Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

doc 3 trang Venus 18/07/2025 2250
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_ma_de_2_nam_hoc_202.doc
  • docxĐáp án KTHK I- toán 6 21-22.docx
  • docxMa trận KTHK I- toán 6 21-22.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp: 6 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề thi: 02 (Không kể thời gian phát đề) (22 câu trắc nghiệm, 2 trang) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng (5,0 điểm): Câu 1: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là A. ¡ . B. ¥ * . C. . ¥ D. ¢ . Câu 2: Thay x, y bởi những số nào để số 23xy chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? A. x 8; y 5. B. x 3; y 0. C. x 4; y 0. D. x 0; y 4. Câu 3:Kết quả của phép tính (-25) + (-45) là A. 70. B. -70 C. -65. D. 56 .Câu 4: Kết quả phép tính 12 48: 8 ? A. 6 B. 18 C. 6 D. 18 Câu 5: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 được viết là A. A {6;7;8} . B. A {5;6;7;8;9} . C. A {6;7;8;9} . D. A {6;7;8;9;10} . Câu 6: Kết quả của phép tính 25 . (-45) là A. 1125. B. -1125. C. 1120. D. -1120 Câu 7: Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là A. ¥ . B. ¢ . C. ¥ * . D. ¡ . Câu 8: Số nào sau đây chia hết cho 5? A. 2022. B. 2020. C. 2021. D. 2023. Câu 9: Một cửa hàng có 7305 mét vải, cửa hàng đã bán đi 2183 mét vải. Số mét vải còn lại của cửa hàng là A. 5122. B. 5022. C. 5222. D. 4122. Câu 10: Số đối của 28 là A. 82 . B. 28 . C. 28. D. -82. Câu 11: Số nào sau đây chia hết cho 3? A. 2023. B. 2021. C. 2022. D. 2020. Câu 12: Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5? A. 2019. B. 2020. C. 2021. D. 2018. Câu 13: Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây? A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . Câu 14: Đối với các biểu thức có ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là Trang 1/3 - Mã đề thi 02
  2. A.    . B.    . C.    . D.    . Câu 15: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm? A. 5 B. – 8 C. – 1,5 D. 0 Câu 16: Tập hợp tất cả các số nguyên là ước của 5 được viết là A. {-5; -1; 1; 5}. B. {1; 5}. C. {-5; -1}. D. {-5; 1; 5}. Câu 17: Nhiệt độ bên ngoài của máy bay ở độ cao 10 000m là -400C. Khi hạ cánh nhiệt độ ở sân bay là 230C. Vậy nhiệt độ bên ngoài của máy bay khi ở độ cao 10 000m và khi hạ cánh chênh lệch là A. 630C. B. -630C. C. 600C. D. -600C. Câu 18: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng? Hình vuông Biển báo giao thông Cờ Tổ quốc Chữ H A. Hình vuông B. Cờ Tổ quốc C. Chữ H D. Biển báo giao thông Câu 19: Kết quả của phép tính 4 – 24 bằng A. 20. B. – 20. C. 28. D. – 28. Câu 20: Cho các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? A. Hình 2 và hình 3 B. Hình 1 và hình 2 C. Hình 3 và hình 1. D. Cả ba hình trên. II. Chọn nội dung ở cột A ghép với cột B để có nội dung đúng. (1,0 điểm). Câu 21: Cột A Cột B Nối 1. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4cm, chiều dài là a. 16 cm2 1. 6cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là 2. Một hình hình vuông có cạnh là 4cm. Diện tích của hình b. 20 cm2 2. vuông đó là 3. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 5cm. Diện c. 30 cm2 3. tích của hình thoi đó là 4. Một hình thang cân có độ dài hai đáy là 3cm và 7cm; độ d. 36 cm2 4. dài chiều cao là 6cm. Diện tích của hình thang cân đó là e. 24 cm2 III. Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau. (1,0 điểm) Câu 22. a) Số – 6 được đọc là : ............................................................................................................ b) Số “trừ năm trăm sáu mươi hai” được viết là:..................................................................... c) Số 15 được ghi bởi chữ số La Mã là:................................................................................... d) Số 87 được đọc là: ............................................................................................................... Trang 2/3 - Mã đề thi 02
  3. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp: 6 Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề) ( 3 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 23 (1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: [2022.( 24) 2022.( 42)]:( 66) b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 24m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy. Câu 24 (1,0 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 100 đến 200 em. Biết rằng nếu xếp hàng 5, 8, 12 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Câu 25 (1,0 điểm): Chứng tỏ rằng tổng ab0 ba0 a0b b0a chia hết cho 211 ( a;b 0 và a b ). ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 02