Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 10 - Tuần 17: Ôn thi học kì I
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 10 - Tuần 17: Ôn thi học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_sinh_hoc_lop_10_tuan_17_on_thi_hoc_ki_i.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 10 - Tuần 17: Ôn thi học kì I
- Tuần 17 ÔN THI HỌC KÌ I CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG I. LÝ THUYẾT: Câu 1. Nêu các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống? Cấp tổ chức nhỏ nhất và lớn nhất là gì? 5 cấp : Tế bào cơ thể quần thể quần xã hệ sinh thái Cấp tổ chức nhỏ nhất : Tế bào, lớn nất là hệ sinh thái. Câu 2. Phân biệt quần thể, quần xã và hệ sinh thái? 1 loài quần thể Nhiều loài khác nhau Quần xã Quần xã + sinh cảnh hệ sinh thái Câu 3. Các cấp tổ chức sống có đặc điểm gì chung với nhau? tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc: cấp dưới làm nền tảng xây cấp trên. Hệ thống mở: Vì có sự trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Tự điều chỉnh : ổn định, thích nghi môi trường Tiến hoá: đa dạng loài, thích nghi ngày hợp lí, tổ chức cơ thể ngày càng cao. Câu 4. Giới sinh vật là gì? Có mấy giới sinh vật? Tiêu chí cơ bản để phân biệt các giới sinh vật? - Giới là đơn vị phân loại lớn nhất gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm nhất định. - Có 5 giới: khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật. Tiêu chí phân loại: cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng. CHỦ ĐỀ THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO I. LÝ THUYẾT: Câu 1. Có mấy nhóm nguyên tố hoá học cấu tạo cơ thể sống? Vì sao phân loại như thế? 2 nhóm: đa lượng và vi lượng. Vì dựa vào hàm lượng/ tỉ lệ. Câu 2. Nêu chức năng chính của các nhóm nguyên tố hoá học trong tế bào? - Đa lượng : thành phần chủ yếu cấu tạp hợp chất hưu cơ - Vi lượng: chủ yếu cấu tạo enzim, hoạt hoá emzim, điều tiết. Câu 3. Tại sao muốn tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác phải tìm xem ở đó có nước hay không? Vì nước có vai trò quan trọng với sự sống, nếu không có nước sự sống không diễn ra: - Cấu tạo tế bào, cơ thể. - Dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng. - Nguyên liệu tham gia phản ứng. - Điều hoà nhiệt độ cơ thể - Quyết định sự phân bố. Câu 4. Nêu các hợp chất hữu cơ đại phân tử trong tế bào? Hợp chất nào có cấu trúc đa phân? Và cho biết đơn phân là gì? - Chất hữu cơ: cacbohidrat, protein, lipit, axit nucleic. - Đa phân : + Cacbohidrat đơn phân : đường đơn + Protein đơn phân : axit amin + Axit nucleic nucleotit. Câu 5. Các nguyên tố chính cấu tạo cacbohdrat? Cacbohidrat có mấy loại? Cho VD các loại cacbohidrat? Cacbohidrat có mấy loại? Cho VD các loại cacbohidrat?
- 3 nguyên tố : C, H, O Có 3 loại : đường đơn, đường đôi, đường đa VD : Câu 6. Neu chức năng của cacbohidrat trong tế bào? - Cung cấp và dự trữ năng lượng. - Cấu tạo TB - Cacbohidrat + protein glicoprotein : phân biệt lạ quen Câu 7. Hãy cho VD về lipitđơn giản và phức tạp ? nêu chức năng của lipti? - Lipit đơn giản: mỡ, dầu, sáp - Lipit phức tạp: photpholipit, steroit, sắc tố ( diệp lục, carotenoit) , vitamin A , D, E, K - Chức năng: + Cung cấp và dự trữ năng lượng. + Cấu tạo tế bào: VD : photpholipit cấu tạo màng tế bào Câu 8. Nêu các nguyên tố chính cấu tạo protêin? Đơn phân của protin là gì? Các đơn phân liên kết nhau bằng liên kết gì? Nguyên tố cấu tạo protein: C, H, O, N Axit amin Các axit amin liên kết nhau = liên kết peptit Câu 9. Protein có mấy bậc cấu trúc? - Bậc 1: chuỗi polipeptit dạng thẳng - Bậc 2 : chuỗi polipeptit bậc 1 xoắn / gấp nếp. - Bậc 3 : chuỗi polipeptit bậc 2 xoắn / gấp nếp. - Bậc 4 : 2 hay nhiều chuỗi polipeptit. Câu 10. Nêu chức năng của photein? - Dự trữ axit amin - Cấu tạo cơ thể - Vận chuyển các chất - Thu nận thông tin - Bảo vệ - Xúc tác Câu 11. Axit nulecic có mấy loại? - Gồm ADN và ARN Câu 12.Đơn phân cấu tạo AND? AND có mấy mạch ? Các mạch AND liên kết nhau bằng liên kết gì? - Đơn phân cấu tạo AND :A, T, G, X - ADN có 2 mạch poli nucleotit . - Hai mạc ADN liên kết nhau bằng liên kết idro theo NTBS Câu 13. Nêu chức năng của ADN? Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 14. Đơn phân cấu tạo ARN? ARN có mấy mạch? - Nucleotit : A , U, G, X - ARN có 1 mạch Câu 15. Chức năng của các loại ARN? - mARN : truyền đạt thông tin di truyền từ AND - tARN : vận chuyển axit amin - rARN : cấu tạo riboxom Câu 16. Loại ARN nào trong phân tử có liên kết theo nguyên tắc bổ sung?
- tARN, rARN CHỦ ĐỀ THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO I. LÝ THUYẾT: Câu 1. Tế bào có mấy loại? Dựa vào đặc điểm chủ yếu nào để phân loại như thế? Tế bào có 2 loại: Nhân thực và nhân sơ. Chủ yếu dựa vào cấu tạo nhân: Có màng nhân là TB nhân thực, chưa có màng nhân là TB nhân sơ. Câu 2. Nêu các thành phần chính cấu tạo tế bào? Màng TB, TBC, nhân hoặc vùng nhân Câu 3. Liệt kê các thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ? Vùng nhân, TBC ( bào quan- riboxom và bào tương) , màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, lông và roi. Câu 4. Điền chức năng vào một số thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ? Thành phần Chức năng Vùng nhân Điều khiển hoạt động sống TB Tế bào chất Diễn ra mọi hoạt động TB Riboxom Tổng hợp protein Màng sinh chất Bảo vệ, trao đổi chất, thu nhận thông tin Thành tế bào Bảo vệ và quy định hình dạng TB Vỏ nhày bảo vệ Lông Bám Roi Di chuyển Câu 5. Nêu đặc điểm của tế bào nhân sơ? Kích hước nhỏ có ưu điểm gì cho tế bào? Chưa có màng nhân; tế bào chất đơngiản: không có hệ thống nội màng, bào quan không màng bao; kích thước nhỏ. Kích thước nhỏ: trao đổi chất nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh. Câu 6. Nêu các thành phần cấu tạoTB nhân thực? Câu 7. Liệt kê các bào quan trong tế bào nhân thực có 2 lớp màng bao bọc? Ti thể, lục lạp, nhân Câu 8. Liệt kê các bào quan trong tế bào nhân thực có 1 lớp màng bao bọc? Không bào, lizoxom Câu 9. Liệt kê các bào quan trong tế bào nhân thực không có màng bao bọc? riboxom Câu 10. Bộ phận cấu tạo nào có ở TB thực vật mà không có ở TB động vật? Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn. Câu 11. Bào quan nào đóng vai trò là “nhà máy điện” của tế bào? Ti thể Câu 12. Bào quan nào đóng vai trò là “nhà máy tái chế rác thải ” của tế bào?
- Lizoxom Câu 13. Nòng nọc cắt chiếc đuôi của mình trước khi thành ếch con nhờ bào quan nào? Lizoxom Câu 14. Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là gì? Tại sao màng sinh chất gọi là màng “khảm động” ? Cấu tạo chính : phôtpholipit 2 lớp và protein. Khảm động : proteim bám và xuyên qua màng, tính linh động do photpholipit. Câu 15. Điểm giống và khác nhau về cấu tạo và chức năng của lục lạp và ti thể? Giống : 2 lớp màng bao bọc, chất nền chứa ADN và riboxom, là bào quan chuyển đổi năng lượng của tế bào. Khác : màng trong ti thể gấp nếp, lục lạp không, chức năng : ti thể là hô hấp, lục lạp là quang hợp. Câu 16. Điền chức năng vào một số thành phần cấu tạo tế bào nhân thực? Thành phần Chức năng Nhân Điều khiển hoạt động sống Mạng lưới nôi chất hạt tổng hợp protein Lưới nôi chất trơn tổng hợp lipit, chuyển hoá dường, khử độc Riboxom tổng hợp protein Tế bào chất Bộ máy gôngi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm Lục lạp Quang hợp Ti thể Hô hấp nhà máy điện Không bào chức năng khác nhau tuỳ loại TB Lizoxom phân huỷ TB, bào quan già nhà máy tái chế rác thải Màng sinh chất Bảo vệ, trao đổi chất, thu nhận thông tin, phân biệt lạ quen ngoài màng Thành tế bào Bảo vệ và quy định hình dạng TB Chất nền ngoại bào Liên kết TB tạo mô, thu nhận thông tin Câu 17. Có mấy cách vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
- vận chuyển chủ động, thụ động, nhập và xuất bào Câu 18. Phân biệt vận chuyển củ động, thụ động, nhập và xuất bào? - Không biến dạng màng: +Thụ động: chất từ nồng độ cao thấp, không cần ATP + Chủ động : chất từ nồng độ thấp cao, cần ATP, cần chất mang. - Biến dạng màng: Nhâp- xuất bào : Cần ATP , chất kích thước lớn, không qua được lớp photpholipit và không qua kênh protein. Câu 19. Đặt tế bào vào 3 loại môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng trương thì tế bào biến đổi hình dạng như thế nào? Giải thích vì sao? - MT ưu trương: TB nhỏ lại ( co nguyên sinh ) do nước từ trong tế bào ra ngoài. - Mt nhược trương: TB lớn hơn do nước từ ngoài vào trong TB - Mt đẳng trương: TB không đổi hình dạng, các chất ra vào TB bằng nhau Câu 20. Năng lượng là gì? Có mấy loại? Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Có 2 loại: + Động năng là năng lượng sẵn sàng sinh công. + Thế năng là năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công. Câu 21. Trong tế bào năng lượng tồn tại chủ yếu ở dạng nào? hoá năng Câu 22. Nêu cấu tạo ATP? Tại sao nói ATP là dồng tiền năng lượng của tế bào? ATP gồm : bazơnitơ ađênin, đường ribozo, 3 nhóm phôtphat ( có 2 nhóm phôtphatcao năng) Câu 23. Thế nào là quá trình chuyển hoá vật chất? Trong tế bào quá trình chuyển hoá vật chất có mấy dạng? Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra trong tế bào. Có 2 dạng: + Đồng hoá : là tổng hợp các chất đơn giản thành chất phức tạp, tích luỹ năng lượng. + Dị hoá : là phân giải các chất phức tạp thành chất đơn giản, giải phóng năng lượng. Câu 24. Bản chất của enzim là gì? là protein hoặc protein + chất khác Câu 25. Thế nào là trung tâm hoạt động của enzim? Thế nào là cơ chất? Trung tâm hoạt động là vùng cấu trúc không gian của em enzim liên kết cơ chất. Cơ chất là chất chịu sự xúc tác của enzim cho sản phẩm. NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 10 – HỌC KÌ I Bài 1. CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG 1 Sắp xếp các ý sau đây theo nguyên tắc thứ bậc từ thấp đến cao: 1. Ngựa vằn 2. Ribôxôm 3. Tế bào thần kinh 4. Bán cầu đại não 5. Axit nucleic 6. Hệ thần kinh 7. Nucleotit A. 7 – 5 – 2 – 3 – 4 – 6 – 1 B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 C. 7 – 4 – 6 – 1 – 5 – 2 – 3 D. 1 – 5 – 7 – 3 – 4 – 6 – 2 2 Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì A. chúng sống trong môi trường giống nhau B. chúng đều được cấu tạo từ tế bào C. chúng đều có chung một tổ tiên D. chúng có môi trường sống khác nhau 3 Xét các cấp độ tổ chức sau: 1. Phân tử 2. Đại phân tử 3. Bào quan 4. Tế bào
- 5. Mô 6. Cơ quan 7. Hệ cơ quan 8. Cơ thể 9. Quần thể - loài 10. Quần xã 11. Hệ sinh thái – sinh quyển Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự từ thấp đến cao là: A. 1 – 2 – 3 – 4 – 7 B. 4 – 8 – 9 – 10 – 11 C. 4 – 5 – 6 – 7 – 8 D. 4 – 8 – 10 – 9 – 11 4 Tập hợp sinh vật nào sau đây phải là quần thể? A. Những con chim sẻ ở lũy tre làng B. Những cây sen ở trong hồ. C. Những cây cỏ trên một đồng cỏ. D. Những con voi trong rừng. 5 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể? A. Những con ốc bươu vàng trên một ruộng lúa. B. Bèo trên mặt ao. C. Những con cá trong ao D. Những con cá sống trong hồ. 6 Nhóm sinh vật nào sau đây là một quần xã sinh vật? A. Thực vật ven hồ. B. Nòng nọc và ếch. C. Những con cá rô phi trong hồ. D. Những con voi ở khu bảo tồn Yokđôn. 7 Khi nhiệt độ môi trường cao, có hiện tượng bốc hơi nước ra khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa như thế nào? A. Tạo sự cân bằng nhiệt cho tế bào , cơ thể B. Làm tăng phản ứng sinh hóa tế bào. C. Giảm bớt sự tỏa nhiệt cơ thể ra môi trường D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể. 8 Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ? a. Quần thể b. Quần xã c. Cơ thể d. Hệ sinh thái 9 Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là : a. Sinh quyến b. Hệ sinh thái c. Loài d. Hệ cơ quan 10 Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành : a. Hệ cơ quan b. Mô c. Cơ thể d. Cơ quan 11 Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện một loại chức năng thành lập nên ..... và nhiều ....... tạo thành hệ ....... Từ đúng để điền vào chố trống của câu trên là: a. Tê bào c. Cơ quan b. Cơ thể d. Bào quan 12 Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ? a. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống b. Là đơn vị chức năng của tế bào sống c. Được cấu tạo từ các mô d. Được cấu tạo từ các phân tử , đại phân tử vào bào quan 13 Tập hợp các cá thể cùng loài , cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là : a. Quần thể b. Nhóm quần thể c. Quần xã d. Hệ sinh thái 14 Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là : a. Quần thể b. Hệ sinh thái c. Loài sinh vật d. Nhóm quần xã 15 Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao: a. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã b. Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể c. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái d. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái . 16 Điều dưới đây không đúng khi nói về một hệ thống sống : a. Một hệ thống mở b. Có khả năng tự điều chỉnh c. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường d. Không có trao đổi năng lượng với môi trường 17 Nối hai cột sao cho phù hợp : 1. Tế bào a. một hoặc một nhóm các cá thể cùng loài 2. Mô b. tất cả các sinh vật khác loài cùng sống ở một môi trường nào đó 3. Cơ quan c. tập hợp các sinh vật khác loài 4. Cơ thể d. cấu tạo cơ bản : màng tế bào , tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân 5. Quần thể e. được cấu tạo từ các cơ quan hay hệ cơ quan
- 6. Quần xã f. gồm nhiều tế bào giống nhau thực hiện chức năng nhất định 7. Hệ sinh thái g. gồm các mô kết hợp với nhau cùng thực hiện chức năng nhất định A. 1d, 2g, 3f, 4e , 5a, 6b, 7c B. 1d, 2f, 3g, 4e , 5a, 6c, 7b C. 1f, 2d, 3g, 4e , 5a, 6c, 7b D. 1d, 2e, 3g, 4f , 5c, 6a, 7b 18 Sau mỗi bữa ăn chứa có nhiều tinh bột , tuyến tụy tiết insulin. Insulin làm cho gan nhận chuyển glucozo trong máu thành glycogen dự trữ , đồng thời các tế bào cơ tăng nhận và sử dụng glucozo. Hoạt động này thể hiện đặc điểm nào sau đây của cơ thể sống ? A. Khả năng tự điều chỉnh B. sự tiến hóa của cơ thể C. thường xuyên trao đổi chất với môi trường D. khả năng thích nghi với môi trường 19 Khi trời lạnh thì cơ thể nổi da gà , người thường co rúm lại . Còn khi trời nóng thì cơ thể tiết nhiều mồ hôi . Hoạt động này thể hiện đặc điểm nào sau đây của một cơ thể sống ? A) Khả năng tự điều chỉnh B) sự tiến hóa của cơ thể C) thường xuyên trao đổi chất với môi trường D) khả năng thích nghi với môi trường 20 Trong các nội dung dưới đây , có mấy nội dung đúng ? 1.Tập hợp các cá thể cùng loài là quần xã sinh vật ; 2. Tập hợp các quần thể khác loài là hệ sinh thái ; 3. Mỗi tế bào đều cấu tạo bởi ba thành phần cơ bản : màng tế bào, tế bào chất,nhân hoặc vùng nhân ; 4. Thế giới sống tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc ; 5. Mọi cơ thể sống đều có khả năng di chuyển A) 2 B) 3 C) 4 D) 5 BÀI 2 : CÁC GIỚI SINH VẬT 1 Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ? A. Giới khởi sinh B. Giới động vật C. Giới thực vật D. Giới nấm 2 Sinh giới bao gồm những giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật 3 Sinh vật nhân thực bao gồm các giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật B. giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật C. giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật D. giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật 4 Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là A. giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng B. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển C. giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính D. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng châm, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng nhanh và sống cố định 5 Giới thực vật gồm các ngành A. tảo, quyết, hạt trần, hạt kín B. nấm, quyết, hạt trần, hạt kín C. rêu, quyết, hạt trần, hạt kín D. rêu, tảo, hạt trần, hạt kín 6 Trật tự nào sau đây là đúng về các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao? A.Loài – bộ - chi – họ - lớp – ngành – giới. C. Giới – lớp – ngành – bộ - họ - chi – loài. B. Giới – chi – họ - bộ - ngành – lớp – loài. D. Loài – chi – họ - bộ - lớp – ngành – giới. 7 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nguyên sinh, giới thực vật và giới động vật là A. tế bào cơ thể đều có nhân thực . B. tế bào cơ thể đều có nhân sơ
- C. cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D. cơ thể đều có cấu tạo đa bào 8 Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây? A. Tảo hoặc vi khuẩn lam B. Động vật nguyên sinh C. Nấm nhày D.Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh 9 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật? A. Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín B. Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần C. Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín D. Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết 10 Đặc điểm cấu tạo có ở giới nấm mà không có ở giới thực vật là A. tế bào có thành kitin B. cơ thể đa bào C. tế bào có nhân thực D. tế bào có thành xenlulôzơ và chứa nhiều lục lạp 11 Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt kín? A. Cây sen C. Cây dương xỉ B. Cây rêu D. Cây thông 12 Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại? a. Nấm men b. Nấm nhày c. Nấm mốc d. Nấm ăn 13 Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vật a. Sống cố định b. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp c. Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trường d. Có lối sống dị dưỡng 14 Ngành thực vật có phương thức sinh sản hoàn thiện nhất a. Hạt kín b. Hạt trần c. Quyết d. Rêu 15 Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây ? a. Hấp thụ năng lượng mặt trời để quang hợp b. Tổng hợp chất hữu cơ c. Cung cấp khí ô xy cho khí quyển d. Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất 16 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của động vật ? a. Góp phần tạo ra sự cân bằng sinh thái b. Nhiều loài cung cấp thực phẩm cho con người c. Nhiều loài có thể là tác nhân truyền bệnh cho con người d. Khi tăng số lượng đều gây hại cho cây trồng 17 Thực vật thuộc ngành nào sau đây sinh sản bằng hạt ? a. Hạt trần b. Rêu c. Quyết d. Hạt trần và hạt kín 18 Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới sinh vật là : A.Cấu tạo tế bào, vận động, tổ chức cơ thể B. Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng C. Trình tự nucleotit của ADN, mức độ tổ chức cơ thể D. Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng 19 Trong các nội dung dưới đây , Có mấy nội dung sai khi nói về giới sinh vật ? 1.Các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định thuộc cùng một giới ; 2. Tiêu chí phân loại năm giới sinh vật dựa vào cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng ; 3. giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng ; 4. Giới nguyên sinh gồm tảo, nấm nhầy,động vật nguyên sinh ; 5. Kiểu dinh dưỡng của sinh vật thuộc giới nấm là tự dưỡng A) 2 B) 3 C) 4 D) 5 BÀI 3. CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC 1 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào A. cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ B. cacbon, hiđrô, ôxi, phôtpho C. cacbon, hiđrô, ôxi, canxi D. cacbon, hiđrô, phôtpho, canxi 2 Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
- A. Ôxi B. Hiđrô C. Nitơ D. Cacbon 3 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? a. C,Na,Mg,N b.C,H,O,N c.H,Na,P,Cl d.C,H,Mg,Na 4 Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là : a.Các hợp chất vô cơ b.Các hợp chất hữu cơ c. Các nguyên tố đại lượng d. Các nguyên tố vi lượng 5 Khi đưa tế bào sống vào ngăn đá tủ lạnh, tế bào đó sẽ : A. bị vỡ do nước đóng băng làm tăng thể tích B . bị xẹp đi do bị mất nước C.bị phồng lên do hút thêm nước D . lúc đầu phồng lên , sau đó xẹp xuống 6 Nước không có vai trò sau đây ? a.Dung môi hoà tan của nhiều chất b.Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào c.Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể d.Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động 7 Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng: a. Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử b. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước . c. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước d. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước . 8 Nhiệt độ môi trường tăng cao , có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Có ý nghĩa : a. Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào b. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể c. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường d. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể 9 Nguyên tố chủ yếu làm cho lá cây có màu xanh là A. magiê B. clo C. lưu huỳnh D. cacbon 10 Thức ăn nào sau đây chứa nhiều sắt? A. Lòng đỏ trứng. B. Rau muống. C. Chuối D. Dưa. 11 Tại sao con bọ không bị chìm khi đi trên mặt nước? A. Do sức căng bề mặt nước . B. Do nó rất nhẹ. C. Do nó có thể bơi. D. Do nó có thể thay đổi nhiệt độ của nước. 12 Muối ăn NaCl hòa tan trong nước vì các phân tử nước A. phân cực. B. có nhiệt dung riêng cao. C. mất electron D. ít đậm đặc hơn các phân tử NaCl. 13 Tại sao khi được sấy khô thì thực phẩm được bảo quản lâu hơn? A. Hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn và nấm. B. Các chất hữu cơ gắn thành một khối bền chắc. C. Một số chất độc bị bốc hơi gần hết. D. Tính phân cực của phân tử nước bị mất. 14 Các phân tử nước là phân cực nên chúng liên kết với nhau bằng liên kết gì? A. Liên kết hiđrô B. Liên kết ion C. Liên kết axit D. Liên kết phôtphođieste 15 Trong các nhận định sau , có bao nhiêu nhận định sai ? 1. Bốn nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào của cơ thể sống là C , H , O , Fe 2. Các nguyên tố hóa học cấu tạo tế bào chủ yếu có hai nhóm là đại lượng và siêu vi lượng 3. Nhóm nguyên tố đa lượng là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ của tế bào sống 4. Nguyên tố vi lượng là thành phần quan trọng cấu tạo các enzim tham gia xúc tác cho quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào 5. Các nhóm nguyên tố hóa học tương tác nhau theo quy luật lí hóa dẫn đến hình thành đặc tính sinh học nổi trổi trội là đặc tính chỉ có ở thế giới sống A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- 16 Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít do A) nước liên kết các phân tử khác trong không khí và giải phóng nhiệt B) lien kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt C) lien kết hidro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt D) sức căng bề mặt nước tăng cao BÀI 4. CACBOHIDRAT VÀ LIPTI 1 Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại? A. Đường đơn B. Đường đôi C. Đường đa D. Cacbohiđrat 2 Dựa vào cấu trúc cacbohidrat phân thành các loại: A. đường đơn, đường đôi, đường đa B. đường đơn, đường đôi C. đường đa, đường đôi D. đường đơn, đường đa 3 Ý nào sau đây không phải chức năng của cacbohidrat? A. Nguồn cung cấp năng lượng B. Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật C.Chất dự trữ năng lượng D.Tham gia cấu tạo nên tế bào động vật 4 Các nguyên tố hoá học cấu tạo của cacbohiđrat là A. Cacbon, hiđrô và ôxi B. Hiđrô và ôxi C. Ôxi và cacbon D. Cacbon và hiđrô 5 Đường đơn còn được gọi là A. mônôsaccarit B. đisaccarit C. pôlisaccarit D. Mantôzơ 6 Đường nào sau đây là pentôzơ? A. Ribôzơ và đêôxiribôzơ B. Glucôzơ và đêôxiribôzơ C. Ribôzơ và fructôzơ D. Fructôzơ và Glucôzơ 7 Chất nào dưới đây thuộc loại pôlisaccarit? A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Mantôzơ D.Hexôzơ 8 Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại? A. Glucôzơ và Fructôzơ B. Xenlucôzơ và galactôzơ C. Galactôzơ và tinh bột D. Tinh bột và mantôzơ 9 Chất nào dưới đây không được cấu tạo từ glucôzơ? A. Fructôzơ B.Tinh bột C. Glicogen D. Mantôzơ 10 Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cacbon? A. Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ B. Glucôzơ, fructôzơ , pentôzơ C.Galactôzơ, xenlucôzơ, tinh bột D.Tinh bột , lactôzơ, pentôzơ 11 Chức năng chủ yếu của glucôzơ là A. cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B. tham gia cấu tạo thành tế bào C. tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D. là thành phần của phân tử ADN 12 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ? a.Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit b. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit c.Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit d.Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit 13 Chất nào sau đây không phải là lipit? A. ARN. B. Steroit C. Colesteron D. Sáp 14 Photpholipit có chức năng chủ yếu là A. thành phần cấu tạo của màng tế bào. B. tham gia cấu tạo nhân của tế bào C. thành phần của máu động vật D. cấu tạo nên chất diệp lục ở lá 15 Lipit là chất có đặc tính A. không tan trong nước B. tan nhiều trong nước C. tan rất ít trong nước D. có ái lực rất mạnh với nước 16 Ơstrogen, progesteron và testosteron thuộc nhóm phân tử nào sau đây?
- A. Lipit. B. Protein. C. Cacbohiđrat. D. Axit nuclêic. 17 Chất nào sau đây tan được trong nước? a. Vi taminA b. Phôtpholipit c.Vitamin C d. Stêrôit BÀI 5. PROTEIN 1 Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu A. C, H, O, N B. C, H, O, Ca C. C, H, O, S D. C, H, O, P 2 Các yếu tố quy định cấu trúc bậc 1 của prôtêin A. độ bền của các liên kết peptit B. số lượng các axit amin C. trình tự sắp xếp các axit amin D. số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin 3 Cấu trúc phân tử của prôtêin có thể bị biến tính bởi A. liên kết phân cực của các phân tử nước B. nhiệt độ C. sự có mặt của khí ôxi D. sự có mặt của khí cacbônic 4 Prôtêin là gì? A. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân. C. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân. B. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân. D. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân. 5 Đơn phân của prôtêin là A. nuclêôtit. B.nuclêôxôm. C. axit amin. D.glucôzơ. 6 Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin? A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4. 7 Các axit amin liên kết với nhau bằng A. liên kết hidro. B .liên kết peptit. C.liên kết cộng hóa trị. D.liên kết glicôzit. 8 Prôtêin được đặc trưng bởi A. số lượng, thành phần các axit amin. B. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin. C.số lượng, thành phần các nuclêôtit. D. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. 9 Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein A. Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền. B. Cấu trúc, dự trữ axit amin, vận chuyển, mang thông tin di truyền. C. Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền. D. Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ axit amin. 10 Tính đa dạng của protein do yếu tố nào quyết định? A.Nhóm amin của axit amin. B.Gốc R của các axit amin. C.Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian. D.Phân tử protein có khối lượng và kích thước lớn. 11 Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là : a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng b.Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại c. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit d.Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu 12 Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ? a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao b. Có tính đa dạng c. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân d. Có khả năng tự sao chép 13 Cấu trúc nào chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ? a. Nhiễn sắc thể b. Hêmôglôbin c. Xương d. Cơ 14 Tại sao chúng ta phải ăn protein từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau ? A.Cung cấp cho chúng ta đầy đủ các loại vitamin và năng lượng duy trì hoạt động cơ thể B.Cung cấp đầy đủ các axit amin đặc biệt là axit amin không thay thế có nguồn gốc từ thực vật
- C.Giúp khẩu phần ăn đa dạng kích thích vị giác D.Hổ trợ cho việc tiêu hóa vì cung cấp nhiều chất xơ 15 Tơ nhện , tơ tằm, tóc, thịt gà , thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính . Em hãy cho biết trong các nhận định sau , có bao nhiêu nhận định giải thích được sự khác nhau về nhiều đặc tính trên của protein ? 1. Do sự khác nhau về số lượng , thành phần và trình tự xắp xếp các nucleotit trong cấu tạo chuỗi polipeptit 2. Do sự khác nhau về các bậc cấu trúc của protein 3. Do protein được cấu tạo từ 20 loại axit amin 4. Do các chuỗi poli peptit có sự khác nhau về thành phần , số lượng và trình tự xắp xếp của các axit amin 5. Do protein điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nên cấu tạo khác nhau A.1 B.2 C.3 D.4 16 Một số chức năng sau : (1) mang thông tin di truyền , (2) xúc tác phản ứng sinh hóa, (3) vận chuyển các chất , (4) bảo vệ cơ thể , (5) thu nhận thông tin , (6) dự trữ năng lượng Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein : A) (1),(2),(3),(4) B) (2),(3),(4),(5) C) (3),(4),(5),(6) D) (1),(2),(4),(6) Bài 6. AXIT NUCLEIC 1 Đơn phân của ARN và ADN khác nhau ở A. thành phần bazơ nitơ, số lượng H3PO4. B. loại đường pentôzơ, số lượng H3PO4.. C. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ. D. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ và số lượng H3PO4. 2 Cấu tạo của mỗi đơn phân của ARN gồm : A. đường ribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. B. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. C. đường ribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. D. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. 3 Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ARN? A. mARN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin C. rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm D. Ở một số loại virut, ARN còn có chức năng lưu giữ thông tin di truyền 4 ADN là từ viết tắt của A.axit đêôxiribônuclêic C. axit đêôxiribônuclêôtit B. axit ribônuclêic D. axit ribônuclêôtit 5 Đơn phân của ADN bao gồm: A. A, T, U, X B. A, U, G, X C.A, T, X, G D. A, T, U, G 6 Mỗi nuclêôtit của ADN có cấu tạo gồm các thành phần sau: A. axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, U, G, X). B. axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, U, G, X). C. axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, T, G, X). D. axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, T, G, X). 7 Sự khác nhau giữa ADN với ARN là A. trong thành phần của ADN có đường ribôzơ. B. thành phần của ARN có đường đêzôxiribôzơ .
- C. ADNcấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit D.ADN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit 8 Axit nuclêic là A. hợp chất hữu cơ có tính axit được chiết xuất từ nhân tế bào B. hợp chất đại phân tử C. một hợp chất mang thông tin di truyền D. gồm ADN, ARN và protein 9 Đơn phân của ARN bao gồm: A. A, T, U, X. B. A, U, G, X. C. A, T, X, G. D. A, T, U, G. 10 Chức năng chính của ADN là: A.vận chuyển aa tới riboxom để tổng hợp protein B.bảo vệ cơ thể C.cấu tạo nên riboxom D.mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền 11 Câu nào sau đây có nội dung đúng? A. Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ timin B. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X C. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm D. ARN có cấu tạo hai mạch đơn xoắn kép. 12 Một phân tử mARN có trình tự là: 5' AUG – XAX – UUA – GUX – XXA – AUX – UAG 3'. Vậy mạch mã gốc sao ra mARN là A. 3'TAX – GTG – AAT – XAG – GGT – TAG – ATX5' B. 5'UAX – GUG – AAU – XAG – GGU – UAG - AUX3' C. 3'ATG – XAX – TTA – GTX – XXA – ATX – TAG5' D. 5' TAX – GTG – AAT – XAX – GGT – TTG – ATX3' 13 Một phân tử ADN có 100 chu kì xoắn. Chiều dài của phân tử ADN trên là A. 3400Å B. 6800 Å C. 2400Å D. 4080Å 14 Một gen có chiều dài 0,51µm và A = 20%. Số nuclêôtit loại G của gen đó là bao nhiêu? A. 900 B. 600 C. 300 D. 200 15 Một gen có chiều dài 0,408µm và A = 30%. Tổng số liên kết hydrô của gen đó là bao nhiêu? A. 2880 B. 3120 C. 1440 D. 1560 16 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là : a. tARN,rARN và mARN b. mARN,tARN vàrARN c. rARN, tARN và mARN d. mARN,rARN và tARN 17 Trong các nhận định sau , có bao nhiêu nhận định không đúng về ADN ? 1.ADN là vật chất di truyền của tế bào chủ yếu nằm ở trong nhân tế bào 2. ADN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân , các đơn phân là các axit amin 3. Các đơn phân tham gia cấu tạo ADN là A,T,G,X 4. ADN có hai mạch poli nucleotit liên kết nhau theo nguyên tắc bổ sung 5. ADN thực hiện nhiều chức năng nhất trong tế bào , vì vậy nhân tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của cơ thể A.1 B. 2 C. 3 D. 4 18 Nối hai cột sao cho phù hợp: 1.mARN a. mang axit amin , đóng vai trò như “người phiên dịch” tham gia dịch mã 2. tARN b. kết hợp protein , cấu tạo riboxom 3. rARN c. mang, bảo quản , truyền đạt thông tin di truyền 4.ADN d. truyền đạt thông tin di truyền, làm khuôn cho quá trình dịch mã A. 1c -2a – 3b – 4d B. 1d – 2a -3b – 4c C. 1c – 2b -3a – 4d D. 1a – 2b -3d – 4c 19 Chọn câu đúng về nguyên tắc bổ sung
- A. A liên kết T bằng 2 liên kết hidro , G liên kết X bằng 3 liên kết hidro B. A liên kết T bằng 3 liên kết hidro , G liên kết X bằng 2 liên kết hidro C. A liên kết X bằng 2 liên kết hidro , G liên kết T bằng 3 liên kết hidro D. A liên kết G bằng 2 liên kết hidro , T liên kết X bằng 3 liên kết hidro 20 Có mấy nhận đinh sai khi nói về ADN? (1). ADN là hợp chất hữu cơ trong nhân tế bào ; (2). ADN được cấu tạo từ các nucleotit A,T,G,X ; (3). ADN gồm 2 mạch polinucleotit liên kết theo nguyên tắc bổ sung ; ( 4). ADN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ; (5).ADN trong không gian ở dạng xoắn kép quanh trục ; (6) . ADN cấu tạo riboxom A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ 1 Cấu tạo của màng sinh chất gồm và . A. prôtêin-gluxit B. prôtêin- photpholipit kép C. gluxit -photpholipit kép D. prôtêin – ribôxôm 2 Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ ? A. Nhân chưa hoàn chỉnh ( chưa có màng ) B. Kích thước nhỏ , tế bào chất đơn giản C. Không có bào quan có màng bao D. Có nhân hoàn chỉnh 3 Thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm : A. màng sinh chất , tế bào chất , nhân B. thành tế bào , màng sinh chất , nhân C. màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân D. thành tế bào , lông và roi 4 Thành phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân là A. roi B. vỏ nhầy C. tế bào chất D. thành tế bào 5 Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích , nhận định nào sau đây là sai ? A.Tốc độ trao đổi chất nhanh B.Dễ di chuyển C. Tế bào sinh trưởng , sinh sản nhanh D. Tỉ lệ S/V lớn 6 Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ A.chứa ADN dạng kép B. chứa AND mạch kép dạng vòng C.chứa ADN và ARN D.chứa ADN và nhân con 7 Ở tb nhân sơ, thành tb được cấu tạo từ chất nào? A. Kitin B. Xenlulozơ C. Peptiđôglican D. polipeptit 8 Thành phần của tế bào chất gồm A. nước, các hợp chất hữu cơ B. bào quan và bào tương. C. vùng nhân D. nước, các hợp chất vô cơ 9 Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan là A. thể Gôngi B. mạng lưới nội chất C. ribôxôm D. ti thể 10 Chức năng của thành tế bào là A. tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào B. bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế bào C. tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh D. bảo vệ và tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào 11 Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn ? 1.Có kích thước nhỏ bé 2. Sống kí sinh và gây bệnh 3. Cơ thể chỉ có 1 loại tế bào 4. Chưa có màng bao bọc nhân 5. Sinh sản rất nhanh Câu trả lời đúng là A. 1,2,3,4 B. 1,3,4,5 C. 1,2,3,5 D. 1,2,4,5 12 Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
- a. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào b. Cơ thể đơn bào , tế bào có nhân sơ c. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ d. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm 13 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn , vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây ? a.Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân b. Cấu trúc của plasmit c. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân d. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào BÀI 8,9,10 : TẾ BÀO NHÂN THỰC 1 Cấu tạo của nhân gồm : A. 2 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) B. màng nhân , dịch nhân ( chất nhiễm ) , nhân con C. 1 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) D. màng nhân , dịch nhân ( nhân con ) , chất nhiễm 2 Chức năng của nhân là A. tổng hợp prôtêin B. tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C. lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống 3 Lưới nội chất là 1 hệ thống bên trong tế bào tạo nên hệ thống các .. và .. thông với nhau . Lưới nội chất gồm 2 loại là . và . ( 1): Lưới nội chất hạt (2 ): Ống (3 ): Xoang dẹp ( 4 : Lưới nội chất trơn ( 5 ): Màng Thứ tự đúng sẽ là : A. 1, 2 , 3, 4, 5. B. 1, 3, 4, 5, 2. C. 5, 2, 3, 4, 1, . D. 5, 2, 1, 3, 4. 4 Chức năng của bộ máy gôngi A. tổng hợp prôtêin B. tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C. lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống 5 Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là: A. lưới nội chất B. bộ máy gôngi C. ti thể D. lục lạp 6 Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc A. lục lạp, ti thể, nhân B. nhân, không bào, nhân con. C. ribôxôm, ti thể , trung thể D. lưới nội chất, lizôxôm, ti thể. 7 Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất? A. Vận chuyển các chất qua màng B. Thu nhận thông tin cho tế bào C. Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ “dấu chuẩn”) D. Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan 8 Lục lạp là bào quan chỉ có ở được cấu tạo bởi màng. Là nơi diễn ra quá trình A. tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B. tế bào thực vật – 1lớp – hô hấp C. tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D. tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp 9 Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất? A. Photpholipit B. Protein C. Colesteron D. Glicoprotein 10 Tế bào nào có không bào lớn? A. Động vật B. Nấm C. Thực vật D. Thực vật và nấm. 11 Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây : A. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. C. vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
- D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. 12 Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A. Có hoặc không có thành tế bào B. Có hoặc không có màng nhân C. Có hoặc không có ribôxôm D. Tế bào có chứa AND hay không 13 Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật? A. Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào B. Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể C. Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn D. Lục lạp, không bào, ti thể 14 Phát biểu nào sau đây là sai? A. Ribôxôm và trung thể đều không có màng bao bọc B. Ribôxôm gồm tARN và prôtêin, là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào C. Lizôxôm được ví như phân xưởng tái chế rác thải của tế bào. D. Trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo chiều dọc, có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào 15 Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân? A. Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào C. Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào D. Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền 16 Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi: A. ADN và prôtêin kiềm tính B. ARN và prôtêin loại histon C. ADN, ARN và prôtêin D. ADN và prôtêin loại histon 17 Ti thể có chức năng gì trong tế bào? A. Cung cấp năng lượng cho tế bào C. Vận chuyển các chất nội bào B. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào D.Thâu tóm chất lạ xâm nhập vào tế bào 18 Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng .. tích trữ dưới dạng tinh bột. A. tiếp nhận ánh sáng mặt trời B. tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ C. quang hợp tổng hợp chất hữu cơ D. chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học 19 Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau? A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất. B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất. C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất. D. Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất. 20 Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gi? A.Tổng hợp glucôzơ. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp prôtêin. 21 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. D. Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. 22 Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào? A.Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương. B. Vận chuyển chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy tế bào, bào quan già. C. Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn. D. Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào. 23 Trong những nhận định sau đây, nhận định nào là đúng?
- A. Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. B.Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ. C. Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ. D.Không bào ở tế bào động vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào thực vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ. 24 Theo mô hình cấu trúc khảm động, màng sinh chất có (1) bao bọc tế bào và có nhiều loại (2) trong (3) (1),(2) và (3) lần lượt là A. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit. B. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, lớp kép photpholipit. C. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động. D. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, prôtêin khảm động. 25 Dựa vào đâu để phân biệt tế bào động vật và thực vật ? A. Có nhân sơ hay nhân thực B. Có thành xenlulôzơ và lạp thể hay không . C. Có ti thể và ribôxôm hay không D. Có các bào quan có màng bao bọc hay không 26 Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải “ cắt” chiếc đuôi của nó .Bào quan đã giúp nó thực hiện chức năng này là A ) lưới nội chất B ) riboxom C ) ti thể D ) lizoxom 27 Có mấy nhận đinh sai khi nói về chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào nhân thực ? (1). Ti thể là “nhà máy điện” của tế bào (2). Lizoxom là “ phân xưởng tái chế rác thải” của tế bào (3). Lưới nội chất hạt tổng hợp các loại protein ( 4). Không bào chức năng khác nhau tùy từng loài sinh vật và tùy loại tế bào (5).bộ máy gôngi tổng hợp lipit , chuyển hóa đường , giải độc cho tế bào (6) . màng sinh chất điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 BÀI 11 . VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT 1 Nồng độ Ca2+ trong tế bào là 0,3% , nồng độ Ca2+ trong dung dịch xung quanh tế bào này là 0,1% . Bằng cách nào tế bào hấp thu Ca2+? A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động C. Khuếch tán D. Thẩm thấu. 2 Oxi hoà tan vận chuyển qua màng tế bào nhờ A. vận chuyển thụ động B. vận chuyển chủ động C. nhập bào D. thẩm thấu. 3 Sự vận chuyển các đại phân tử prôtêin qua màng nhờ A. sự khuếch tán B. vận chuyển chủ động C. xuất bào và nhập bào D. sự thẩm thấu. 4 Thẩm thấu là hiện tượng : A. vận chuyển thụ động của phân tử nước qua màng tế bào. B. vận chuyển chủ động của phân tử nước qua màng tế bào. C. vận chuyển chủ động của ion qua màng tế bào. D.vận chuyển thụ động của ion qua màng tế bào. 5 Vật chất nào sau đây được khuếch tán qua lớp kép photpholipit? A. H2O, CO2, O2. B . Các phân tử phân cực. C. Các phân tử không tan trong lipit. D. C6H12O6, C57H10O6. 6 Tại sao ở ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ
- A. sự vận chuyển tích cực. B. sự biến dạng màng tế bào. C. sự vận chuyển thụ động. D. sự nhập bào. 7 Hình thức nào vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng? A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và xuất nhập bào. D. Chủ động và xuất nhập bào. 8 Khi cho tế bào vào dung dịch KNO3 1M. Thì sau một thời gian nhận thấy tế bào bị co lại. Dung dịch KNO3 là dung dịch A. ưu trương. B. nhược trương. C. đẳng trương. D. bảo hòa. 9 Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất A. có kích thước lớn hơn kích thước lỗ màng. B. không tiêu tốn năng lượng. C. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao. D. Cần chất mang và có sự biến dạng của màng sinh chất. 10 Nhận định đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là ? a.cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuển b.Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao c.Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán d.Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật 11 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây ? a. Hoà tan trong dung môi b. Dạng tinh thể r ắn c. Dạng khí d. Dạng tinh thể rắn và khí 12 Sự thẩm thấu là : a.Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng b.Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng c.Sự di chuyển của các ion qua màng d.Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng 13 Nếu bón quá nhiều phân cho cây trồng sẽ làm cho A. cây phát triển mạnh , dễ bị nhiễm bệnh B. làm cho cây héo , chết C. làm cho cây chậm phát triển D. làm cho cây không thể phát triển 14 Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là: a. Khuyếch tán b. Thực bào c . Thụ động d. Tích cực 15 Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế : a. Thẩm thấu b. Khuyếch tán c . Chủ động d. Thụ động 16 Ngâm một miếng su hào có kích thước (k) là 2 x 2 cm , trọng lượng (P) là 100 g trong dung dịch NaCl đặc khoảng 1 giờ thì kích thước và trọng lượng của miếng su hào là ? A.k > 2 x 2 cm , P > 100 g B. k < 2 x 2 cm , P < 100 g C. k = 2 x 2 cm , P = 100 g D. giảm rất nhiều so với trước lúc ngâm 17 Nồng độ các iôn khoáng trong tế bào lông hút và ngoài môi trường đất như sau ? + 2+ 2+ 2+ Nồng độ khoáng NH4 Ca Mg Cu Môi trường đất 0.06 0.08 0.06 0.01 Tế bào lông hút 0.02 0.009 0.09 0.04 Có mấy nội dung không đúng ? 1.Các iôn khoáng trên chỉ được hấp thụ thụ động + 2. Thực vật chỉ hấp thụ ion NH4 cung cấp cho cây , còn các ion còn lại không cần thiết + 2+ 3. Sự hấp thụ ion khoáng NH4 và Ca gọi là hấp thụ thụ động 4. Sự hấp thụ ion khoáng Mg2+, Cu2+ theo cơ chế khuếch tán, không cần năng lượng của tế bào A.1 B. 2 C. 3 D. 4
- 18 Các trường hợp dưới đây , có mấy trường hợp cây hấp thụ K+ không cần tiêu tốn năng lượng ATP? 1 2 3 4 Nồng độ ion K+ ở rễ 0,2% 0,3% 0,4% 0,5% Nồng độ ion K+ ở đất 0,5% 0,4% 0,6% 0,2% A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BÀI 13. KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT 1 Động năng là A. dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công. C. loại năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công. B. dạng liên kết tồn tại trong các liên kết hóa học. D. dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào. 2 Thế năng là A. dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công. B.loại năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công. C. dạng liên kết tồn tại trong các liên kết hóa học. D. dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào. 3 Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào? A. Điện năng. B. Quang năng. C. Hóa năng. D. Cơ năng. 4 Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP? A. Sinh công. C.Tổng hợp các chất. B. Vận chuyển các chất. D. Xúc tác phản ứng sinh hóa. 5 ATP được cấu tạo từ những thành phần nào? A. Ađênin, đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat. C.Ađênin, ribôzơ, 3 nhóm photphat. B. Ađênin, đêôxiribôzơ, 2 nhóm photphat. D.Ađênin, ribôzơ, 2 nhóm photphat. 6 Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào? A. Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào. B .Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào. C . Vận chuyển các chất qua màng. D. Sinh công cơ học. 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về ATP? A.Có các liên kết photphat cao năng. C.Dễ hình thành và dễ phá vỡ. B.Được tạo ra từ ti thể. D.Dễ thu được từ môi trường bên ngoài. 8 Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng: A. tích trữ năng lượng B. giải phóng năng lượng. C. tổng hợp chất hữu cơ D. chuyển động năng thành thế năng 9 Nhận xét nào sau đây sai ? A. Đồng hoá là quá trình tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng từ các chất đơn giản. B. Hoá năng trong các liên kết ở ATP là dạng động năng. C. Năng lượng của cơ thể được huy động để tổng hợp chất mới và sinh công. D. Dị hoá là quá trình phân huỷ chất hữu cơ và giải phóng năng lượng. 10 Trong cơ thể sinh vật những quá trình nào thường xuyên cần năng lượng ? A. Các phản ứng sinh tổng hợp các chất B. Sự tái sinh các tổ chức C. Sự thực hiện công cơ học hoặc công điện học D. Tổng hợp các chất, vận chuyển các chất qua màng, sinh công cơ học
- BÀI 14. ENZIM VÀ VAI TRÒ ENZIM 1 Cơ chất là A. sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác B. chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác C. chất tham gia cấu tạo enzim D. chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại 2 Hoạt động nào sau đây không phải là của enzim ? A. Xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất B. Làm tăng tốc độ của phản ứng C. Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể D. vận chuyển các chất 3 Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng? A. Enzim là chất xúc tác sinh học B. Enzim cấu tạo từ đisaccaric C. Enzim bị biến đổi sau phản ứng D. Ở động vật enzim do tuyến nội tiết tiết ra 4 Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là: A . 15 - 20oC C . 25 - 35oC B . 20 - 25oC D . 35 - 40oC 5 Enzim không có đặc tính nào sau đây ? A. Hoạt tính mạnh B. Chuyên hóa cao C. Có sự phối hợp hoạt động giữa các enzim D. Bị biến đổi sau phản ứng. 6 Enzim có bản chất là A. photpholipit B. prôtêin C. polisaccarit D. axitnucleic 7 Khi nhiệt độ quá cao so nhiệt độ tối ưu của enzim thì hoạt tính enzim bị giảm thậm chí mất hoàn toàn do yếu tố nào sau đây ? A ) enzim chỉ hoạt động mạnh ở nhiệt độ tối ưu , ngoài giới hạn đó enzim không hoạt động B ) enzim không liên kết được cơ chất khi nhiệt độ cao C ) nhiệt độ làm phá vỡ cấu trúc không gian của protein nên enzim mất chức năng sinh học D ) nhiệt độ làm phân giải enzim thành chất đơn giản

