(x2y – 5xy2) C. –2x2y2 D. xy(3x – 5y) Câu 4: Những hình nào có hai đường chéo không bằng nhau? A. Hình bình hành, hình thoi, hình thang. B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông. C. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. D. Hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Câu 5: Đơn thức 3x2 y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây? A. 3x3 y3 B. x2 y3z C. 6xy2 D. 6xy4 Câu 6: Kết quả của phép tính 652 – 352 bằng A. 3000 B. 300 C. – 3000 D. 30 Câu 7: Khai triển (x + y)2 ta được A. x2 – 2xy + y2 B. x2 – 4xy + y2 C. x2 + 2xy + y2 D. x2 – 2xy – y2 Câu 8: Biểu thức (1 – 3x)(1 + 3x + 9x2) được viết dưới dạng một hiệu là A. 27x3 – 1 B. 9x2 – 1 C. 1 – 3x3 D. 1 – 27x3 Trang 1/4 - Mã đề 02
- Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Khi đó tứ giác MNPQ là A. Hình vuông. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 10: Giá trị của biểu thức x2 – 6x + 9 tại x = 3 là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Kết quả của phép chia ( 25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 là A. 5x5 – x4 + 2x2 B. 5x3 – x2 + 2 C. 25x3 – 5x2 + 10 D. 5x3 – x2 + 10 Câu 12: Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 8cm và 6cm bằng A. 12cm2 B. 48cm2 C. 24cm2 D. 24cm Câu 13: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 2x 2x A. B. C. 3x3 5 D. 5 x 1 0 Câu 14: Giá trị của x để 3x2 – 6x = 0 là A. x = 0 B. x = 2 C. x = –2 D. x = 0 hoặc x = 2 2x 4 Câu 15: Mẫu thức chung của các phân thức ; là x 2 3(x 2) A. (x –2)(x + 2) B. 3(x – 2) C. 3(x2 – 4) D. 8x Câu 16: Cho ABC có đường trung tuyến BM = 3cm, cạnh AC = 6cm. Khi đó A. ABC vuông tại A. B. ABC vuông tại C. C. ABC vuông tại B. D. Một đáp án khác. 5x 5 Câu 17: Phân thức xác định khi 3x2 6x A. x ≠ 0 B. x ≠ -2 C. x ≠ 1 D. x ≠ -2 và x ≠ 0 Câu 18: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có Aµ Dµ 200 thì số đo góc A là A. 1000 B. 550 C. 700 D. 800 x 5 Câu 19: Kết quả phép tính : bằng 2 3x 3x 2 5x 5 x 5x A. B. C. D. (3x 2)2 x 5 (2 3x)(3x 2) Câu 20: Một tứ giác có nhiều nhất A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông Câu 21: Tứ giác có số đo ba góc là 500; 800; 1200 thì số đo góc còn lại là A. 500 B. 800 C. 1100 D. 1200 6x2 (y 1) Câu 22: Rút gọn phân thức ta được phân thức 8x(y 1) 3x 6x2 3 3x2 A. B. C. D. 4 8x 4 4x Trang 2/4 - Mã đề 02
- Câu 23: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3cm và 4cm thì có độ dài cạnh là A. 5cm B. 2,5cm. C. 7cm . D. 1,75cm . Câu 24: Tổng số đo các góc của một hình lục giác là A. 7200 B. 5400 C. 3600 D. 1080 II. Điền vào chỗ trống kết quả thích hợp để được đẳng thức đúng. (0,5 điểm) Câu 25: Điền vào chỗ trống (. . .) đa thức thích hợp A. (5x2 + y2)(. ...) = 25x4 – y4 B. x3 + 3x2y + . ..+ y3 = (x + y)3 III. Nối mỗi ý ở cột A và mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng. (0,5 điểm) Câu 26: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng. Cột A Cột B Trả lời 1. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau A. là hình vuông 1 – . 2. Hình bình hành có một góc vuông B. là hình chữ nhật 2 – . C. là hình thoi -----------------------------Hết------------------------------ Trang 3/4 - Mã đề 02
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 27: (0,75 điểm) x2 1 1 1 Thực hiện phép tính 1 . 2x x 1 x 1 Câu 28: (1,0 điểm) 3x3 6x2 Cho phân thức x3 2x2 x 2 Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định. Câu 29: (1,25 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, trung tuyến AD. Kẻ DN song song với AB (N AC) . Kẻ DM song song với AC (M AB),MN cắt AD tại O. a) Chứng minh A và D đối xứng với nhau qua điểm O. S b) Chứng minh rằng ADB 1. SADC --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 02

