Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 35: Bài tập - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 35: Bài tập - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_vat_ly_lop_8_tiet_35_bai_tap_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 35: Bài tập - Năm học 2020-2021
- Tuần 35 Ngày soạn :05/05/2021 Tiết 35. BÀI TẬP I/ Mục tiêu : 1. Kiến thức - Ơn tập hệ thống hố kiến thức cơ bản của phần cơng Thức tính nhiệt lượng,phương trình cân bằng nhiệt 2. Kỹ năng - Vận dụng các kiến thức đã học của phần cơng Thức tính nhiệt lượng,phương trình cân bằng nhiệt để giải các bài tập 3. Thái độ tích cực,Yêu thích – nghiêm túc trong khi học . 4.Năng lực: -Năng lực giao tiếp và xử lý thơng tin -Sử dụng được kiến thức vật lý để thực hiện nhiệm vụ học tập -Tham gia hoạt động nhĩm trong học tập vật lý -Lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch,điều chỉnh kế hoạch học tập vật lý nhằm nâng cao trình độ bản thân. II . Chuẩn bị : 1.Giáo viên:- Một số bài tập ơn tập -Một số câu hỏi phụ 2.Học sinh:-Ơn tập các kiến thức đã học -Giải các bài trong SGK và các bài tập trong SBT III.Phương pháp dạy học: -Hoạt động nhĩm, -Phương pháp vấn đáp,đàm thoại,giải bài tập IV Tiến trình dạy học: 1.Ổn định :điểm danh sỉ số hs 2, KTBC : 3.Tổ chức các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng A.Hoạt động Khởi động Tiết 35. BÀI TẬP Để củng cố và vận dung các cơng thức đã -Lắng nghe học về chủ đề cơng thức tính nhiệt lượng phương trình cân bằng nhiệt chúng ta vào bài luyên tập B. Hoạt động hình thành kiến thức I.Ơn lý thuyết -Viết cơng thức tính nhiệt lượng?Nêu rõ -Lên bẳng viết cơng Cơng thức tính Q: tên và đơn vị các đại lượng trong cơng thức Q = mc t Trong đĩ: thức? + Q: Nlượng vật thu vào (J) -Viết phương trình cân bằng nhiệt?Nêu rõ + m: Klượng của vật (kg) tên và đơn vị các đại lượng trong cơng + t1 Nhiệt độ ban đầu. thức? + t2 Nhiệt đọ lúc sau. + t = t2 – t1: độ tăng Nđộ ( 0C, hoặc K) Phương trình cân bằng nhiệt: Qtỏa ra = Qthu vào Qtỏa ra : Tổng nhiệt lượng của các vật tỏa ra. Qthu vào : Tổng nhiệt lượng của các vật thu vào
- C.Hoạt động hệ thống kiến thức và II.Bài tập: luyện tập Bài 1: :Bài tập về chủ đề nhiệt lượng -Làm bài tập Nhiệt lượng của nước cần thu Bài 1: (Bài 24.1/31 SBT) vào để nĩng lên: o Để đun nĩng 5 lít nước từ 20 C lên Q = m .c (t2 – t1) 40oC. Cần nhiệt lượng bao nhiêu? = 5. 4 200 (40 – 20) Bài 2: (Bài 24.5/31/SBT) = 420 000 (J) = 420 (KJ) Bài 2: Nhiệt dung riêng của kim loại: Q 59000 C= =393,33(J)V m. t 5(50 20) ậy kim loại này là đồng. Bài 3: Một ấm nhơm cĩ khối lượng 350g Bài 3 chứa 0,8 lít nước. Nhiệt độ ban đầu của o Nhiệt lượng ấm nhơm thu vào để nước là 24 C. Tính nhiệt lượng tối thiểu nĩng lên: cần thiết để Q1 = m1. c1 t đun sơi nước trong ấm? = 0,35. 880(100 – 24) = 23 408 (J) Nhiệt lượng nước cần thu vào để nĩng lên: Q2 = m2. c2 t = 0,8 .4200(100 – 24) = 255 360 (J) Nhiệt lượng tối thiểu để đun sơi nước: Q = Q1 + Q2 = 23 408 + 255 360 = 278 768 (J) Bài 4: Đun nĩng 18 lít nước từ nhiệt độ Bài 4 ban đầu t1. Biết rằng nhiệt độ của nước Nhiệt lượng do nước hấp thụ là: Q tănglên đến t2=60 C khi nĩ hấp thụ một = m. c(t2 – t1) nhiệt lượng là 3820kJ. Cho nhiệt dung Nhiệt độ ban đầu của nước là: riêng của nước c=4200j/kg.độ. Hỏi nhiệt Q độ ban đầu của nước là bao nhiêu?. t1= t2 - = m.c 3820000 = 60 - = 9,5(0C ) 18.4200 Bài 5: (Bài 25.3/67 SBT) Bài 5: (Bài 25.3 /33 SBT) m1 = 300g = 3kg a. Khi cĩ cân bằng nhiệt thì o t1 = 100 C nhiệt độ của chì và của nước bằng o m2 = 250g = 0,25kg nhau và bằng 60 C. o t2 = 58,5 C b. Nhiệt lượng của nước thu t = 60oC vào. c2 = 4 190 J/kg.K = 0,25. 4 190 (60 – 58,5) a. t của chì? = 1 571, 25 b. Q2 = ? (J) c. c1 = ? c. Nhiệt lượng chì tỏa ra bằng d. So sánh C1 tính nhiệt dsung riêng trong nhiệt lượng nước thu vào. bảng. Q2 = Q1 = m1. c1 (t1 – t) = 1 571, 25 Nhiệt dung riêng của chì là: 1571,25 1571,25 C1 = m1(t1 t) 0,3(100 60)
- = 130, 93 (J/kgK) d. Nhiệt dung riêng của chì tính được khơng bằng (gần bằng). Nhiệt dung riêng của chì trong bảng. Vì thực tế cĩ sự mất mát nhiệt ra mơi trường bên ngồi. Bài 6: (Bài 25.4 /34 SBT) Bài 6: (Bài 25.4 /34 SBT) v = 2l m2 = 2kg Giải: o t2 = 15 C Nhiệt lượng do quả cân bằng m1 = 500g = 0,5kg đồng thau tỏa ra: o t1 = 100 C Q1 = m1. c1 (t1 – t) = 0,5. 368 c1 = 368 J/kg.K (100 – t) c2 = 4 186 J/kg.K Nhiệt lượng do nước thu vào: t = ? Q2 = m2. c2 (t – t2) = 2. 4 186 (t – 15) Phương trình cân bằng nhiệt Q1 = Q2 Hay 0,5. 368 (100 –t) = 2. 4 186 (t – 15) Nhiệt độ của nước nĩng lên: 0,5. 368 (100 –t) = 2. 4 186 (t – 15) 184 (100 –t) = 8 372 (t – 15) 18 400 – 184 t = 8 372 t – 125 580 8 372 t + 184 t = 125 580 + 18 400 8 556 t = 143 980 t = 143980 16,82 (oC) 8556 D.Hoạt động vận dụng và tìm tịi mở rộng: 1. Giải thích vì sao bồn chứa xăng thường được sơn màu nhũ trắng sáng mà khơng sơn các màu khác? 2. Ngọn đèn dầu khi khơng bĩng chụp thì cháy với ánh sáng vàng,lửa cĩ khối đen. Khi cĩ bĩng, đèn sáng hơn và cĩ rất ít khĩi. Hãy giải thích tại sao? 3.Tại sao khí hậu ở các vùng gần biển ơn hịa hơn(nhiệt độ ít thay đổi hơn) ở các vùng nằm sâu trong đất liền. Hướng dẫn về nhà -Làm các bài tập về cơng thức tính nhiệt lượng, phương trình cân bằng nhiệt 4.RÚT KINH NGHIỆM

