Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_ma_de_1_nam_hoc_202.doc
Đáp án KTHK I- toán 6 21-22.docx
Ma trận KTHK I- toán 6 21-22.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Mã đề: 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp: 6 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề thi: 01 (Không kể thời gian phát đề) (22 câu trắc nghiệm, 2 trang) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO. A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng (5,0 điểm): Câu 1: Số đối của 28 là A. 82 . B. -82. C. 28. D. 28 . Câu 2: Một cửa hàng có 7305 mét vải, cửa hàng đã bán đi 2183 mét vải. Số mét vải còn lại của cửa hàng là A. 5222. B. 5122. C. 4122. D. 5022. Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng? Hình vuông Biển báo giao thông Cờ Tổ quốc Chữ H A. Hình vuông B. Biển báo giao thông C. Chữ H D. Cờ Tổ quốc Câu 4: Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây? A. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . B. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. Câu 5: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là A. ¡ . B. ¥ . C. ¥ * . D. ¢ . Câu 6: Nhiệt độ bên ngoài của máy bay ở độ cao 10 000m là -400C. Khi hạ cánh nhiệt độ ở sân bay là 230C. Vậy nhiệt độ bên ngoài của máy bay khi ở độ cao 10 000m và khi hạ cánh chênh lệch là A. 630C. B. -630C. C. 600C. D. -600C. Câu 7: Cho các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? A. Hình 2 và hình 3 B. Hình 1 và hình 2 C. Hình 3 và hình 1. D. Cả ba hình trên. Trang 1/3 - Mã đề thi 01
- Câu 8: Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là A. ¡ . B. ¢ . C. ¥ * . D. ¥ . Câu 9: Thay x, y bởi những số nào để số 23xy chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? A. x 0; y 4. B. x 3; y 0. C. x 4; y 0. D. x 8; y 5. Câu 10: Kết quả của phép tính 4 – 24 bằng A. 20. B. – 20. C. 28. D. – 28. Câu 11: Kết quả phép tính 12 48: 8 ? A. 18 B. 6 C. 18 D. 6 Câu 12: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 được viết là A. A {6;7;8;9;10} . B. A {6;7;8;9} . C. A {6;7;8} . D. A {5;6;7;8;9} . Câu 13: Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5? A. 2019. B. 2020. C. 2021. D. 2018. Câu 14: Số nào sau đây chia hết cho 3 A. 2022. B. 2020. C. 2023. D. 2021. Câu 15: Số nào sau đây chia hết cho 5? A. 2020. B. 2022. C. 2021. D. 2023. Câu 16: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm? A. 5 B. – 8 C. – 1,5 D. 0 Câu 17: Tập hợp tất cả các số nguyên là ước của 5 được viết là: A. {-5; -1; 1; 5}. B. {1; 5}. C. {-5; -1}. D. {-5; 1; 5}. Câu 18: Đối với các biểu thức có ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A. . B. . C. . D. . Câu 19: Kết quả của phép tính (-25) + (-45) là A. 70. B. -70 C. -65. D. 65 Câu 20: Kết quả của phép tính 25 . (-45) là A. 1125. B. -1125. C. 1120. D. -1120 II. Chọn nội dung ở cột A ghép với cột B để có nội dung đúng. (1,0 điểm). Câu 21: Cột A Cột B Nối 1. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 2cm, chiều dài là a. 21 cm2 1. 8cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là 2. Một hình hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình b. 16 cm2 2. vuông đó là 3. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 6cm. Diện c. 42 cm2 3. tích của hình thoi đó là 4. Một hình thang cân có độ dài hai đáy là 3cm và 9cm; độ d. 36 cm2 4. dài chiều cao là 4cm. Diện tích của hình thang cân đó là e. 24 cm2 III. Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau. (1,0 điểm) Câu 22. a) Số – 8 được đọc là : ............................................................................................................ b) Số “trừ bảy trăm chín mươi tám” được viết là: ................................................................... c) Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là:................................................................................... d) Số 54 được đọc là: ............................................................................................................... Trang 2/3 - Mã đề thi 01
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp: 6 Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề) ( 3 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 23 (1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: [2022.( 24) 2022.( 42)]:( 66) b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 24m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy. Câu 24 (1,0 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 100 đến 200 em. Biết rằng nếu xếp hàng 5, 8, 12 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Câu 25 (1,0 điểm): Chứng tỏ rằng tổng ab0 ba0 a0b b0a chia hết cho 211 ( a;b 0 và a b ). ----------- HẾT ---------- - Trang 3/3 - Mã đề thi 01

