Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

doc 4 trang Venus 18/07/2025 2180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_6_ma_de_2.doc
  • docĐÁP ÁN ĐỀ TIN6. Hk1.21-22.doc
  • docMA TRAN ĐỀ KTHK 1. TIN 6. 21-22.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Tin học Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 02: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............... .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. (4,75 điểm) Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính? A. Thực hiện nhanh, chính xác. B. Lưu trữ lớn. C. Suy nghĩ sáng tạo. D. Hoạt động bền bỉ. Câu 2: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào? A. # B. @ C. & D. $ Câu 3: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát. A. @ B. @ C. @ <gmail.com D. @ Câu 4: Các hoạt động xử lí thông tin gồm A. Đầu vào, đầu ra. B. Mở bài, thân bài, kết bài. C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. D. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền. Câu 5: Internet là mạng A. Liên kết nối nhiều mạng máy tính với nhau trên toàn cầu. B. Truyền hình kết nối các thiết bị nghe, nhìn trong phạm vi một quốc gia. C. Kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện. D. Kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. Câu 6: Máy tính kết nối với nhau để A. Thuận lợi cho việc bảo quản B. Tiết kiệm điện C. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu D. Chơi game Câu 7: Nhìn khẩu hiệu của nhà trường em biết được các bước phòng, chống dịch Covid, theo em khẩu hiệu là A. Dữ liệu B. Thông tin C. Hình ảnh. D. Vật mang tin Trang 1/4 - Mã đề 02
  2. Câu 8: Mỗi website bắt buộc phải có A. Địa chỉ thư điện tử B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. C. Một địa chỉ truy cập. D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. Câu 9: Máy tìm kiếm là gì? A. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn. C. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus. D. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet. Câu 10: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất? A. Gigabyte B. Megabyte C. Kilobyte D. Bit Câu 11: Để tìm kiếm thông tin virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất? A. Corona B. Virus corona C. “Virus” + “Corona” D. “Virus Corona” Câu 12: Word Wide Web là gì? A. Một phần mềm máy tính. B. Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. C. Một trò chơi máy tính. D. Tên khác của internet. Câu 13: Em thực hiện một phép tính nhẩm. Việc làm đó thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Xử lí thông tin D. Truyền thông tin Câu 14: Địa chỉ trang Web nào sau đây là hợp lệ? A. www\\tienphong.vn B. C. D. http\\:www.tienphong.vn Câu 15: Các đơn vị đo thông tin trong máy tính là A. B, KB, kg, TB. B. KB, km, kg, GB. C. B, KB, TB, GB, MB. D. MB, GB, ha. Câu 16: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet gọi là A. Trình duyệt Web. B. Website. C. Công cụ tìm kiếm. D. Địa chỉ Web. Câu 17: Từ khóa là gì? A. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. B. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. C. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. D. Là từ mô tả chiếc chìa khóa. Câu 18: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì? A. Biểu diễn các số. B. Biểu diễn văn bản. C. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh. D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh. Trang 2/4 - Mã đề 02
  3. Câu 19: Trong các tên sau đây, tên nào không phải tên của trình duyệt Web? A. Internet Explorer. B. Mozilla Firefox. C. Windows Explorer. D. Google Chrome. II. Điền vào chỗ trống ( ) đáp án thích hợp theo yêu cầu của câu hỏi. (1,75 điểm) Câu 20: Em hãy cho biết các thông tin về ổ đĩa có trong hình sau? A. Dung lượng ổ đĩa C: .. . . B. Dung lượng ổ đĩa C còn trống: C. Dung lượng ổ đĩa C đã sử dụng: . Câu 21: Ghép mỗi ô ở cột A với mỗi ô ở cột B cho phù hợp rồi ghi vào ô kết quả Cột A Cột B Kết quả ghép 1) Trang chủ của Website a) truy cập các trang Web trên 1 – . Internet. 2) Mỗi Website là tập hợp các b) chuyển tới trang Web được xác 2 – . trang Web liên quan định bởi liên kết đó. 3) Trình duyệt là phần mềm c) là trang được mở ra đầu tiên khi 3 – . giúp người sử dụng truy cập Website đó. 4) Nháy chuột vào liên kết để d) là trang siêu văn bản 4 – . e) và được tổ chức dưới một địa chỉ. III. Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào cột kết quả cho mỗi phát biểu. (0,5 điểm) Câu 22: Phát biểu nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng (Đ)/ Sai (S) A) Người sử dụng Internet có thể bị nghiện Internet. B) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài. --------------------------Hết------------------------- Trang 3/4 - Mã đề 02
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TIN – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 23: (1,0 điểm) A) Tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit? B) Một ổ cứng di động 3 TB có dung lượng bộ nhớ bao nhiêu GB? Câu 24: (1,0 điểm) Nhà bạn An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay đang cùng truy cập mạng Internet. Theo em, các thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 25: (1,0 điểm) A) Với dãy số từ 0 đến 15 hãy mã hóa số 8 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 theo quy tắc trái thành 0, phải thành 1? B) Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. --------------------------------Hết--------------------------------- Trang 4/4 - Mã đề 02