Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Tiết 7: Bài tập Axit Nucleic

ppt 11 trang Venus 17/10/2025 1910
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Tiết 7: Bài tập Axit Nucleic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_lop_10_tiet_7_bai_tap_axit_nucleic.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Tiết 7: Bài tập Axit Nucleic

  1. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC I. ADN: 5’ A TT G X AT GTA XGA XT 3’ mạch bổ sung 3’ T AA X G TA XAT GXT GA 5’ mạch mã gốc Công thức cơ bản • N: Tổng số Nu 1. N = A + T + G + X • L: Chiều dài A= T; G =X ( Theo NTBS) • M: Khối lượng => N = 2A + 2G • H: Số liên kết hidro => A+ G = N/2 • C: Chu kỳ N/2 : Là số nu một mạch của ADN xoắn %A + %T + %G + %X = 100% • A, T, G, X : Số Nu mỗi loại % 2A + % 2G = 100 % • 1A0 =10-1 n m %A + %G =50% • = 10-4 µ m = 10- 7mm
  2. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC I. ADN: 5’ A TT G X AT GTA XGA XT 3’ mạch bổ sung 3’ T AA X G TA XAT GXT GA 5’ mạch mã gốc Công thức cơ bản • N: Tổng số Nu A = T = A1 + A2 = T1 + T2 • L: Chiều dài G = X = G1 + G2 = X1 + X2 • M: Khối lượng • H: Số liên kết hidro • C: Chu kỳ xoắn • A, T, G, X : Số Nu mỗi loại • 1A0 =10-1 n m • = 10-4 µ m = 10- 7mm
  3. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC I. ADN: 5’ A TT G X AT GTA XGA XT 3’ mạch bổ sung 3’ T AA X G TA XAT GXT GA 5’ mạch mã gốc Công thức cơ bản 0 0 • N: Tổng số Nu L = N/2 x 3,4 (A ) ( 1 nu dài 3.4A ) • L: Chiều dài => N = 2L/3,4 (Nu) • M: Khối lượng M = N x 300 (đvC) • H: Số liên kết hidro (1 nu khối lượng 300 đvC) • C: Chu kỳ C = N/20 xoắn ( 1 vòng xoắn = 10 cặp nu) • A, T, G, X : Số Nu mỗi loại H = 2A + 3G • 1A0 =10-1 n m • = 10-4 µ m = 10- 7mm
  4. B. Bài tập áp dụng Bài làm Bài 1: Trong ADN, số nu loại Timin 1.Theo NTBS A=T, G=X: là 300 nu và chiếm 20% tổng số nu T= 300 = A (1) của ADN. A= T= 20% N (2) 1. Tính số nu từng loại của ADN? Theo quy tắc tăng suất: 2. Tính chiều dài của ADN? 20 nu T 100 nu N 300 nu T ? N 3. Tính số vòng xoắn của ADN? N = (300 x 100) : 20 Tóm tắt Công thức liên quan N = 1500 nu G=X = N/2 – A ADN: T= 300 nu = 1500 / 2 - 300 T= 20% N N= A+T+G+X G=X = 450 nu Tính: N/2 = A + G 2. L = N/2 x 3,4A00 1. A?, G?, X ? L= N/2 x 3,4 (A0) = 1500 /2 x 3,4A00 2. L ? C= N/20 (vòng) = 2550 A00 3.C ? 3. C= N/20 = 1500/20 = 75
  5. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC B. Bài tập áp dụng Bài làm Bài 2 : Một đoạn phân tử AND có N = 1.Ta có: 100 nucleotit , 130 số liên kết hidro. (1) 2A + 2 G = N= 100 a. Tính số nu từng loại? (2) 2A + 3 G = H = 130 b. Tính chiều dài của đoạn AND trên? Lấy (2) - (1) G = X = 30 nu A= T = 100/2 – 30 = 20 nu Tóm tắt Công thức liên quan 0 ADN: N= A+T+G+X 2. L = N/2 x 3,4 (A ) 0 N = 100 nu N/2 = A + G = 100 /2 x 3.4 (A ) 0 H = 130 liên kết. H = 2A + 3 G = 170 (A ) Tính: L= N/2 x 3,4 (A0) a. A = T?, G = X ? b. L ?
  6. III. MỐI QUAN HỆ ADN-ARN - PROTEIN
  7. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC II. ARN : mARN : 5’ A UU G X AU GUA XGA XG 3’ Công thức cơ bản N: Tổng số Nu NARN = A + U + G + X L: Chiều dài %A + %U + %G + %X = 100% M: Khối lượng 0 A, U, G, X : Số Nu LARN = LADN = N/2 x 3,4 A 0 mỗi loại = NARN x 3,4 A 1A0 =10-1 n m MARN = NARN x 300 đv C = 10-4 µ m = 10- 7mm
  8. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC III. PROTEIN : Công thức cơ bản Số axit amin / poli peptit = NADN/6 -2 = NARN/3 - 2 Số liên kết peptit/ poli peptit = số aa -1
  9. BÀI TẬP AXIT NUCLEIC Bài làm • Bài 3. Một gen có 900 cặp nu và có tỉ lệ các loại nu bằng nhau. Hãy tính số liên kết hiđrô của gen ? Số nu từng loại của gen : 1800 : 4 = 450 nu Tóm tắt Công thức liên quan Số liên kết hidro của gen: N = 900 cặp = H= 2A + 3G 1800 nu 2A + 3 G = H = 2 x 450 + 3 x 450 %A=%T= %G= % = 2250 X = 25% Tính : H?
  10. DẶN DÒ - Ôn tập các kiến thức đã học từ bài 1 6 để chuẩn bị tinh thần kiểm tra 1 tiết theo lịch tập trung của trường. - Chuẩn bị bài 7. Tế bào nhân sơ Tìm hiểu cấu tạo và chức năng : Thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.