Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 4 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 4 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_6_ma_de_4.doc
ĐÁP ÁN ĐỀ TIN6. Hk1.21-22.doc
MA TRAN ĐỀ KTHK 1. TIN 6. 21-22.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 4 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 04: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (4,75 điểm) Câu 1: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất? A. Gigabyte B. Megabyte C. Kilobyte D. Bit Câu 2: Các hoạt động xử lí thông tin gồm A. Mở bài, thân bài, kết bài. B. Đầu vào, đầu ra. C. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền. D. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. Câu 3: Nhìn khẩu hiệu của nhà trường em biết được các bước phòng, chống dịch Covid, theo em khẩu hiệu là A. Thông tin B. Dữ liệu C. Vật mang tin D. Hình ảnh. Câu 4: Máy tìm kiếm là gì? A. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn. B. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. C. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus. D. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet. Câu 5: Địa chỉ trang Web nào sau đây là hợp lệ? A. www\\tienphong.vn B. C. http\\:www.tienphong.vn D. Câu 6: Các đơn vị đo thông tin trong máy tính là A. B, KB, TB, GB, MB. B. MB, GB, ha. C. B, KB, kg, TB. D. KB, km, kg, GB. Câu 7: Internet là mạng A. Truyền hình kết nối các thiết bị nghe, nhìn trong phạm vi một quốc gia. B. Kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện. C. Liên kết nối nhiều mạng máy tính với nhau trên toàn cầu. D. Kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. Trang 1/4 - Mã đề 04
- Câu 8: Để tìm kiếm thông tin virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất? A. Virus corona B. “Virus Corona” C. Corona D. “Virus” + “Corona” Câu 9: Máy tính kết nối với nhau để A. Chơi game B. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu C. Tiết kiệm điện D. Thuận lợi cho việc bảo quản. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính? A. Thực hiện nhanh, chính xác. B. Lưu trữ lớn. C. Hoạt động bền bỉ. D. Suy nghĩ sáng tạo. Câu 11: Từ khóa là gì? A. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. B. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. C. Là từ mô tả chiếc chìa khóa. D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. Câu 12: Mỗi website bắt buộc phải có A. Một địa chỉ truy cập. B. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. C. Địa chỉ thư điện tử D. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. Câu 13: Word Wide Web là gì? A. Một trò chơi máy tính. B. Một phần mềm máy tính. C. Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. D. Tên khác của internet. Câu 14: Trong các tên sau đây, tên nào không phải tên của trình duyệt Web? A. Windows Explorer. B. Internet Explorer. C. Mozilla Firefox. D. Google Chrome. Câu 15: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào? A. # B. & C. $ D. @ Câu 16: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát. A. @ B. @ <gmail.com C. @ D. @ Câu 17: Em thực hiện một phép tính nhẩm. Việc làm đó thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Truyền thông tin B. Xử lí thông tin C. Lưu trữ thông tin D. Thu nhận thông tin Câu 18: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet gọi là A. Địa chỉ Web. B. Website. C. Trình duyệt Web. D. Công cụ tìm kiếm. Câu 19: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì? A. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh. Trang 2/4 - Mã đề 04
- B. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh. C. Biểu diễn các số. D. Biểu diễn văn bản. II. Điền vào chỗ trống ( ) đáp án thích hợp theo yêu cầu của câu hỏi. (1,75 điểm) Câu 20: Em hãy cho biết các thông tin về ổ đĩa có trong hình sau? A. Dung lượng ổ đĩa C: .. . . B. Dung lượng ổ đĩa C còn trống: C. Dung lượng ổ đĩa C đã sử dụng: . Câu 21: Ghép mỗi ô ở cột A với mỗi ô ở cột B cho phù hợp rồi ghi vào ô kết quả. Cột A Cột B Kết quả ghép 1) Trình duyệt là phần mềm a) chuyển tới trang Web được xác 1 – . giúp người sử dụng định bởi liên kết đó. 2) Trang chủ của Website b) là trang siêu văn bản 2 – . 3) Nháy chuột vào liên kết để c) là trang được mở ra đầu tiên khi 3 – . truy cập Website đó. 4) Mỗi Website là tập hợp các d) truy cập các trang Web trên 4 – . trang Web liên quan Internet. e) và được tổ chức dưới một địa chỉ. III. Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào cột kết quả cho mỗi phát biểu. (0,5 điểm) Câu 22: Phát biểu nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng (Đ)/ Sai (S) A) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài. B) Người sử dụng Internet có thể bị nghiện Internet. --------------------------Hết------------------------- Trang 3/4 - Mã đề 04
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 23: (1,0 điểm) A) Tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit? B) Một ổ cứng di động 3 TB có dung lượng bộ nhớ bao nhiêu GB? Câu 24: (1,0 điểm) Nhà bạn An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay đang cùng truy cập mạng Internet. Theo em, các thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 25: (1,0 điểm) A) Với dãy số từ 0 đến 15 hãy mã hóa số 8 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 theo quy tắc trái thành 0, phải thành 1? B) Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 04

