Bài giảng Hình học Lớp 8 - Tiết 66: Ôn tập Chương IV
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 8 - Tiết 66: Ôn tập Chương IV", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hinh_hoc_lop_8_tiet_66_on_tap_chuong_iv.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 8 - Tiết 66: Ôn tập Chương IV
- TIẾT 66 ễN TẬP CHƯƠNG IV I. Lí THUYẾT
- Chọn cõu trả lời đỳng Hỡnh lăng trụ đứng tam giỏc cú: Hỡnh hộp chữ nhật cú: A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. A. 5 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh. B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh. B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh. C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh. B. C. 6 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh. D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. C. D. 3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh. Hỡnh bờn, thể hỡnh hộp chữ nhật là: 2cm A. 54cm3 B. 54cm2 3cm C. 30cm2 5cm D. 30cm3
- Hỡnh Diện tớch Diện tớch Thể tớch xung quanh toàn phần Hỡnh lăng trụ đứng P: nửa chu vi đỏy S: diện tớch đỏy h: chiều cao h: chiều cao Hỡnh hộp chữ nhật a, b: 2 cạnh đỏy c: chiều cao Hỡnh lập a: cạnh hỡnh lập phương phương Chúp đều p: nửa chu vi đỏy S: diện tớch đỏy d: trung đoạn h: chiều cao
- Bài 55 AB BC CD AD E A 1 2 2 3 F G B H 2 3 7 6 D C 2 6 9 11 9 12 20 25 AD2 = AB2 +BC2 + CD2
- 2m Bài 56(SGK-Tr129) a) Thể tích khoảng không bên 1,2m trong lều là: 5m V = S.h = 3,2m b) Số vải cần có để dựng lều là:
- Bài 57 L A H G . M E F D B D O C I O C A B BC = 10cm AB = 20cm, E F = 10cm AO = 20cm MO = 15cm, LM = 15cm
- đều, IB = IC(gt), ỏp dụng đ/l A Pytago trong tam giỏc vuụng BID cú D B O I Thể tớch hỡnh chúp đều là: C BC = 10cm AO = 20cm
- L H G Thể tớch hỡnh chúp cụt đều . M là: E F D C O A B
- 7,5m 7,5m .A .O 6m B 3m AO = 4,5m 3m BO = 3m

