Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_ma_de_1_na.doc
ĐÁP ÁN TOAN 8-DE 1,2,3,4. KTHK1(.21-22).doc
MA TRẬN ĐỀ KT HỌC KÌ 1.TOÁN 8. (21-22).doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 01: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (6,0 điểm) Câu 1: Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là A. 1 – 2x B. x – x2 C. x2 – x D. x2 + x Câu 2: Đơn thức 3x2 y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây? A. 3x3 y3 B. x2 y3z C. 6xy2 D. 6xy4 Câu 3: Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai? A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2) C. A2 – B2 = (A – B)(A + B) D. (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3 Câu 4: Để phân tích đa thức 3x2y – 5xy2 thành nhân tử, ta sử dụng phương pháp A. Đặt nhân tử chung. B. Dùng hằng đẳng thức. C. Nhóm hạng tử. D. Phối hợp các phương pháp. Câu 5: Kết quả của phép tính 1012 – 992 bằng A. –200 B. 400 C. – 400 D. 2 Câu 6: Khai triển (x – y)2 ta được A. x2 – 2xy + y2 B. x2 – 4xy + y2 C. x2 + 2xy + y2 D. x2 – 2xy – y2 Câu 7: Biểu thức (1 + 3x)(1 – 3x + 9x2) được viết dưới dạng tổng là A. 27x3 + 1 B. 9x3 + 1 C. 1 + 3x3 D. 27x3 + 3 Câu 8: Giá trị của biểu thức x2 – 4x + 4 tại x = 2 là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 9: Kết quả của phân tích đa thức a2(a – b) – (a – b) thành nhân tử là A. (a – b)a2 B. (a – b)(a2 + 1) C. (a – b)(a – 1)(a + 1) D. (a – b)(1 – a2) Trang 1/4 - Mã đề 01
- Câu 10: Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là A. 3y2 + 2xy – x2 B. 3y2 + 2xy + x2 C. 3y2 – 2xy – x2 D. 3y2 + 2xy Câu 11: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 2x 2x A. B. 3x3 5 C. 0 D. x 1 2x 3 x 1 2x 4 Câu 12: Mẫu thức chung của các phân thức ; là (x 2)2 3(x 2) A. (x – 2)2 B. 3(x – 2) C. 8x D. 3(x – 2)2 6x2y2 Câu 13: Rút gọn phân thức ta được phân thức 8xy5 3x2y2 3x 3xy 3x2 A. B. C. D. 4xy5 4y3 4y4 4xy3 5x 5 Câu 14: Phân thức xác định khi 3x2 6x A. x ≠ 0 B. x ≠ -2 C. x ≠ 1 D. x ≠ -2 và x ≠ 0 1 5 Câu 15: Kết quả phép tính bằng 2 3x 3x 2 4 4 6 6 A. B. C. D. 2 3x 3x 2 3x 2 2 3x Câu 16: Một tứ giác có nhiều nhất A. 1 góc nhọn B. 2 góc nhọn C. 3 góc nhọn D. 4 góc nhọn Câu 17: Những tứ giác đặc biệt nào có hai đường chéo bằng nhau? A. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông. C. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. D. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân. Câu 18: Cho ABC có đường trung tuyến AM = 2cm, cạnh BC = 4cm. Khi đó A. ABC vuông tại A. B. ABC vuông tại B. C. ABC vuông tại C. D. Một đáp án khác. Câu 19: Tứ giác có số đo ba góc là 700; 800; 1300 thì số đo góc còn lại là A. 700 B. 800 C. 1300 D. 1500 Câu 20: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3cm và 4cm thì có độ dài cạnh là A. 5cm B. 2,5cm. C. 7cm . D. 1,75cm . Câu 21: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Khi đó tứ giác MNPQ là A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông. Trang 2/4 - Mã đề 01
- Câu 22: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có Aµ Dµ 200 thì số đo góc A là A. 550 B. 700 C. 1000 D. 800 Câu 23: Tổng số đo các góc của một hình ngũ giác là A. 1800 B. 3600 C. 5400 D. 1080 Câu 24: Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 4cm và 6cm bằng A. 24cm2 B. 12cm2 C. 12cm D. 24cm II. Điền vào chỗ trống kết quả thích hợp để được đẳng thức đúng. (0,5 điểm) Câu 25: Điền vào chỗ trống (. . .) đa thức thích hợp A. (3x – y2)(. ...) = 9x2 – y4 B. x2 + 6xy + . ...... = (x + 3y)2 III. Nối mỗi ý ở cột A và mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng. (0,5 điểm) Câu 26: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Cột A Cột B Trả lời 1. Tứ giác có các góc đối bằng nhau A. là hình vuông 1 – . 2. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau B. là hình chữ nhật 2 – . C. là hình bình hành --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 3/4 - Mã đề 01
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 27: (0,75 điểm) x2 1 1 1 Thực hiện phép tính 1 . 2x x 1 x 1 Câu 28: (1,0 điểm) 3x3 6x2 Cho phân thức x3 2x2 x 2 Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định. Câu 29: (1,25 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, trung tuyến AD. Kẻ DN song song với AB (N AC) . Kẻ DM song song với AC (M AB),MN cắt AD tại O. a) Chứng minh A và D đối xứng với nhau qua điểm O. S b) Chứng minh rằng ADB 1. SADC --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 01

