Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

ppt 21 trang Venus 22/10/2025 1770
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_lop_10_bai_11_van_chuyen_cac_chat_qua_man.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

  1. TỰ CHỌN BÀI 11. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
  2. CỦNG CỐ Câu 1. Nồng độ Ca2+ trong tế bào là 0, 2% , nồng độ Ca2+ trong dung dịch xung quanh tế bào này là 0,5% . Tế bào hấp thụ ion Ca2+ bằng cách nào sau đây? A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động C. Khuếch tán D. Thẩm tách.
  3. CỦNG CỐ Câu 2. Oxi hoà tan vận chuyển qua màng tế bào theo cách nào sau đây? A. Vận chuyển thụ động. B. Vận chuyển chủ động. C. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng. D. Vận uyển tích cực.
  4. CỦNG CỐ Câu 3. Sự vận chuyển các đại phân tử prôtêin qua màng nhờ A. sự khuếch tán B. vận chuyển chủ động C. xuất bào và nhập bào D. sự thẩm thấu.
  5. CỦNG CỐ Câu 4. Thẩm thấu là hiện tượng : A. vận chuyển thụ động của nước qua màng tế bào. B. vận chuyển chủ động của nước qua màng tế bào. C. vận chuyển chủ động ion qua màng TB. D.vận chuyển thụ động ion qua màng TB
  6. CỦNG CỐ Câu 5. Vật chất nào sau đây được khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit? A. CO2, O2.... B. Các phân tử phân cực. C. Các phân tử không tan trong lipit. D. C6H12O6, C57H10O6
  7. CỦNG CỐ Câu 6. Tại sao ở ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ A. sự vận chuyển tích cực. B. sự biến dạng màng tế bào. C. sự vận chuyển thụ động. D. sự nhập bào..
  8. CỦNG CỐ Câu 7. Hình thức nào vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng? A.Thụ động B.Chủ động. C.Thụ động và xuất nhập bào D.Chủ động và xuất nhập bào.
  9. CỦNG CỐ Câu 8. Khi cho tế bào vào dung dịch KNO3 1M. Thì sau một thời gian nhận thấy tế bào bị co lại. Dung dịch KNO3 là dung dịch A. ưu trương. B. nhược trương. C. đẳng trương. D. bảo hòa.
  10. CỦNG CỐ Câu 9. Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất A. có kích thước lớn hơn kích thước lỗ màng. B. không tiêu tốn năng lượng. C. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao. D. Cần chất mang và có sự biến dạng của màng sinh chất.
  11. CỦNG CỐ Câu 10. Nhận định đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là ? A. Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển B.Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao C.Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán D.Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật
  12. CỦNG CỐ Câu 11. Sự thẩm tách là : A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng B. Sự khuyếch tán của chất tan qua màng C. Sự di chuyển của ion qua màng D. Sự khuyếch tán của phân tử nước qua màng
  13. CỦNG CỐ Câu 12. Nếu bón quá nhiều phân cho cây trồng sẽ làm cho A. Cây phát triển mạnh , dễ bị nhiễm bệnh B. Cây không hút được nước sau đó bị héo, chết C. Cây sẽ nhận quá nhiều phân bón, rồi bị ngộ độc. D. Cây không thể phát triển
  14. CỦNG CỐ Câu 13. Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là: A. Khuyếch tán B. Thực bào C . Thụ động D. Tích cực
  15. CỦNG CỐ Câu 14. Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế : A. Thẩm thấu B. Khuyếch tán C . Chủ động D. Thụ động
  16. CỦNG CỐ Câu 15. Ngâm một miếng của cải có kích thước (k) là 2 x 2 cm , trọng lượng (P) là 100 g trong dung dịch NaCl đặc khoảng 1 giờ thì kích thước và trọng lượng của miếng su hào là ? A. k > 2 x 2 cm , P > 100 g B. k < 2 x 2 cm , P < 100 g C. k = 2 x 2 cm , P = 100 g D. k 100 g
  17. Câu 16. Nồng độ các iôn khoáng trong tế bào lông hút và ngoài môi trường đất như sau ? Nồng độ khoáng NH4+ Ca2+ Mg2+ Cu2+ Môi trường đất 0.06 0.08 0.06 0.01 Tế bào lông hút 0.02 0.009 0.09 0.04 Có mấy nội dung không đúng ? 1.Các iôn khoáng trên chỉ được hấp thụ thụ động 2. Thực vật chỉ hấp thụ ion NH4+ cung cấp cho cây. 3. Sự hấp thụ ion khoáng NH4+ và Ca2+ theo phương thức thụ động 4. Sự hấp thụ ion khoáng Mg2+ , Cu2+ theo cơ chế khuếch tán, không cần năng lượng của tế bào A.1 B. 2 C. 3 D. 4
  18. CỦNG CỐ Câu 17. Các trường hợp dưới đây, có mấy trường hợp cây hấp thụ K+ không cần tiêu tốn năng lượng ATP? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
  19. CỦNG CỐ Câu 18. Khi cho một tế bào hồng cầu vào môt trường nhược trương thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây? A. Tế bào không thay đổi hình dạng. B. Tế bào bị co nguyên sinh. C. Tế bào bị trương nước có hiện tượng dãn nở ra.. D. Tế bào bị vỡ ra.
  20. CỦNG CỐ Câu 19. Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng của tế bào là A. Chủ động, thụ động, khuếch tán. B. Tích cực, nhập bào, xuất bào. C. Thụ động, nhập bào, xuất bào. D. Khuếch tán, nhập bào, chủ động.