Bài tập ôn tập môn Địa lí Lớp 12
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Địa lí Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_dia_li_lop_12.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Địa lí Lớp 12
- ÔN TẬP_ CUỐN BÀI HỌC Trang 25 BÀI TẬP 1. nhiệt độ trung bình từ bắc vào nam Tăng dần dần, biên độ nhiệt độ giảm dần 2. vùng nào nước ta có đủ 3 đai : Tây Bắc 3. đai nhiệt đới gió mùa, chủ yếu là đất FERALIT chiếm 60% 4. đai cận nhệt đới gió mùa trên núi, không có tháng nào nhiệt độ > 250 C 5. đai ôn đới gió mùa trên núi, nhiệt độ luôn < 150 C 6. địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu là NÚI THẤP, ĐỒNG BẰNG.hướng núi là 7. VÒNG CUNG 8. Khó khăn lớn nhất của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là: nhịp điệu mùa+dòng chảy . 9. đặc điểm địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ : núi cao nhất nước 10. khó khăn lớn nhất của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ : Bão, lũ, gió lào .. 11. đặc điểm địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ : khối núi, đồng bằng 12. khó khăn lớn nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ: bão, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn 13. rừng lá kim phát triển mạnh nhất ở đai : cận nhiệt 14. đất mùn thô là loại đất phổ biến ở đai : ôn đới gió mùa trên núi BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 (NB): Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào? A. Ven biển Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Nam Bộ. Câu 2 (NB): Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa? A. Vùng núi cao Tây Bắc. B. Vùng núi Trường Sơn C. Vùng núi thấp Tây Bắc. D. Vùng núi Đông Bắc Câu 3 (NB): Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là A. Đất phù sa và feralit. B. Đất feralit và đất feralit có mùn. C. Feralit có mùn và đất mùn. D. Đất mùn và đất mùn thô. Câu 4 (NB): Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi? A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C. B. Khí hậu cận nhiệt. C. Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C. Câu 5 (NB): Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn. B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh. C. Rừng lá kim trên đất feralit . D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh. Câu 6 (NB): Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở A. Trường Sơn Nam. B. Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam C. Hoàng Liên Sơn. D. Pu đen đinh và Pu sam sao Câu 7(NB): Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do: A. Gió mùa và độ cao địa hình. B. Gió mùa và biển Đông C. Hướng các dãy núi và độ cao địa hình. D. Gió mùa và hướng các dãy núi Câu 8 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây A. Miền khí hậu phía Nam. B. Miền khí hậu phía Bắc C. Miền khí hậu Nam Bộ D. Miền khí hậu Nam Trung Bộ Câu 9 (NB): Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở: A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 10 (NB): Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc A. 200C. B. 22 0C C. trên 200C D. 24 0C Câu 11 (NB): Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo: A. Bắc – Nam. B. Đông – Tây. C. Độ cao. D. Tây- Đông Câu 12 (NB): Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm: A. Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn. B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm. C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp. D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình. Câu 13 (NB): Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của:
- A. Khí hậu. B. Đất đai. C. Sinh vật. D. Khoáng sản. Câu 14 (NB): Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao (m): A. Từ 2400 trở lên. B. Từ 2500 trở lên. C. Từ 2600 trở lên. D. Từ 2700 trở lên. Câu 15 (NB): Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là: A. Đất phù sa. B. Đất feralit có mùn C. Đất feralit. D. Đất feralit trên các loại đá khác Câu 16 (TH): Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là A. đới rừng cận xích đạo gió mùa. B. đới rừng cận nhiệt đới gió mùa. C. rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. D. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 17 (TH): Vì sao về mùa đông, ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta lại có nhiều loài cây rụng lá A. Tiết trời lạnh, mưa ít. B. Tiết trời lạnh, không mưa. C. Tiết trời lạnh, mưa nhiều. D. Sương muối, rét hại suốt mùa đông. Câu 18 (TH): Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có cả loài cây cận nhiệt và ôn đới? A. Có nhiều đất fealit. B. Có nhiều giống cây cận nhiệt. C. Địa hình cao, có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước tưới dồi dào quanh năm. Câu 19 (TH): Vì sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C? A. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. B. Ảnh hưởng của gió Tín Phong. C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam. Câu 20 (TH): Vì sao về mùa hạ, phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cây cối lại xanh tốt? A. Nắng nóng, ít mua. B. Thời tiết khô nóng. C. Mưa suốt mùa hạ. D. Nắng nóng, mưa nhiều. Câu 21 (TH): Nguyên nhân gây mưa cho Tây Trường Sơn vào cuối mùa hạ, đầu mùa thu là do A. gió mùa Đông Bắc. B. gió mùa Tây Nam. C. gió mùa Đông Nsm. D. Tín Phong bán cầu Bắc. Câu 22 (TH): Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của A. gió mùa cùng với hướng các dãy núi. B. độ cao cùng với hướng các dãy núi. C. Tín phong cùng với hướng các dãy núi. D. biển cùng với hướng các dãy núi. Câu 23 (TH): Cảnh quan thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc giống như cảnh quan vùng khí hậu nào sau đây? A. Hàn đới. B. Ôn đới. C. Nhiệt đới. D. Cận nhiệt. Câu 24 (TH): Cảnh quan thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái A. cận xích đạo. B. nhiệt đới gió mùa. C. giống vùng ôn đới. D. cận nhiệt đới gió mùa. Câu 25 (TH): Tại sao ở miền Bắc nước ta đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình thấp hơn so với ở miền Nam? A. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn. B. không bị ảnh hưởng bởi gió mùa Tây Nam. C. Nhiều dãy núi có hướng vòng cung. D. có lượng mưa trung bình năm lớn. Câu 26 (TH): Vì sao đai nhiệt đới gió mùa, rừng lại có nhiều tầng tán? A. Có nhiều loại đất, khí hậu lạnh. B. Nhiệt độ và độ ẩm cao, đất tốt. C. Có nhiều loại đất, khí hậu khô nóng. D. Cần vươn lên để lấy ánh sáng quang hợp. Câu 27 (TH): Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa không bao gồm A. rừng lá kim. B. rừng nửa rụng lá. C. rừng thường xanh. D. rừng thưa nhiệt đới khô. Câu 28 (TH): Rừng tràm thích hợp với loại đất nào sau đây? A. Đất cát. B. Đất phèn. C. Đất phù sa. D. Đất nhiễm mặn. Câu 29 (TH): Một trong những đặc điểm cơ bản của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. có các dãy núi xen kẽ với cao nguyên. B. các dãy núi có hướng vòng cung. C. các dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam. D. có các sơn nguyên bóc mòn và cao nguyên badan. Câu 30 (TH): Hãy cho biết, nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự thay đổi cảnh quan thiên nhiên theo mùa ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. A. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc. B. Hoạt động của gió mùa Tây Nam. C. Hoạt động quanh năm của gió Tín Phong. D. Hoạt động của gió Phơn tây nam. Câu 31 (TH): Tại sao miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ lại có đai ôn đới gió mùa trên núi? A. Vì tiếp giáp với Trung Quốc. B. Vì có địa hình núi cao trên 2600m.
- C. Vì núi có hướng tây bắc – đông nam. D. Vì ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. Câu 32 (TH): Trở ngại lớn nhất trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. khí hậu, thời tiết thất thường. B. hạn hán thường xuyên xảy ra. C. nạn cát bay xâm lấn đồng ruộng. D. lũ lụt diễn ra trên diện rộng. Câu 33 (TH): Tài nguyên khoáng sản quan trọng hàng đầu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. titan. B. bôxit. C. dầu khí. D. than bùn. Câu 34 (TH): Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. xâm nhập mặn. B. bão lũ, trượt lỡ đất. C. thiên tai bất thường. D. thiếu nước vào mùa khô. Câu 35 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 8 và kiến thức đã học, hãy cho biết tại sao tài nguyên khoáng sản nước ta lại phong phú đa dạng? A. Nằm trong vùng khí hạu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương. C. Nằm ở vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương. D. Nhu cầu sử dụng ít, nên dự trữ được nhiều khoáng sản. Câu 36 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9 (trạm khí tượng Lạng Sơn) và kiến thức đã học, hãy cho biết tại sao ở Lạng Sơn có biên độ nhiệt trong năm dao động lớn? A. Ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. B. Ảnh hưởng của gió Lào. C. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D. Ảnh hưởng thường xuyên của Tín Phong. Câu 37 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14, hãy nhận xét về địa hình đồng bằng Nam Bộ? A. Có nhiều cao nguyên rộng lớn. B. Có nhiều dãy núi cao hùng vĩ. C. Có nhiều dãy núi hình cánh cung. D. Địa hình bằng phẳng, rất ít đồi núi. Câu 38 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết ý nào sao đây không đúng với đặc điểm địa hình Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Nhiều cao nguyên rộng lớn. B. Đường bờ biển khúc khuỷu. C. Có nhiều dãy núi hình cánh cùng. D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn. Câu 39 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, hãy so sánh sự giống nhau về địa hình giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Đều có các dãy núi hình cánh cung. B. Đều có các cao nguyên bằng phẳng. C. Đều có các sơn nguyên rộng lớn. D. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích. Câu 40 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết điểm giống nhau giữa dãy núi con Voi với dãy Hoàng Liên Sơn? A. Có độ cao khác nhau. B. Có độ dài khác nhau. C. Có hướng tây bắc – đông nam. D. Có hướng vòng cung. Câu 41 (TH): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14, hãy nhận xét về địa hình đồng bằng Nam Bộ? A. Có nhiều cao nguyên rộng lớn. B. Địa hình bằng phẳng, rất ít đồi núi. C. Có nhiều dãy núi cao hùng vĩ. D. Có nhiều dãy núi hình cánh cùng. Câu 42 (TH): Thành phần động thực vật ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu thuộc vùng A. cận nhiệt và nhiệt đới. B. xích đạo và nhiệt đới. C. Xích đạo và cận nhiệt. D. cận nhiệt và ôn đới. Câu 43 (TH): Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì: A. Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.B. Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam. C. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn D. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn Câu 44 (TH): Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì: A. địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước B. đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85% C. địa hình ¾ là đồi núi D. đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích Câu 45 (TH): Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc: A. Gần chí tuyến. B. Có một mùa đông lạnh. C. Có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam. D. Gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh. Câu 46(TH): Tại sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao? A. Hướng của các dãy núi. B. Tác động của Tín phong. C. Khí hậu thay đổi theo độ cao. D. Nằm trong vùng nội chí tuyến. Câu 47 (VD): Nguyên nhân gây mưa cho Đông Trường Sơn vào thu đông không phải là do A. gió mùa Đông Bắc. B. dải hội tụ nhiệt đới.
- C. bão, áp thấp tự biển Đông. D. gió thổi hướng Đông Bắc từ biển vào. Câu 48: Thiên nhiên nước ta không có đai cao nào dưới đây? A. Đai xích đạo gió mùa B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi C. Đai nhiệt đới gió mùa D. Đai ôn đới gió mùa trên núi Câu 49: ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình A. Dưới 500 – 600m B. Dưới 600-700m C. Dưới 700 – 800m D. Dưới 800-900m Câu 50: ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao? A. 600-700m B. 700-800m C. 800-900m D. 900-1000m Câu 51: Trong đai nhiệt đới gió mùa, khí hậu có đặc điểm A. Nóng, ẩm quanh năm B. Mùa hạ nóng( trung bình tháng trên 25ºC). độ ẩm thay đổi tùy nơi C.Mát mẻ ( không tháng nào trên 25ºC). lượng mưa, ẩm lớn D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC Câu 52: cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm A. Rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh B. Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa C. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộngthường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa D. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới lá rộng Câu 53: Đai ôn đới gió mùa trên núi( độ cao từ 2600m trở lên) có đặc điểm khí hậu A. Mát mẻ, nhiệt độ trung bình dưới 20ºC B. Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC, mùa đông dưới 5ºC C. Mùa hạ nóng (trung bình trên 25ºC) , mùa đông lạnh dưới 10ºC D. Quanh năm lạnh, nhiệt độ trung bình dưới 10ºC Câu 54: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm địa hình cơ bản nào dưới đây ? A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng B. Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông theo hướng tây bắc – đông nam C. Là nơi duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ 3 loại đai cao D. Gồm các khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan Câu 55: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây? A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ B. Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt C. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đong lạnh D. Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió fơn ( gió Lào) khô nóng hoạt động Câu 56: Đặc điểm địa hình cơ bản của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hình cánh cung B. Cấu trúc địa hình chủ yếu theo hướng tây bắc – đông nam C. Các cao nguyên badan xếp tầng D. Vừa có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước, vừa có các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển Câu 57: Một trong những điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Các thung lung sông lớn có hướng vòng cung B. Cấu trúc địa chất- địa hình phức tạp C. Nơi duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đai cao D. Có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước Câu 58: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây? A. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên một mùa đông lạnh B. Có khí hậu cận xích đạo gió mùa C. Trong năm có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt D. Vào mùa hạ, nhiều nơi chịu tác động mạnh của gió fơn Tây Nam Câu 59: Đặc điểm vùng ven biển miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Địa hình bờ biển đa dạng: nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo B. Có đáy nông, ập trung nhiều đảo và quần đảo ven biển C. Có nhiều cồn cát, đầm phá D. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu Câu 60: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình nào dưới đây? A. Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phái bắc B. Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông cùng hướng tây bắc – đông nam C. Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao D. Gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan Câu 61: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu A. Xích đạo ẩm B. Cận xích đạo gió mùa C. Cận nhiệt đới khô D. Cận nhiệt đới gió mùa
- Trang 31 BÀI TẬP Câu 1: Dãy núi cao, đồ sộ Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Đông Bắc D. Tây Bắc Câu 2: Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Chiều nằm trong vùng núi A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Đông Bắc D. Tây Bắc Câu 3: các cao nguyên badan: Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh nằm trong vùng núi: A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Đông Bắc D. Tây Bắc Câu 4: các cao nguyên đá vôi: Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu nằm trong vùng núi: A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Đông Bắc D. Tây Bắc Câu 5: các đỉnh núi Pu Hoạt, Khoan La San nằm trong vùng núi: A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 6: các đỉnh núi Rào Cỏ, Hoành Sơn nằm trong vùng núi: A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 7:Sông Chảy, sông Lô chảy qua vùng núi A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 8: Sông Đà, sông Mã chảy qua vùng núi: A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 9 : Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc? A. Dãy núi Pu Sam Sao. B. Hoàng Liên Sơn C. Pu Đen Đinh D. Dãy Trường sơn Câu 10 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Pu Sam Sao. B. Con Voi. C. Hoàng Liên Sơn. D. Pu Đen Đinh. Câu 11 : Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta? A. Myanma. B. Malaysia. C. Thái Lan. D. Indonesia. Câu 12 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là: A. Kon Ka Kinh. B. Lang Biang. C. Chư Yang Sin. D. Ngọc Linh. Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết diện tích đất mặn tập trung nhiều nhất ở: A. ven biển miền Trung. B. ven biển Đồng bằng sông Cửu Long.C. ven các đảo lớn. D. ven biển Đồng bằng sông Hồng. Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở: A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Bắc. Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam? A. Đông Triều. B. Con Voi. C. Tam Đảo. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là A. sông Hồng. B. sông Đà. C. sông Mã. D. sông Cả. Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi A. Con Voi. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Tam Điệp. Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc? A. Tây Côn Lĩnh. B. Phu Luông. C. Kiều Liêu Ti. D. Pu Tha Ca. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc – đông nam? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh. Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Phanxipăng. B. Phu Luông. C. Pu Trà. D. Pu Hoạt. Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Hoành Sơn. Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc? A. song song với nhau. B. so le với nhau. C. chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông. D. có hướng Tây Bắc - Đông Nam. Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam? A. địa hình cao nhất cả nước. B. gồm nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
- C. gồm các khối núi và cao nguyên. D. gồm các các cánh cung song song với nhau. Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên. Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng A. Tây Nam - Đông Bắc. B. Đông Nam - Tây Bắc. C. Bắc - Nam. D. Đông - Tây. Trang 33 BÀI TẬP 1. Mặc dù diện tích rừng tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn ...........................vì ........................................... 2. Cần nâng cao độ che phủ rừng lên ..................%, riêng vùng núi dốc .............................% 3. diện tích đất trống đồi trọc những năm gần đây giảm mạnh là do : ....................................................... 4. Hai vấn đề quan trọng nhất trong sử dụng tài nguyên nước hiện nay là : ................................................ 5. nêu các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học : ........................................................................................................................................................................ 6. gia tăng các thiên tai bão lũ, hạn hán ......là biểu hiện của ......................................................................... 7. bão hoạt động từ tháng .....................đến tháng ................. 8. vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão : .............................................. 9. bão hoạt động mạnh nhất vào tháng : ..................... 10. tháng 12, vùng khí hậu chịu ảnh hưởng mạnh nhất : .................................... 11. vùng chịu ngập úng mạnh nhất là : ..................................do............................................................................. 12. ngập lụt đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do : ........................................................................................... TRẮC NGHIỆM Câu 1. Mặc dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì A. nạn phá rừng vẫn gia tăng. B. việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại. C. chất lượng rừng chưa thể phục hồi. D. cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn. Câu 2. Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là A. rừng giàu. B. rừng trung bình. C. rừng nghèo. D. rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng. Câu 3. Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là A. Tây Bắc B. Đông Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 4. Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta” A. Tây Bắc B. Bắc Trung Bộ C. Đông Bắc D. Tây Nguyên. Câu 5. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là A. rừng phòng hộ ven biển. B. rừng nhân tạo. C. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn. Câu 6. Vùng tập trung nhiều diện tích rừng đầu nguồn và cũng là vùng có tài nguyên rừng bị suy giảm nhiều nhất ở nước ta A. Đông Bắc. B. Tây Nguyên. C. Tây Bắc. D. Đông Nam Bộ. Câu 9. Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng? A. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng. B. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất. C. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu. D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ. Câu 10. Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc: A. rừng nghèo. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng sản xuất. Câu 11. Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài: A. rừng giàu B. rừng phòng hộ C. rừng đặc dụng D. rừng sản xuất Câu 12. Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng: A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng giàu. D. rừng trung bình. Câu 13. Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở:
- A. số lượng thành phần loài B. các kiểu hệ sinh thái C. nguồn gen quí hiếm D. sự phân bố sinh vật. Câu 15. Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng: A. trồng cây gây rừng trên đất trống đồi trọc. B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia. C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng. D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có. Câu 16. Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là: A. Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu. B. Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí. C. Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều. D. Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển. Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là A. Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên. B. Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể. C. Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể. D. Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể. Câu 18. Nhận định về biến động tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là A. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái giảm mạnh. B. diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh, nhưng diện tích đất suy thoái vẫn còn lớn. C. diện tích đất hoang đồi trọc tăng nhanh, diện tích đất suy thoái giảm mạnh. D. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái tăng nhanh. Câu 19. Loại đất cần phải cải tạo chiếm diện tích lớn nhất là A. đất phèn B. đất mặn và cát biển C. đất xám bạc màu D. đất glây, than bùn Câu 20. Quá trình mặn hóa đất đai vùng ven biển là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí, sử dụng đất đai nông nghiệp của vùng: A. đồng bằng sông Hồng B. đồng bằng Duyên hải miền Trung C. Đông Nam Bộ D. đồng bằng sông Cửu Long Câu 21. Đất bị ô nhiễm là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí sử dụng đất nông nghiệp của vùng: A. đồng bằng sông Hồng B. đồng bằng Duyên hải miền Trung C. Đông Nam Bộ D. đồng bằng Sông Cửu Long Câu 22. Biện pháp kĩ thuật canh tác kết hợp nông – lâm không được sử dụng ở miền đồi, núi A. làm ruộng bậc thang B. đào hố vẫy cá C. trồng cây theo băng D. kinh nghiệm “ Đốt, phá, chọc, tỉa” của đồng bào vùng cao. Câu 23. Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là A. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực B. áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp. C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại. Câu 27. Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng là A. trồng rừng trên đất trống đồi trọc. B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia. C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng. D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có. Câu 28. Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là : A. tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng. B. dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm. C. tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng. D. chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh. Câu 29. Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc : A. thành phố Hải Phòng. B. thành phố HCM .C. thành phố Cần Thơ. D. tỉnh Cà Mau. Câu 30. Nguyên tắc chung của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là: A. đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu đời sống con người. B. đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững. C. cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên. D. phòng, chống, khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững. Câu 33. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là : A. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn. B. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. giao đất giao rừng cho nông dân. D. nâng cao độ che phủ rừng. Câu 34. Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải: A. duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay. B. nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha.
- C. đạt độ che phủ rừng lên trên 50%. D. nâng độ che phủ lên từ 45% - 50% ở vùng núi lên 60% - 70%. Câu 35. Việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta có ý nghĩa chủ yếu về: A. giá trị kinh tế, cân bằng môi trường sinh thái B. giá trị sản xuất nông nghiệp. C. giá trị sản xuất công nghiệp . D. giá trị về dịch vụ du lịch. Trang 37 BÀI TẬP 1. Hoạt động bão nước ta từ tháng ..đến . 2. Mùa bão có xu hướng .. 3. Vùng chịu ảnh hưởng bão mạnh nhất . 4. Tháng có bão hoạt động mạnh nhất .. 5. Vùng ít chịu ảnh hưởng của bão . 6. Hướng của bão: .. 7. Nam bộ bão xuất hiện vào tháng 8. Hậu quả của bão là 9. Biện pháp quan trọng phòng chống bão . 10. Biện pháp phòng chống bão ven biển .. 11. Vùng ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta do .. 12. Nguyên nhân ngập lụt Đồng bằng sông Cửu Long . 13. Lũ quét xẩy ra ở đâu do .. 14. Để giảm lũ lụt cần .. 15. Khô hạn diễn ra mạnh ở . 16. Hậu quả khô hạn . 17. Biện pháp chống khô hạn . 18. Vùng có nhiều động đất nước ta BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 (NB): Nhìn chung ở nước ta mùa bão bắt đầu và kết thúc trong thời gian A. từ tháng V đến tháng X. B. từ tháng VI đến tháng XI. C. từ tháng VII đến tháng XI. D. từ tháng VI đến tháng XII. Câu 2 (NB): Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hông không chỉ do mưa lớn mà còn do A. ảnh hưởng của triều cường. B. địa hình dốc, nước tập trung nhanh. C. địa hình thấp, bị bao bọc bởi hệ thống đê sông đê biển. D. không có các công trình thoát lũ. Câu 3 (NB): Vùng thường chịu nhiều thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là A. ven biển đồng bằng Bắc Bộ. B. ven biển miền Trung. C. ven biển Đông Nam Bộ. D. ven biển Vịnh Thái Lan. Câu 4 (NB): Ở nước ta, bão tập trung vào những tháng nào trong năm? A. Tháng I, II, III. B. Tháng XI, XII, I. C. Tháng V, VI, VII. D. Tháng VIII, IX, X. Câu 5 (NB): Vùng đồng bằng nào chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng Nghệ An. C. Đồng bằng Quảng Nam. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6 (NB): Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do A. mưa bão, lũ nguồn về. B. mưa lớn, triều cường. C. mật độ xây dựng cao. D. có đê sông, đê biển bao bọc. Câu 7 (NB): Ngập lụt ở miền Trung nguyên nhân chủ yếu là do A. nước biển dâng, đê biển bao bọc. B. đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao. C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về. D. lũ nguồn về, không có hệ thống thoát nước. Câu 8 (NB): Miền Bắc, những nơi khô hạn kéo dài thường ở A. các khối núi cao. B. các thung lũng khuất gió. C. các cánh đồng ven biển. D. các sườn núi đón gió biển. Câu 9 (NB): Vùng nào sau đât trong năm có 6-7 tháng khô hạn? A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Vùng thấp Tây Nguyên. C. Ven biển cực nam Trung Bộ. D. Đồng nằng Nam Bộ.
- Câu 10 (NB): Khu vực nào sau đây có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Miền Trung. D. Nam Bộ. Câu 11 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, ta thấy thời gian hoạt động của bão ở nước ta thường A. từ tháng V đến tháng X. B. từ tháng VIII đến tháng XI. C. từ tháng XII đến tháng VI. D. từ tháng VI đến tháng XII. Câu 12 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tháng nào có tần suất 1,3 đến 1,7 cơn bão/tháng? A. Tháng VII. B. Tháng VIII. C. Tháng IX. D. Tháng X. Câu 13 (NB): Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì A. không dự báo dễ dàng trước khi xảy ra. B. thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh. C. lượng mưa lớn trong thời gian ngắn. D. lượng cát bùn nhiều. Câu 14 (NB): Phương hướng phòng chống khô hạn lâu dài A. xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí. B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng. C. áp dụng biện pháp kĩ thuật canh tác tiên tiến. D. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí. Câu 15 (NB): Vùng thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao vào mùa khô là: A. Vùng Tây Bắc. B. Vùng Đông Bắc. C. Vùng Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 15 (TH): Biện pháp quan trọng hàng đầu để hạn chế những tác hại do bão gây ra là A. công trình xây dựng kiên cố. B. cần nhiều lực lượng phòng chống. C. tăng cường trồng rừng ven biển. D. dự báo bão chính xác và kịp thời. Câu 16 (TH): Ở những nơi sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật, khi có mưa lớn thường hay xảy ra thiên tai nào sau đây? A. Lũ quét. B. Sạt lỡ đất. C. Ngập lụt. D. Ngập úng. Câu 17 (TH): Tại sao những năm gần đây ở nước ta lũ quét có xu hướng ngày càng tăng? A. Vỡ hồ thủy điên. B. Xã lũ hồ thủy điện. C. Mất cân bằng sinh thái. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 18 (TH): Từ tháng VI đến tháng X, lũ quét thường xảy ra ở đâu? A. Vùng núi phía Bắc. B. Suốt dải miền Trung. C. Vùng đồng bằng Bắc Bộ. D. Các cao nguyên ở Tây Nguyên. Câu 19 (TH): Tại sao từ tháng X đến tháng XII ở miền Trung, nhiều nơi xảy ra lũ quét? A. Nước biển dâng cao. B. Mưa nhiều ở Tây Trường Sơn. C. Thời gian này là mùa mưa bão. D. Lũ ở các sông bên Lào chảy qua. Câu 20 (TH): Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Nam lại nhiều hơn miền Bắc? A. Mùa khô khắc nghiệt hơn. B. Không có hồ tích trữ nước. C. Không có công trình thủy lợi. D. Ít kinh nghiệm phòng chống khô hạn. Câu 21 (TH): Vì sao miền Trung lũ quét trễ hơn ở miền Bắc? A. mùa mưa muộn. B. mưa nhiều. C. địa hình hẹp ngang. D. mùa mưa sớm. Câu 22 (TH): Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét là A. bảo vệ tốt rừng đầu nguồn. B. xây dựng các hồ chứa nước. C. di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét. D. quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao. Câu 23.Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là : A.Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc. B.Cực Nam Trung Bộ. C.Các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên. D.Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 24.Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất của nước ta là : A.Tây Bắc. B.Đông Bắc. C.Nam Bộ. D.Cực Nam Trung Bộ. Câu 25.Đây là đặc điểm của bão ở nước ta : A.Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước. B.Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông. C.Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB. D.Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam. Câu 26.Đây là hiện tượng thường đi liền với bão : A.Sóng thần. B.Động đất. C.Lũ lụt. D.Ngập úng. Câu 27.So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra : A.Nhiều hơn. B.Ít hơn. C.Muộn hơn. D.Sớm hơn. Câu 28.Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là : A.Có mật độ dân số cao nhất nước ta. B.Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
- C.Có lượng mưa lớn nhất nước. D.Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. Câu 29.Đâu là đặc điểm của vùng Nam Bộ? A.Không có bão. B.Ít chịu ảnh hưởng của bão. C.Bão chỉ diễn ra vào các tháng đầu năm. D.Bão chỉ diễn ra vào đầu mùa mưa. Câu 30.Ở nước ta bão tập trung nhiều nhất vào : A.Tháng 7. B.Tháng 8. C.Tháng 9. 'D.Tháng 10. Câu 31.Vùng nào dưới đây ở nước ta hầu như không xảy ra động đất ? A.Ven biển Nam Trung Bộ. B.Vùng Nam Bộ. C.Vùng Đồng bằng sông Hồng. D.Bắc Trung Bộ. Câu 32.Vùng nào ở nước ta thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao vào mùa khô? A.Vùng Tây Bắc. B.Vùng Đông Bắc. C.Vùng Tây Nguyên. D.Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 33.Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là: A.Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn. B.Xây dựng các hồ chứa nước. C.Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét. D.Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao. Câu 34.Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là : A.Sơ tán dân đến nơi an toàn. B.Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển. C.Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão. D.Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn. Câu 35 .Trong các vùng sau, vùng nào ít chịu ảnh hưởng của bão nhất? A.Đồng bằng sông Hồng. B.Bắc Trung Bộ. C.Tây Nguyên. D.Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 36.Việc xây dựng các hồ chứa nước dẫn đến hệ quả nào sau đây? A.Diện tích rừng tăng lên. B.Diện tích rừng giảm xuống. C.Không làm thay đổi diện tích rừng. D.Tỉ lệ che phủ rừng tăng lên. Câu 37. Nước mặn xâm nhập mạnh nhất ở bờ biển vùng nào của nước ta? A.Ven biển đồng bằng sông Hồng. B.Ven biển Bắc Trung Bộ. C.Duyên hải Nam Trung Bộ. D.Ven biển đồng bằng sông Cửu Long.

