Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 4+5: Lipit và Protein
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 4+5: Lipit và Protein", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_10_bai_45_lipit_va_protein.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 4+5: Lipit và Protein
- TỰ CHỌN BÀI 4,5: LIPIT VÀ PROTEIN
- CỦNG CỐ Câu 1. Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu A. C, H, O, N B. C, H, O, Ca C. C, H, O, S D. C, H, O, P
- CỦNG CỐ Câu 2. Các yếu tố quy định cấu trúc bậc 1 của prôtêin A. độ bền của các liên kết peptit B. số lượng các axit amin C. trình tự sắp xếp các axit amin D. số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin
- CỦNG CỐ Câu 3. Cấu trúc phân tử của prôtêin có thể bị biến tính bởi A. liên kết phân cực của các phân tử nước B. nhiệt độ C. sự có mặt của khí ôxi D. sự có mặt của khí cacbônic
- CỦNG CỐ Câu 4. Prôtêin là gì? A. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân. C. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân. B. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân. D. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân.
- CỦNG CỐ Câu 5. Đơn phân của prôtêin là A. nuclêôtit. B.nuclêôxôm. C. axit amin. D.glucôzơ.
- CỦNG CỐ Câu 6. Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin? A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4.
- CỦNG CỐ Câu 7. Các axit amin liên kết với nhau bằng A. liên kết hidro. B .liên kết peptit. C.liên kết cộng hóa trị. D.liên kết glicôzit
- CỦNG CỐ Câu 8. Prôtêin được đặc trưng bởi A. số lượng, thành phần các axit amin. B. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin. C.số lượng, thành phần các nuclêôtit. D. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
- CỦNG CỐ Câu 9. Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein A. Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền. B. Cấu trúc, dự trữ axit amin, vận chuyển, mang thông tin di truyền. C. Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền. D. Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ axit amin.
- CỦNG CỐ Câu 10. Tính đa dạng của protein do yếu tố nào quyết định? A.Nhóm amin của axit amin. B.Gốc R của các axit amin. C.Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian. D.Phân tử protein có khối lượng và kích thước lớn.
- CỦNG CỐ Câu 11. Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là : a.Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng b.Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại c. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit d.Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
- CỦNG CỐ Câu 12. Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây? a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao b. Có tính đa dạng c. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân d. Có khả năng tự sao chép
- CỦNG CỐ Câu 13. Cấu trúc nào chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ? a. Nhiễn sắc thể b. Hêmôglobin c. Xương d. Cơ
- CỦNG CỐ Câu 14. Tại sao chúng ta phải ăn protein từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau ? A.Cung cấp cho chúng ta đầy đủ các loại vitamin và năng lượng duy trì hoạt động cơ thể B.Cung cấp đầy đủ các axit amin đặc biệt là axit amin không thay thế có nguồn gốc từ thực vật C.Giúp khẩu phần ăn đa dạng kích thích vị giác D.Hổ trợ cho việc tiêu hóa vì cung cấp nhiều chất xơ
- CỦNG CỐ Câu 15. Chất nào sau đây tan được trong nước? a. VitaminA b. Phôtpholipit c. Vitamin C d. Stêrôit
- CỦNG CỐ Câu 16. Photpholipit có chức năng chủ yếu là A. thành phần cấu tạo của màng tế bào. B. tham gia cấu tạo nhân của tế bào C. thành phần của máu động vật D. cấu tạo nên chất diệp lục ở lá
- CỦNG CỐ Câu 17. Các yếu tố quy định cấu trúc bậc 1 của prôtêin A. độ bền của các liên kết peptit B. số lượng các axit amin C. trình tự sắp xếp các axit amin D. số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin
- CỦNG CỐ Câu 18. Lipit là chất có đặc tính A. không tan trong nước B. tan nhiều trong nước C. tan rất ít trong nước D. có ái lực rất mạnh với nước
- CỦNG CỐ Câu 19. Lipit nào sau đây không thuộc nhóm lipit đơn giản? a. Mỡ b. Dầu c. Sáp d. Vitamin E

