Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_ma_de_485_so_gddt_vi.pdf
HUONG_DAN_CHAM_DIA_feb57ba0e2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Kèm đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ I T C II, NĂ C 2020 – 2021 VĨN LONG Môn: ĐỊ LÍ 12 Đ C ÍN T ỨC Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 04 trang, 40 câu trắc nghiệm) ã đề 485 Câu 41: Tỉ lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành nƣớc ta tăng lên là biểu hiện của A. sự mở rộng nông nghiệp. B. sự phát triển nền kinh tế. C. cơ cấu kinh tế đa dạng. D. việc tăng trƣởng dịch vụ. Câu 42: Cho biểu đồ: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nƣớc ta năm 2018 so với năm 2010? A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng. B. Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng. C. Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng. D. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng. Câu 43: Ngành chăn nuôi của nƣớc ta hiện nay A. có hiệu quả cao và luôn ổn định. B. chỉ sử dụng giống năng suất cao. C. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo. D. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. Câu 44: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nƣớc ta là A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 45: Giao thông vận tải đƣờng ống nƣớc ta A. có mạng lƣới phủ rộng khắp nƣớc. B. phát triển gắn với ngành dầu khí. C. nối liền các tuyến vận tải quốc tế. D. chỉ dành riêng vận tải nƣớc ngọt. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp (năm 2007) cao nhất nƣớc ta là A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hoá. C. Nghệ An. D. Lâm Đồng. Câu 47: Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nƣớc ta là A. các dịch vụ về giống, thú y. B. cơ sở thức ăn. C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. D. lực lƣợng lao động có kĩ thuật. Trang 1/5 - Mã đề 485
- Câu 48: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thuỷ sản ở nƣớc ta là A. có nhiều sông lớn, nhiều diện tích mặt nƣớc ao, hồ, đầm, vũng, vịnh. B. đƣờng bờ biển dài, nhiều ngƣ trƣờng lớn, nguồn lợi hải sản phong phú. C. môi trƣờng để nuôi trồng thuỷ sản ngày càng đƣợc cải thiện. D. khí hậu nhiệt đới gió mùa. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất ở Bắc Trung Bộ? A. Huế. B. Thanh Hóa. C. Vinh. D. Bỉm Sơn. Câu 50: Để tăng sản lƣợng lƣơng thực ở nƣớc ta, biện pháp quan trọng nhất là A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. B. đẩy mạnh khai hoang, phục hoá ở miền núi. C. mở rộng diện tích đất trồng cây lƣơng thực. D. kêu gọi đầu tƣ nƣớc ngoài vào sản xuất nông nghiệp. Câu 51: Vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống do A. nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống. B. chính sách đầu tƣ phát triển của Nhà nƣớc. C. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nƣớc phát triển. D. có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lƣơng thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Phan Thiết. B. Đà Nẵng. C. Quy Nhơn. D. Nha Trang. Câu 53: Tuyến đƣờng sắt dài nhất nƣớc ta là A. Hà Nội - Thái Nguyên. B. Hà Nội - Lào Cai. C. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh. D. Lƣu Xá - Kép - Bãi Cháy. Câu 54: Các đô thị ở nƣớc ta hiện nay A. tập trung đa số dân cƣ cả nƣớc. B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao. C. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp. D. có thị trƣờng tiêu thụ đa dạng. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng? A. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất. B. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất. C. Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao. D. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất. Câu 56: Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là A. Vƣờn quốc gia Cúc Phƣơng và đảo Cát Bà. B. Bãi đá cổ Sa Pa và Thành Nhà Hồ. C. Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn. D. Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha - Kẻ Bàng. Câu 57: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: %) Năm 2010 2013 2016 2019 Nông thôn 69,6 68,0 66,3 65,0 Thành thị 30,4 32,0 33,7 35,0 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nông thôn và thành thị nƣớc ta giai đoạn 2010 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Miền. C. Tròn. D. Đƣờng. Trang 2/5 - Mã đề 485
- Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân cƣ thuộc nhóm ngôn ngữ Việt – Mƣờng tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây? A. Đồng bằng và ven biển. B. Miền núi – trung du. C. Tây Bắc. D. Tây Nguyên. Câu 59: Các đảo ven bờ nƣớc ta có nhiều tiềm năng để phát triển A. nuôi các gia súc lớn và gia cầm. B. trồng cây lƣơng thực và rau quả. C. đánh bắt cá và hoạt động du lịch. D. khai thác khoáng sản và vận tải. Câu 60: Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do A. có đƣờng bờ biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá. B. vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi. C. có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lƣợng thuỷ sản lớn. D. khí hậu quanh năm nóng, ít biến động. Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Tịnh Biên. B. Móng Cái. C. Nậm Cắn. D. Lệ Thanh. Câu 62: Cho biểu đồ về sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng của nƣớc ta năm 2010 và 2017. (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng. B. Quy mô sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng. C. Quy mô và cơ cấu sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng. D. Thay đổi cơ cấu sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng. Câu 63: Tiềm năng thủy điện của nƣớc ta tập trung chủ yếu ở hệ thống A. sông Đồng Nai. B. sông Mã. C. sông Hồng. D. sông Cả. Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên? A. Mộc Châu. B. Lâm Viên. C. Đăk Lăk. D. Mơ Nông. Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Mỹ Tho. B. Tân An. C. Cần Thơ. D. Vĩnh Long. Câu 66: Các đô thị ở Việt Nam phân bố A. chủ yếu ở miền Bắc. B. chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển. C. chủ yếu ở miền Nam. D. tƣơng đối đồng đều trên lãnh thổ. Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của đồng bằng sông Cửu Long? A. Đồng Tháp. B. Cần Thơ. C. Kiên Giang. D. Cà Mau. Trang 3/5 - Mã đề 485
- Câu 68: Tây Nguyên có diện tích trồng chè khá lớn là do A. có nhiệt độ quanh năm cao. B. có đất feralit tập trung thành vùng. C. có mùa đông lạnh. D. có các cao nguyên cao. Câu 69: Mặt hạn chế lớn nhất về chất lƣợng nguồn lao động của nƣớc ta hiện nay là A. số lƣợng quá đông. B. lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn. C. tỉ lệ ngƣời biết chữ không cao. D. lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu. Câu 70: Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới ở nƣớc ta là A. điều. B. chè. C. dừa. D. hồ tiêu. Câu 71: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THEO CÁC VÙNG Ở NƢỚC TA NĂM 2019 2 Diện tích (km ) Dân số (triệu người) Vùng Cả nƣớc 331 236,0 92,7 Trung du và miền núi Bắc Bộ 95 221,9 12,6 22,6 Đồng bằng sông Hồng 21 260,8 Bắc Trung Bộ 51 110,8 10,9 Duyên hải Nam Trung Bộ 44 765,0 9,3 Tây Nguyên 54 508,3 5,9 Đông Nam Bộ 23 552,8 17,9 Đồng bằng sông Cửu Long 40 816,4 17,3 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, vùng có mật độ dân số cao nhất nƣớc ta (năm 2019) là Đồng bằng sông Hồng với A. 1,063 ngƣời/km2. B. 1063 ngƣời/km2. C. 808 ngƣời/km2. D. 1603 ngƣời/km2. Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nƣớc ta? A. Thủy sản. B. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp. C. Nông, lâm sản. D. Công nghiệp nặng và khoáng sản. Câu 73: Thu nhập bình quân của lao động nƣớc ta thuộc loại thấp so với thế giới là do A. nhiều lao động làm trong ngành nông nghiệp. B. nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp. C. năng suất lao động thấp. D. lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề. Câu 74: Cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngƣ nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ đƣợc hình thành do sự tác động của A. vị trí địa lí và cấu trúc địa hình. B. độ cao địa hình. C. đặc điểm khí hậu. D. hƣớng địa hình. Câu 75: Nƣớc ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do A. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới. B. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trƣờng. C. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa. D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng. Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số (năm 2007) trên 1 triệu ngƣời ở nƣớc ta gồm có A. Vũng Tàu. B. Biên Hoà. C. Đà Nẵng. D. Hà Nội. Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hƣớng nào? A. Giảm liên tục. B. Không ổn định. C. Biến động. D. Tăng liên tục. Trang 4/5 - Mã đề 485
- Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có diện tích trồng lúa (năm 2007) lớn nhất nƣớc ta là A. Long An. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Vĩnh Long. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết mỏ Apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Lào Cai. B. Lai Châu. C. Yên Bái. D. Sơn La. Câu 80: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là A. dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục. B. nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ. C. dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển. D. thị trƣờng lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- - Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam của Nhà xuất bản Giáo dục để làm bài. - Giáo viên không giải thích gì thêm. Trang 5/5 - Mã đề 485

