Bài tập ôn tập môn Địa lí Khối 12

docx 12 trang Venus 04/10/2025 1690
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Địa lí Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_dia_li_khoi_12.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Địa lí Khối 12

  1. ÔN TẬP- ĐỊA LÍ 12 NỘI DUNG THI Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Đất nước nhiều đồi núi t1, t2 Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa t1, t2 Thiên nhiên phân hóa đa dạng t1, t2 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai Kỹ năng chọn dạng biểu đồ Câu 1: Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2006 ( đơn vị: triệu người) Năm 1921 1931 1941 1951 2006 Số dân 15.6 17.7 20.9 23.1 84 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 đến 2006. A. Cột đơn. B. Tròn. C. Cột ghép. D. Đường. Câu 2: Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha) Năm 1975 1980 2000 2005 Cây CN hàng năm 210.1 371.7 778.1 861.5 Cây CN lâu năm 172.8 256 1451.3 1633.6 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005. A. Cột đơn. B. Tròn. C. Cột ghép. D. Đường. Câu 3: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1992 1998 2000 2005 Giá trị xuất khẩu 2.4 2.5 9.4 14.5 32.4 Giá trị nhập khẩu 2.8 2.6 11.5 15.6 36.8
  2. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005. A. Cột . B. Tròn. C. Miền. D. Đường. Câu 4: Cho bảng số liệu về quá trình đô thị hóa ở nước ta. Năm 1990 1995 2000 2003 2005 Số dân thành thị (triệu người) 12.9 14.9 18.8 20.9 22.3 Tỉ lệ dân cư thành thị (%) 19.5 20.8 24.2 25.8 26.9 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005. A. Cột . B. Kết hợp cột đường. C. Miền. D. Đường Câu 5: Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta ( giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng) Thành phần kinh tế 1995 2005 Nhà nước 51990 249085 Ngoài nhá nước 25451 308854 Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài 25933 433110 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005. A. Cột . B. Đường. C. Miền. D. Tròn. Câu 6: Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %) Năm 1986 1990 1995 2000 2005 Nông-lâm-ngư 49.6 45.6 32.6 29.1 25.1 Công nghiệp-xây dựng 25.1 22.7 25.4 27.5 29.9 Dịch vụ 29.0 31.7 42.0 43.4 45.0 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005. A. Cột . B. Đường. C. Miền. D. Tròn. Nhận xét bảng số liệu Câu 7: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 Năm 2010 2012 2014 2016 2018 Than sạch (triệu tấn) 44,8 42,1 41,1 38,7 42,0 0,9 Dầu thô (triệu tấn) 15,0 16,3 13,4 17,2 14,0 0,93 Điện (tỉ kWh) 91,7 115,4 141,3 175,7 209,2 2,2 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta, năm 2018 so với 2010? A. Than sạch tăng nhiều nhất. B. Dầu thô tăng chậm nhất. C. Điện tăng nhiều nhất. D. Điện tăng nhanh nhất. Câu 8: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 (Đơn vị: triệu người) Quốc gia Phi-lip-pin Thái Lan Việt Nam Xin-ga- po Tổng số dân 106,7 69,4 95,5 5,6 Số dân thành thị 50,0 4,6 34,7 50 34,3 35,6 5,6 100 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân số thành thị năm 2018 của một số quốc gia?
  3. A. Sing-ga-po cao hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin cao hơn Việt Nam. C. Thái Lan cao hơn Sing-ga-po. D. Việt Nam thấp hơn Thái Lan. Câu 10: Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C). Địa điểm Biên độ nhiệt độ trung bình Nhiệt độ trung bình năm năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. KỸ NĂNG ATLAT Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Điện Biên. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Lào Cai Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển? A. Ninh Bình. B. Đồng Nai. C. Đồng Tháp. D. Hà Nam. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển? A. Ninh Bình. B. Vĩnh Long. C. Tiền Giang. D. Nam Định. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đâytiếp giáp với nước ta trên đất liền? A. Trung Quốc, Lào, Campuchia. B. Trung Quốc. Lào, Thái Lan. C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma. D. Lào, Campuchia, Thái Lan. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Quảng Ninh.B. Sơn La. C. Lào Cai. D. Lạng Sơn. Câu 6. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc? A. Lai Châu.B. Yên Bái. C. Hà Giang.D. Quảng Ninh.
  4. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia? A. Nghệ An.B. Kon Tum. C. Bình Phước.D. Tây Ninh. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào? A. Điện Biên. B. Sơn La C. Kon Tum. D. Gia Lai. Câu 9. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên? A. Kon Tum. B. Mơ Nông. C. Mộc Châu. D. Di Linh. Câu 10. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây nằm kề với sông Đà? A. Sơn La. B. Pleiku C. Kon Tum D. Lâm Viên. Câu 11. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta? A. Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ. B. Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng. C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta. D. Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ. Câu 12. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung? A. Sông Gâm B. Ngân Sơn. C. Bắc Sơn. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 13. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là A. núi cao. B. đồng bằng. C. cao nguyên. D. đồi núi thấp. Câu 14. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là A. núi cao. B. núi thấp. C. cao nguyên. D. trung du. Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết nơi nào có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước ta? A. ĐB. sông Cửu Long. B. ĐB. sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ.
  5. Câu 16:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Hồng.B. Sông Cả. C. Sông Đồng Nai.D. Sông Thái Bình Câu 17: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Thu Bồn C. Sông Đồng Nai. D. Sông Thái Bình. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phần lớn chiều dài sông Mã chảy theo hướng nào sau đây? A. Tây bắc - đông nam. B. Đông bắc - tây nam. C. Tây - đông. D. Bắc - nam. Câu 19:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào ? A. Tháng 2.B. Tháng 3. C. Tháng 4.D.Tháng 5. Câu 20:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào ? A.Tháng 7.B.Tháng 8. C.Tháng 9.D. Tháng10. Câu 21: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Thái Bình? A. Sông Đà.B. Sông Cầu. C. Sông Thương.D. Sông Lục Nam. Câu 22:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?
  6. A. Bắc-nam. B. Tây Bắc-Đông Nam. C. Vòng cung. D. Tây-Đông. Câu 23:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10,cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Cả? A. Sông Ngàn Sâu B. Sông Giang C. Sông HiếuD. Sông Cầu Câu 24:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đâykhông thuộc hệ thống sông Đồng Nai? A. Sông Vàm Cỏ ĐôngB. Sông Bé C.Sông La NgàD. Sông Hinh Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Nam Bộ.B. Nam Trung Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 26. Căn cứ vào AtlatĐịalí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đồng Hới có lượng mưa lớn nhất? A.Tháng IX.B. Tháng X.C. Tháng XI. D. Tháng XII. Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9,cho biết vùngkhí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gióTây khô nóng? A. Tây Bắc Bộ B. BắcTrung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ. Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa? A. Đất đỏ ba dan B. Đất nâu đỏ đá vôi. C. Đất cát. D. Đất feralit trên đá phiến. Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit? A. Đất đỏ ba dan. B. Đất phèn. C. Đất mặn. D. Đất xám trên phù sa cổ. Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa? A. Đất phèn B. Đất cát. C. Đất đỏ ba dan. D. Đất xám trên phù sa cổ. Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào? A. Tây Nguyên, Trung du va miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. C. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. Câu 33. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, đất phù sa ngọt của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố A. thành vành đai ở khu vực ven biển. B. chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và U Minh. C. rải rác khắp đồng bằng. D. dọc theo sông Tiền và sông Hậu. Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc – Đông Nam? A. Hoàng Liên Sơn. B. Pu Đen Đinh. C. Phu Luông. D. Pu Sam Sao. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? A. Con Voi. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Đen Đinh. D. Ngân Sơn. Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Phu Luông. B. Sông Gâm. C. Đông Triều. D. Ngân Sơn.
  7. Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Pu xai lai leng. B. Phia Booc. C. Pu Tha Ca. D. Mẫu Sơn. Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều? A. Mẫu Sơn. B. Yên Tử. C. Tam Đảo. D. Kiêu Liêu Ti. Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hướng Tây Bắc – Đông Nam? A. Con Voi. B. Cai Kinh. C. Sông Gâm. D. Ngân Sơn.