Bài giảng Địa lí Lớp 12 - Bài: Các miền tự nhiên
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 12 - Bài: Các miền tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_12_bai_cac_mien_tu_nhien.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 12 - Bài: Các miền tự nhiên
- Hình 12. Các miền địa lí tự nhiên
- 4. Các miền địa lí tự nhiên Miền Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Tiêu chí Bộ Vị trí Vùng núi Đông Bắc và ĐBSH Địa hình - Đồi núi thấp ưu thế. - Hướng núi vòng cung. - Đồng bằng châu thổ sông. - Điạ hình ven biển đa daṇ g. Khí hậu Nhiêṭ đớ i ẩm gió mùa có mùa đông laṇ h. Sông Nhiều sông ngòi, hướng vòng ngòi cung, TB - ĐN Sinh vật Nhiệt đới và câṇ nhiệt đới Khoáng sản Giàu khoáng sản: than, đá vôi,
- 4. Các miền địa lí tự nhiên Miền Miền Tây Bắc và Bắc Trung Tiêu chí Bộ Vị trí Hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. Địa hình - Cao nhất nước ta. - Hướng núi tây bắc-đông nam. - Đồng bằng thu hep̣ . - Nhiều cồn cát, baĩ biển, đầm phá. Khí hậu Gió mùa Đông Bắc giảm sút, tính nhiệt đới tăng. Sông ngòi Độ dốc lớn, hướng TB - ĐN Sinh vật Đủ 3 đai cao Khoáng sản Sắt, crôm, titan, thiếc, apatít
- 4. Các miền địa lí tự nhiên Miền Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ Tiêu chí Vị trí Từ daỹ Bac̣ h Ma ̃ trở vào Nam Địa hình - Khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan. - Đồng bằng châu thổ lớn ở Nam Bộ, đồng bằng nhỏ hep̣ ven biển Nam Trung Bộ. - Bờ biển khúc khuỷu, nhiều viṇ h sâu. Khí hậu Cận xích đaọ gió mùa. Sông - Nam Trung Bộ: Ngắn, dốc. ngòi - Đồng bằng Nam Bộ: Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. Sinh vật Nhiệt đới, cận xích đạo, có rừng ngập mặn. Khoáng Dầu khí, bôxit. sản
- 4. Các miền địa lí tự nhiên Miền Miền Bắc và Đông Bắc Miền Tây Bắc và Miền Nam Trung Bộ và Tiêu chí Bắc Bộ Bắc Trung Bộ Nam Bộ Vị trí Vùng núi Đông Bắc và Hữu ngạn sông Hồng đến Từ daỹ Bac̣ h Ma ̃ trở vào ĐBSH dãy Bạch Mã. Nam Địa hình - Đồi núi thấp ưu thế. - Cao nhất nước ta. - Khối núi cổ, sơn nguyên - Hướng núi vòng cung. - Hướng núi tây bắc-đông bóc mòn, cao nguyên badan. - Đồng bằng châu thổ nam. - Đồng bằng châu thổ lớn ở sông. - Đồng bằng thu hep̣ . Nam Bộ, đồng bằng nhỏ hep̣ - Điạ hình ven biển đa - Nhiều cồn cát, baĩ biển, ven biển Nam Trung Bộ. daṇ g. đầm phá. - Bờ biển khúc khuỷu, nhiều viṇ h sâu. Khí hậu Nhiêṭ đớ i ẩm gió mùa có Gió mùa Đông Bắc giảm Cận xích đaọ gió mùa. mùa đông laṇ h. sút, tính nhiệt đới tăng. Sông ngòi Nhiều sông ngòi, hướng Độ dốc lớn, hướng TB - - Nam Trung Bộ: Ngắn, dốc. vòng cung, TB - ĐN ĐN - Đồng bằng Nam Bộ: Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. Sinh vật Nhiệt đới và câṇ nhiệt Đủ 3 đai cao Nhiệt đới, cận xích đạo, có đới rừng ngập mặn. Khoáng Giàu khoáng sản: than, Sắt, crôm, titan, thiếc, Dầu khí, bôxit. sản đá vôi, apatít

