Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Tiết 35+36 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Tiết 35+36 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_12_tiet_35.pdf
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Tiết 35+36 - Năm học 2021-2022
- Tuần: 18. Tiết: 35+ 36 + TC ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 1 2021 - 2022 Câu 1. Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới? A. Tính thoái hóa. B. Tính đặc hiệu. C. Tính liên tục. D. Tính phổ biến. Câu 2: Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin là đặc điểm của mã di truyền về A. tính thoái hoá B. tính phổ biến C. tính đặc hiệu D. tính bảo thủ. Câu 3: Một bộ ba mã hóa 1 loại axit amin là đặc điểm của mã di truyền về A. tính thoái hoá B. tính phổ biến C. tính đặc hiệu D. tính đặc trưng. Câu 4. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều dùng chung một bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ), điều này chứng tỏ mã di truyền có tính phổ biến. B. Nhiều bộ ba cùng xác định một loại axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính đặc hiệu. C. Một bộ ba chỉ mã hóa 1 axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính thoái hóa. D. Tính đặc hiệu của mã di truyền là bằng chứng về nguồn gốc chung của các loài sinh vật. Câu 5. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu? A. Tổng hợp ADN. B. Tổng hợp ARN. C. Tổng hợp prôtêin. D. Tổng hợp mARN Câu 6: Quá trình nào sau đây có sự tham gia của ribôxôm? A. Tổng hợp mARN B. Tổng hợp ADN C. Tổng hợp rARN D. Tổng hợp protein Câu 7: Khi nói về dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Dịch mã là quá trình tổng hợp các loại phân tử protein cho tế bào II. Quá trình tổng hợp phân tử protein luôn có sự tham gia của ribôxôm III. Quá trình tổng hợp phân tử protein luôn sử dụng axit amin làm nguyên liệu IV. Quá trình tổng hợp phân tử protein luôn có sự hình thành các liên kết peptit giữa các đơn phân A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8. Ở quá trình nào sau đây, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết peptit để tạo chuỗi polipeptit? A. Nhân đôi ADN. B. Dịch mã. C. Phiên mã. D. Điều hòa hoạt động gen. Câu 9. Loại axit nucleic nào tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã? A. Prôtêin. B. tARN. C. ADN. D. mARN. Câu 10: Một gen nào đó đang hoạt động bình thường, nay được chuyển sang vị trí mới làm ngừng hoạt động là do đột biến nào? A. Mất đoạn NST B. Chuyển đoạn NST C. Lặp đoạn D. Đảo đoạn Câu 11: Một đoạn NST nào đó có thể được lặp lại 1 hoặc nhiều lần là hậu quả của đột biến nào? A. Mất đoạn NST B. Chuyển đoạn NST C. Lặp đoạn D. Đảo đoạn Câu 12: Từ hợp tử có kiểu gen Aa, tiến hành đa bội hoá thì có thể tạo ra được hợp tử nào sau đây? A. AAAa B. Aaaa. C. AAAA. D. AAaa. Câu 13: Từ hợp tử có kiểu gen aa, tiến hành đa bội hoá thì có thể tạo ra được hợp tử nào sau đây? A. AAAa B. aaaa. C. Aaaa. D. AAaa. Câu 14: Từ hợp tử có kiểu gen AA, tiến hành đa bội hoá thì có thể tạo ra được hợp tử nào sau đây? A. AAAa B. Aaaa. C. AAAA. D. AAaa. Câu 15: Từ các hợp tử có kiểu gen AA, Aa và aa, tiến hành đa bội hoá thì không thể tạo ra được hợp tử nào sau đây? A. Aaaa, AAAa B. aaaa, AAaa C. AAAA, AAaa D. AAaa, aaaa Câu 16. Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến chuyển đoạn NST dẫn đến sự trao đổi đoạn giữa 2 NST không tương đồng. II. Một đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại dẫn tới làm phát sinh đột biến đảo đoạn. III. Đột biến lặp đoạn NST làm cho 2 alen của cùng 1 gen cùng nằm trên 1 NST, dẫn tới lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen. IV. Đột biến đảo đoạn NST làm sắp xếp lại các gen trên 1 NST, làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17. Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST tương đồng là Aa, Bb, Dd. Kiểu gen nào sau đây không phải là thể đột biến? A. AaBbDD. B. AaBbDdd. C. AAaBBbDDd. D. AaaBbDd. Trang 1
- Câu 18: Một loài thực vật có bộ NST 2n=10. Xét 5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST tương đồng là Aa, Bb, Dd, Ee, Gg. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cơ thể AaBbDDdEeGg là thể ba II. Cơ thể AaBbbbDDEeGg là thể tứ bội III. Cơ thể AaBDdEeGg là thể một IV. Cơ thể AAaBBbDddEeeGGg là thể tam bội A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19. Nhà khoa học nào sau đây là người đầu tiên đưa ra giả thuyết: “Các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau; Mỗi cơ thể con nhận 1 nhân tố di truyền của bố và 1 nhân tố di truyền của mẹ”? A. Moocgan. B. Coren. C. F. Jacôp và J. Mônô. D. Menđen. Câu 20. Theo lí thuyết, các gen nào sau đây của tế bào nhân thực phân li độc lập trong quá trình giảm phân? A. Các gen alen của cùng 1 gen. B. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST. C. Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau. D. Các gen cùng nằm trong tế bào chất. Câu 21: Theo lí thuyết, các gen nào sau đây của tế bào nhân thực có xu hướng di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết? A. Các gen alen của cùng cặp gen B. Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau C. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST D. Các gen nằm trong tế bào chất Câu 22: Nhà khoa học nào là người đầu tiên đưa ra giả thuyết về “Cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau ở cây đậu Hà Lan phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử”? A. Moocgan B. Đacuyn C. Menđen D. Coren Câu 23: Khi nói về các nhà khoa học Sinh học, phát biểu nào sau đây sai? A. Moocgan là người đầu tiên phát hiện quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen, liên kết giới tính ở ruồi giấm B. Coren là người đầu tiên phát hiện quy luật di truyền tương tác gen ở cây hoa phấn C. Menđen là người đầu tiên phát hiện quy luật di truyền phân li, phân li độc lập ở cây đậu Hà Lan D. F.Jacop và J.Mônô là những người đầu tiên phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli Câu 24: Theo lí thuyết, các gen nào sau đây của tế bào phân chia đồng đều trong quá trình phân bào? A. Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau B. Các gen alen của cùng 1 cặp gen C. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST D. Các gen nằm trong tế bào chất Câu 25: Nhà khoa học nào sau đây là người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền ngoài nhân? A. Moocgan B. Đacuyn C. Menđen D. Coren Câu 26: Cặp gen quy định tính trạng nào sau đây phân li độc lập với gen quy định hoa đỏ? A. Hoa vàng B. Thân cao C. Hoa đỏ D. Hoa trắng Câu 27: Cặp gen quy định tính trạng nào sau đây phân li đồng đều với gen quy định quả ít? A. Quả vàng B. Quả nhiều. C. Hoa đỏ D. Hạt nhăn. Câu 28: Nhà khoa học nào sau đây là người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen, liên kết giới tính? A. Đacuyn B. Moocgan C. Menđen D. Môno và Jacôp Câu 29. Khi nói đặc điểm di truyền của các gen ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hai gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử. II. Các gen trong tế bào chất thì không tồn tại thành từng cặp alen và phân chia không đồng đều cho các tế bào con trong giảm phân. III. Các gen lặn ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới đực nhiều hơn giới cái. IV. Các gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới tính đực V. Hai gen nằm trên cùng 1 NST thì di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết. A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 30. Khi nói về các nhà khoa học sinh học, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Moocgan là người phát hiện ra sự di truyền liên kết gen, hoán vị gen. II. Moocgan là người phát hiện ra sự di truyền liên kết giới tính. III. Coren là người phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân. IV. Menden là người đưa ra giả thuyết: Các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau; Mỗi tính trạng ở cây đậu Hà Lan đều do 1 cặp nhân tố di truyền quy định. Trang 2
- A. 1. B. 2. C. 4 D. 3 Câu 31: Khi nói về sự di truyền của gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Gen nằm ở lục lạp, ti thể thì được phân chia không đồng đều cho tế bào con và được di truyền theo dòng mẹ B. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST thì di truyền phân li độc lập với nhau C. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST Y thì chỉ di truyền cho giới XY D. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X thì di truyền cho cả giới XX và XY Câu 32. Khi nói về giảm phân tạo giao tử phát biểu nào sau đây sai? A. Một tế bào của cơ thể thú có kiểu gen AaXDXd giảm phân chỉ cho 2 loại giao tử. B. Một tế bào của cơ thể chim có kiểu gen AaXDXd giảm phân chỉ cho 2 loại giao tử. C. Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen giảm phân có thể cho 2 loại giao tử hoặc 4 loại giao tử. D. Một cơ thể có kiểu gen giảm phân xảy ra hoán vị gen thì tần số hoán vị gen được tính bằng tổng tỉ lệ % của hai loại giao tử Ab và aB. Câu 33: Một loài thực vật tự thụ phấn, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu quần thể sau đây có tần số các kiểu gen không thay đổi qua các thế hệ? I. Quần thể có 100% AA. II. Quần thể có 100% aa. III. Quần thể có 50%AA : 50% Aa. IV. Quần thể có 100% Aa. V. Quần thể có 1AA : 1aa. VI. Quần thể có 90%AA : 10%aa. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 Câu 34: Nếu các cá thể tự thụ phấn. quần thể nào sau đây duy trì ổn định qua các thế hệ? A. 0,5AA : 0,5Aa. B. 1AA. C. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. D. 1Aa. Câu 35: Nếu các cá thể tự thụ phấn thì quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền được duy trì ổn định qua các thế hệ? A. 0,25BB : 0,5Bb : 0,25bb B. 0,8BB : 0,2bb C. 100%Bb D. 0,7BB : 0,3Bb Câu 36. Ở phương pháp nhân bản vô tính, cừu cho nhân có kiểu gen Aabb, cừu cho trứng có kiểu gen aaBB, cừu mang thai có kiểu gen AaBb thì cừu sinh ra có kiểu gen là A. AaBb. B. aaBB. C. AaaaBBbb. D. Aabb. Câu 37. Có bao nhiêu thành tựu sau đây là của công nghệ gen? I. Chuột nhắt chứa gen hoocmoon sinh trưởng của chuột cống có khối lượng cơ thể tăng gấp đôi. II. Cừu biến đổi gen sản sinh ra protein của người trong sữa. III. Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten trong hạt. IV. Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 38: Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự thụ phấn nghiêm ngặt có A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) có 1000 cá thể đều có kiểu hình trội, quá trình tự thụ phấn liên tục thì đến đời F3 thấy có tỉ lệ kiểu hình là 43 cây hoa đỏ : 21 cây hoa trắng. Trong số 1000 cây (P) nói trên, có bao nhiêu cây thuần chủng? A. 250 cây. B. 500 cây. C. 350 cây. D. 100 cây. Câu 39. Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng, thu được F1 có 2 loại kiểu hình. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở F2, số cây hoa đỏ chiếm 43,75%. B. Ở F2, số cây hoa đỏ thuần chủng chiếm 6,25%. C. Ở F2, số cây hoa trắng chiếm 6,25%. D. Ở F2, số cây có 1 alen trội chiếm 37,5%. Câu 40: Ở một loài côn trùng, tính trạng màu mắt do một gen quy định. Khi cho con đực mắt đỏ giao phối với con cái mắt đỏ, F1 thu được tỉ lệ 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng, trong đó tất cả các cá thể mắt trắng đều là cái. Nếu cho các cá thể F1 giao phối tự do với nhau thu được ở đời F2. Dựa vào kết quả trên hãy cho biết có bao nhiêu kết luận dưới đây là đúng? (1) Ở F2 có 12,5% là con cái mắt trắng. (2) Ở F2 xuất hiện ba loại kiểu gen quy định mắt đỏ. (3) Toàn bộ kiểu hình mắt đỏ ở F2 là con đực. (4) Tỉ lệ cá thể mắt đỏ ở F2 chiếm 81,25%. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 41: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát (P), số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 80%. Cho biết quần Trang 3
- thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể này, có bao nhiêu dự đoán sai? I. Ở F5có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 38,75% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở (F1). II. Tần số alen A ở thế hệ F3 bằng một nữa tần số alen a ở thế hệ F2. III. Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F5 sẽ lớn hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở (P). IV. Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ bằng kiểu gen dị hợp. A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 42. Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn? A. T. B. G. C. X. D. A. Câu 43. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh. B. 100% cây lá đốm. C. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm. D. 100% cây lá xanh. Câu 44. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn? A. Lặp đoạn. B. Mất đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 45. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp? A. Aa × AA. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × aa. Câu 46. Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 47. Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là A. 8. B. 12. C. 24. D. 6. Câu 48. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY? A. Châu chấu. B. Bướm. C. Ruồi giấm. D. Chim. Câu 49. Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1? A. Thể một. B. Thể tứ bội. C. Thể tam bội. D. Thể ba. Câu 50. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu? A. 0,4. B. 0,2. C. 0,5. D. 0,3. Câu 51. Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là A. 5’XAU3’. B. 3’GUA5’. C. 3’XAU5’. D. 5’GUA3’. Câu 52. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng? A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XAY. D. XAXa × XaY. Câu 53. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 54: Alen B bị các đột biến điểm tại củng 1 triplet tạo thành các alen B1, B2 và B3. Các chuỗi pôlipeptit do các alen này quy định lần lượt là: B, B1, B2 và B3 chỉ khác nhau 1 axit amin đó là Gly ở chuỗi B bị thay thế bằng Ala ở chuỗi B1, Arg ở chuỗi B2 và Trp ở chuỗi B3. Cho biết các triplet được đọc trên mạch khuôn của gen theo chiều 3'→ 5' và các côđon mã hoá các axit amin tương ứng ở bảng sau: Axit amin Glixin (Gly) Alanin (Ala) Acginin (Arg) Triptôphan (Trp) Côđôn 5’GGU3’, 5’GGX3’, 5’GXU3’, 5’GXX3’, 5’XGU3’, 5’XGX3’, 5’XGA3’, 5’UGG3’ 5’GGA3’, 5’GGG3’ 5’GXA3’, 5’GXG3’ 5’XGG3’, 5’AGA3’, 5’AGG3’ Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên? A. Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Ala ở alen B1. B. Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng T hoặc G tạo ra triplet mã hóa Arg ở alen B2. C. Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng A tạo ra triplet mã Trang 4
- hóa Trp ở alen B3. D. Các alen B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly. Câu 55. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội? A. Gây đột biến gen. B. Công nghệ gen. C. Cấy truyền phôi. D. Lai tế bào sinh dưỡng. Câu 56. Trong quá trình nhân đôi AND, enzim nào sau đây có vai trò lắp ráp các Nu tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn để tạo mạch AND mới? A.ADN polimeraza B. Restrictaza C. ARN polimeraza D. Ligaza Câu 57: Ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? I. Phân tử AND mạch kép II. Phân tử tARN III. Phân tử protein IV. Quá trình dịch mã V. Quá trình nhân đôi AND VI. Phân tử mARN A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 58: Ở sinh vật nhân sơ bộ ba 5’ AUG 3’ A. qui định axit amin methionin B. qui định axit amin foocmin methionin C. kết thúc dịch mã C. kết thúc phiên mã Câu 59: Khi nói về NST giới tính ở động vật có vú, các phát biểu nào sau đây là đúng? (1) Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y (2) Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp (3) NST giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xoma (4) Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực cái còn có các gen quy định các tính trạng thường A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 60: Phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch : A. ♂ AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa. B. ♂ AA x ♀ Aa và ♂ Aa x ♀ Aa. C. đực AABB x cái aabb và đực AaBB x cái aabb. D. đực AABB x cái aabb và cái AABB x đực aabb. Câu 61: Khi sử dụng virut làm thể truyền trong liệu pháp gen để chữa các bệnh di truyền, người ta gặp phải khó khăn là A. không thể chuyển gen ở người vào virut. B. virut có thể gây bệnh cho người C. virut không thể xâm nhập đúng vào tế bào mắc bệnh. D. virut có thể làm hư hỏng các gen lành. Câu 62. Trong tư vấn DT y học, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm trước sinh ở người A . mục đích xét nghiệm trước sinh là xác định người mẹ sinh con trai hay gái để giúp người mẹ quyết định có nên sinh hay không B .kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy TB phôi cho phân tích AND cũng như nhiều chi tiết hoá sinh C.các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyết tật DT mà vẫn muốn sinh con D . mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có bị bệnh DT hay không Câu 63: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền? A. Tính phổ biến B. Tính thoái hóa C. Tính bán bảo tồn D.Tính đặc hiệu Câu 64: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở: A. quần thể giao phối có lựa chọn. B. quần thể tự phối và ngẫu phối. C. quần thể tự phối. D. quần thể ngẫu phối. Câu 65: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là A. liệu pháp gen. B. sửa chữa sai hỏng di truyền. C. phục hồi gen. D. công nghệ gen. Câu 66: Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen A. aabb. B. AAbb. C. aaBB. D. AaBb. Trang 5
- Câu 67: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%. Câu 68: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn. II. Đột biến đảo đoạn được sử dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác. III. Đột biến mất đoạn thường làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể. IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2 Câu 69: Khi nói về vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng? A. Đột biến gen trong tự nhiên làm thay đổi nhanh chóng tần số alen của quần thể. B. Đột biến cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá. C. Đột biến đa bội có thể dẫn đến hình thành loài mới. D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá. Câu 70: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm? A. mARN. B. ADN. C. tARN. D. rARN. Câu 71: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa. III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử. IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 72: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội? A. Thể tứ bội. B Thể một. C Thể ba. D Thể tam bội. Câu 73: Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt. III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới. IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi cấy tế bào. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 74: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất? A. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. B. Tổng hợp phân tử ARN. C. Nhân đôi ADN. D. Nhân đôi nhiễm sắc thể. Câu 75: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể. II. Đột biến chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết. III. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn. IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 76: Dùng cônsixin xử lí hợp tử có kiểu gen BbDd, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen A. BBbbDddd. B. BBBbDDdd. C. BBbbDDDd. D. BBbbDDdd. Câu 77. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là: A. ADN và prôtêin histôn. B. ADN và mARN. C. ADN và tARN. D. ARN và prôtêin. Câu 78. Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào nhưng không làm tăng số loại alen của gen này trong quần thể? A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể Câu 79: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanin là A. 432. B. 342. C. 608. D. 806. Trang 6
- Câu 80. Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau. II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN. III. Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN. IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 81. Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba. B. Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội. C. Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật. D. Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính. Câu 82. Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. Trong số các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thể xác định được kiểu gen ở cây hoa đỏ F2. A. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P B. Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 C. Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn D. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng ở P Câu 83: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam mắc bệnh lấy một người nữ bình thường nhưng có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con khỏe mạnh là bao nhiêu? A. 75% B. 100% C. 50% D. 25% Câu 84: Ở qui luật di truyền nào sau đây, gen không di truyền theo qui luật của Menden? A. Di truyền theo dòng mẹ B. Di truyền liên kết giới tính C. Di truyền tương tác gen D. Di truyền hoán vị gen Câu 85: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 lần lượt là A. F1 100% trội và F2 1 trội : 1 lặn. B. F1 100% trội và F2 3 trội : 1 lặn. C. F1 1 trội : 1 lặn. và F2 3 trội : 1 lặn. D. F1 3 trội : 1 lặn. và F2 3 trội : 1 lặn. Câu 86: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F1 và F2 lần lượt là A. F1 100% và F2 50%. B. F1 100% và F2 25%. C. F1 50% và F2 50%. D. F1 50% và F2 25%. Câu 87: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh? A. Mẹ mắt đen (AA) bố mắt xanh (aa). B. Mẹ mắt xanh (aa) bố mắt đen (AA). C. Mẹ mắt đen (AA) bố mắt đen (AA). D. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa) Câu 88: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân màu lục F1: 50% đỏ thẫm : 50% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào? A. AA AA. B. AA Aa. C. Aa Aa. D. Aa aa. Câu 89: Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 14. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là A. 13 và 21. B. 7 và 14. C. 14 và 49. D. 7 và 13. Câu 90: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là A. 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng. C. 1 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng. D. 11 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng. Câu 91: Dạng ĐB cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là A. lặp đoạn. B. chuyển đoạn. C. mất đoạn. D. đảo đoạn Câu 92. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội? A. AA x Aa. B. Aa x Aa. C. Aa x aa. D. AA x AA. Câu 93: Cho các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho kiểu hình đồng nhất? Trang 7
- 1. AA x AA 2. Aa x Aa 3. Aa x aa 4. AA x aa 5. Aa x AA 6. XAXA× XaY. 7. XAXa× XaY. A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 94: Cho các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình? 1. AA x AA 2. Aa x Aa 3. Aa x aa 4. AA x aa 5. Aa x AA 6. XAXA× XaY. 7. XAXa× XaY. A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 95: Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? I. Trong cùng một tế bào các gen luôn di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết II. Mọi di truyền tế bào chất đều là di truyền theo dòng mẹ III. Theo Menden mỗi tính trạng là do một cặp alen qui định IV. Gen lặn trên NST giới tính X không có alen trên Y, giới đồng giao gen ở trạng thái dị hợp A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 96. Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một nhiễm sắc thể. Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T. II. Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N. III. Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới. IV. Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì luôn làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 97. Gen đa hiệu là hiện tượng A. một gen quy định 1 tính trạng. B. Nhiều gen quy định một tính trạng. C. gen trội không hoàn toàn. D. Một gen chi phối nhiều tính trạng. Câu 98: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? A. ADN B. mARN C. tARN D. Prôtêin Câu 99: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã ? A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN Câu 100: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là? A. 10% B. 30% C. 20% D. 40%. Câu 101: Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA x Aa B. AA x aa C. Aa x Aa D. Aa x aa Câu 102: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ? A. AA x AA B. Aa x aa C. Aa x Aa D. AA x aa Câu 103: Cho biết alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo đời con có 2 loại kiểu hình? A. Dd x Dd B. DD x dd C. dd x dd D. DD x DD Câu 104: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới? A.Đột biến gen B. Đột biến tự đa bội C. Đột biến đảo đoạn NST D. Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST. Câu 105: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ ( A+T)/( G+X) của gen B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen. D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến. Câu 106. Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây luôn bị bệnh máu khó đông? A. XXXYA a a . B. XXXYa a A . C. XXXYA a A . D. . Trang 8
- Câu 107. Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào? A. Dung hợp tế bào trần khác loài. B. Nhân bản vô tính cừu Đôly. C. Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội. D. Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác. Câu 108. Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng A. cấu tạo nên cơ thể. B. cấu tạo nên protein. C. mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN. D. mang thông tin quy định cấu trúc nên NST. Câu 109. Nếu a và b là các alen đột biến, alen trội A và B là trội hoàn toàn thì cơ thể nào sau đây là thể đột biến? A. aaBb. B. AaBB. C. AABB. D. AaBb. Câu 110. Đột biến nào sau đây gây ra bệnh Đao ở người? A. Đột biến lệch bội thể một. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến lệch bội thể ba. D. Đột biến mất đoạn NST. Câu 111. Tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit cùng nguồn gốc sẽ gây ra dạng đột biến A. đảo đoạn NST. B. mất đoạn và lặp NST. C. đa bội. D. lệch bội. Câu 112. Trong quá trình phiên mã, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polinucleotit? A. Nucleotit. B. Glucôzơ. C. Vitamin. D. Axit amin. Câu 113. Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêrôn Lac? A. Gen cấu trúc Z. B. Gen cấu trúc Y. C. Gen điều hòa R. D. Gen cấu trúc Z. Câu 114. Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm? A. Sợi nhiễm sắc. B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). C. Sợi cơ bản. D. Crômatit. Câu 115. Một loài có 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của loại đột biến nào sau đây có 15 nhiễm sắc thể? A. Thể một. B. Thể ba. C. Thể tam bội. D. Thể bốn. Câu 116. Phương pháp nào sau đây sẽ cho phép tạo ra được giống mới thuần chủng về tất cả các cặp gen? A. Nuôi hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa. B. Công nghệ chuyển gen. C. Gây đột biến kết hợp với chọn lọc. D. Nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân Câu 117. Phiên mã là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử A. ADN mạch kép sang phân tử ADN mạch kép. B. ARN mạch đơn sang phân tử ADN mạch kép. C. ARN mạch đơn sang phân tử ARN mạch đơn. D. ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn. Câu 118: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến A. đa bội B. chuyển đoạn. C. mất đoạn. D. dị bội. Câu 119: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp? A. Amilaza và ligaza. B. ARN-pôlimeraza và peptidaza. C. Restrictaza và ligaza. D. ADN-pôlimeraza và amilaza. Câu 120: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lý, hoá học đối với A. vi sinh vật, vật nuôi. B. vật nuôi, cây trồng. C. vi sinh vật, cây trồng. D. vật nuôi. Câu 121: Trong lai tế bào sinh dưỡng, một trong các phương pháp để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai, người ta thả vào môi trường nuôi dưỡng A. các enzim phù hợp. B.dung dịch cônsixin. C.các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính. D.các hoocmôn phù hợp. Câu 122: Trong chọn giống vật nuôi, để củng cố một đặc tính mong muốn nào đó, người ta dùng phương pháp A. lai khác thứ. B. giao phối cận huyết. C. lai khác dòng. D. lai khác loài. Câu 123: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp A. lai khác dòng kép. B. tự thụ phấn. C. lai khác thứ. D. lai khác dòng đơn. Câu 124: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến có hiệu quả nhất đối với nhóm sinh vật nào sau đây? A. Động vật không xương sống. B. Vi sinh vật. C. Thực vật. D. Động vật có xương sống. Câu 125: Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con: A. alen B. kiểu hình C. kiểu gen D. tính trạng Trang 9
- Câu 126: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu. C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa. Câu 127: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là A. 11 đỏ: 1 vàng. B. 5 đỏ: 1 vàng. C. 1 đỏ: 1 vàng. D. 3 đỏ: 1 vàng. Câu 128: Ở cà độc dược 2n = 24, người ta nhận thấy sự tồn tại các cây cà độc dược ở dạng thể ba nhiễm đối với tất cả các cặp NST. Mỗi dạng thể ba cho 1 dạng quả khác nhau và khác hẵn với dạng lưỡng bội bình thường. Số loại quả tối đa có thể được tìm thấy ở cà độc dược là A.13 B. 25 C.25 D. 12 Câu 129: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe. Người ta sử dụng công nghệ tế bào để tạo ra các cây con từ hai cây này. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe. (2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. (3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen AABB, aaBB hoặc DDEE, DDee. (4) Cây con được tạo ra do lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần) của hai cây với nhau có kiểu gen AaBBDDEe. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 130: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội? A. Thể ba. B Thể một. C Thể tam bội. D Thể tứ bội. Câu 131. Khi tiến hành bón phân qua lá để giúp cây phát triển một cách hợp lí, điều nào sau đây là sai? A. Không bón phân khi trời đang mưa. B. Không bón phân khi trời đang nắng gắt hoặc đang quá rét. C. Không bón phân khi cây đang sinh trưởng. D. Bón đúng liều lượng theo chỉ dẫn. Trang 10

