Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

doc 4 trang Venus 18/07/2025 2110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_6_ma_de_1.doc
  • docĐÁP ÁN ĐỀ TIN6. Hk1.21-22.doc
  • docMA TRAN ĐỀ KTHK 1. TIN 6. 21-22.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 01: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (4,75 điểm) Câu 1: Các hoạt động xử lí thông tin gồm A. Đầu vào, đầu ra. B. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. C. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền. D. Mở bài, thân bài, kết bài. Câu 2: Trong máy tính thiết bị nào dùng để xử lí thông tin? A. Bộ nhớ. B. Thiết bị vào. C. Bộ xử lí. D. Thiết bị ra. Câu 3: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”? A. 8 B. 9 C. 32 D. 36 Câu 4: Các đơn vị đo thông tin trong máy tính là A. B, KB, kg, TB. B. KB, km, kg, GB. C. MB, GB, ha. D. B, KB, TB, GB, MB. Câu 5: Phương án nào sau đây là dữ liệu? A. Chữ viết ghi trong quyển vở. B. Nội dung trong vở cho biết kiến thức thầy cô đã dạy. C. Quyển vở ghi nội dung đã được học. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 6: Nhìn khẩu hiệu của nhà trường em biết được các bước phòng, chống dịch Covid, theo em khẩu hiệu là A. Vật mang tin B. Thông tin C. Dữ liệu D. Hình ảnh. Câu 7: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính? A. Micro B. Máy in C. Màn hình. D. Loa Câu 8: Một mạng máy tính gồm A. Tối thiểu năm máy tính. B. Một số máy tính bàn. C. Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau. D. Tất cả các máy tính trong một phòng, một toàn nhà. Trang 1/4 - Mã đề 01
  2. Câu 9: Internet là mạng A. Truyền hình kết nối các thiết bị nghe, nhìn trong phạm vi một quốc gia. B. Liên kết nối nhiều mạng máy tính với nhau trên toàn cầu. C. Kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. D. Kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện. Câu 10: Word Wide Web là gì? A. Một trò chơi máy tính. B. Một phần mềm máy tính. C. Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. D. Tên khác của internet. Câu 11: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet gọi là A. Trình duyệt Web. B. Địa chỉ Web. C. Website. D. Công cụ tìm kiếm. Câu 12: Một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay: A. Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word, D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, Câu 13: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát. A. @ B. @ C. @ <gmail.com D. @ Câu 14: Máy tìm kiếm là gì? A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus. B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn. C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet. D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. Câu 15: Từ khóa là gì? A. Là từ mô tả chiếc chìa khóa. B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. Câu 16: Mỗi website bắt buộc phải có A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. B. Một địa chỉ truy cập. C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. D. Địa chỉ thư điện tử. Câu 17: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào? A. $ B. & C. @ D. # Câu 18: Để tìm kiếm thông tin virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất? A. Corona B. Virus corona C. “Virus Corona” D. “Virus” + “Corona” Trang 2/4 - Mã đề 01
  3. Câu 19: Địa chỉ trang Web nào sau đây là hợp lệ? A. B. www\\tienphong.vn C. D. http\\:www.tienphong.vn II. Điền vào chỗ trống ( ) đáp án thích hợp theo yêu cầu của câu hỏi. (1,25 điểm) Câu 20: Em hãy cho biết các thông tin về ổ đĩa có trong hình sau? A. Dung lượng ổ đĩa E: .. . . B. Dung lượng ổ đĩa E còn trống: C. Dung lượng ổ đĩa E đã sử dụng: . Câu 21: Ghép mỗi ô ở cột A với mỗi ô ở cột B cho phù hợp rồi ghi vào ô kết quả. Cột A Cột B Kết quả ghép 1) Có nhiều dịch vụ thông tin a) tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi chia sẻ 1 – .. trên Internet như thông tin trên Internet. 2) Người sử dụng có thể b) cập nhật Internet thường xuyên. 2 – c) WWW, tìm kiếm, thư điện tử III. Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào cột kết quả cho mỗi phát biểu. (1,0 điểm) Câu 22: Phát biểu nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng (Đ)/ Sai (S) A) Mỗi trang Web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập. B) Cách tổ chức thông tin trên mọi Website đều giống nhau. C) Mỗi trang Web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định. D) Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang Web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay. --------------------------Hết------------------------- Trang 3/4 - Mã đề 01
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 23: (1,0 điểm) A) Tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit? B) Một ổ cứng di động 3 TB có dung lượng bộ nhớ bao nhiêu GB? Câu 24: (1,0 điểm) Nhà bạn An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay đang cùng truy cập mạng Internet. Theo em, các thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 25: (1,0 điểm) A) Với dãy số từ 0 đến 15 hãy mã hóa số 8 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 theo quy tắc trái thành 0, phải thành 1? B) Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 01