Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 3 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 3 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_6_ma_de_3.doc
ĐÁP ÁN ĐỀ TIN6. Hk1.21-22.doc
MA TRAN ĐỀ KTHK 1. TIN 6. 21-22.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 3 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 03: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (4,75 điểm) Câu 1: Các đơn vị đo thông tin trong máy tính là A. MB, GB, ha. B. B, KB, kg, TB. C. B, KB, TB, GB, MB. D. KB, km, kg, GB. Câu 2: Internet là mạng A. Liên kết nối nhiều mạng máy tính với nhau trên toàn cầu. B. Kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện. C. Truyền hình kết nối các thiết bị nghe, nhìn trong phạm vi một quốc gia. D. Kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. Câu 3: Các hoạt động xử lí thông tin gồm A. Mở bài, thân bài, kết bài. B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền. C. Đầu vào, đầu ra. D. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. Câu 4: Phương án nào sau đây là dữ liệu? A. Quyển vở ghi nội dung đã được học. B. Nội dung trong vở cho biết kiến thức thầy cô đã dạy. C. Chữ viết ghi trong quyển vở. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát. A. @ B. @ C. @ <gmail.com D. @ Câu 6: Nhìn khẩu hiệu của nhà trường em biết được các bước phòng, chống dịch Covid, theo em khẩu hiệu là Trang 1/4 - Mã đề 03
- A. Thông tin B. Vật mang tin C. Hình ảnh. D. Dữ liệu Câu 7: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính? A. Màn hình. B. Micro C. Loa D. Máy in Câu 8: Trong máy tính thiết bị nào dùng để xử lí thông tin? A. Thiết bị ra. B. Bộ nhớ. C. Thiết bị vào. D. Bộ xử lí. Câu 9: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào? A. & B. @ C. $ D. # Câu 10: Một mạng máy tính gồm A. Một số máy tính bàn. B. Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau. C. Tối thiểu năm máy tính. D. Tất cả các máy tính trong một phòng, một toàn nhà. Câu 11: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”? A. 36 B. 32 C. 8 D. 9 Câu 12: Word Wide Web là gì? A. Một phần mềm máy tính. B. Một trò chơi máy tính. C. Tên khác của internet. D. Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. Câu 13: Địa chỉ trang Web nào sau đây là hợp lệ? A. B. www\\tienphong.vn C. http\\:www.tienphong.vn D. Câu 14: Mỗi website bắt buộc phải có A. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. B. Địa chỉ thư điện tử. C. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. D. Một địa chỉ truy cập. Câu 15: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet gọi là A. Website. B. Công cụ tìm kiếm. C. Trình duyệt Web. D. Địa chỉ Web. Câu 16: Từ khóa là gì? A. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. B. Là từ mô tả chiếc chìa khóa. C. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. Câu 17: Máy tìm kiếm là gì? A. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. B. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus. C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet. D. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn. Câu 18: Một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay: A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word, B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, C. Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, Trang 2/4 - Mã đề 03
- D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, Câu 19: Để tìm kiếm thông tin virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất? A. Virus corona B. “Virus” + “Corona” C. Corona D. “Virus Corona” II. Điền vào chỗ trống ( ) đáp án thích hợp theo yêu cầu của câu hỏi. (1,25 điểm) Câu 20: Em hãy cho biết các thông tin về ổ đĩa có trong hình sau? A. Dung lượng ổ đĩa E: .. . . B. Dung lượng ổ đĩa E còn trống: C. Dung lượng ổ đĩa E đã sử dụng: . Câu 21: Ghép mỗi ô ở cột A với mỗi ô ở cột B cho phù hợp rồi ghi vào ô kết quả Cột A Cột B Kết quả ghép 1) Người sử dụng có thể a) cập nhật Internet thường xuyên. 1 – .. 2) Có nhiều dịch vụ thông tin b) WWW, tìm kiếm, thư điện tử 2 – trên Internet như c) tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi chia sẻ thông tin trên Internet. III. Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào cột kết quả cho mỗi phát biểu. (1,0 điểm) Câu 22: Phát biểu nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng (Đ)/ Sai (S) A) Mỗi trang Web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định. B) Mỗi trang Web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập. C) Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang Web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay. D) Cách tổ chức thông tin trên mọi Website đều giống nhau. --------------------------Hết------------------------- Trang 3/4 - Mã đề 03
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 23: (1,0 điểm) A) Tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit? B) Một ổ cứng di động 3 TB có dung lượng bộ nhớ bao nhiêu GB? Câu 24: (1,0 điểm) Nhà bạn An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay đang cùng truy cập mạng Internet. Theo em, các thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 25: (1,0 điểm) 3 A) Với dãy số từ 0 đến 15 hãy mã hóa số 8 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 theo quy tắc trái thành 0, phải thành 1? B) Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 03

