Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Bài 1 đến 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Bài 1 đến 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_ki_mon_dia_li_lop_11_bai_1_den_5.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Bài 1 đến 5
- ÔN TẬP GIỮA KỲ Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC Câu 1. Sự tương phản rõ rệt nhất giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển trên thế giới thể hiện ở. A. GDP bình quân đầu người/năm. B. trình độ phát triển kinh tế - xã hội. C. sự phân hóa giàu nghèo. D. mức gia tăng dân số. Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nhóm các nước phát triển A. tổng sản phẩm trong nước lớn. B. đầu tư ra nước ngoài nhiều. C. gia tăng dân số nhanh. D. GDP bình quân đầu người cao. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nhóm các nước đang phát triển A. kinh tế phát triển chậm. B. nợ nước ngoài nhiều. C. GDP bình quân đầu người thấp. D. xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. Câu 4. Đặc điểm nổi bật về kinh tế của các nước và lãnh thổ công nghiệp mới là A. có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa. B. chú trọng xuất khẩu và xuất khẩu chủ yếu hàng nông nghiệp. C. có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và chú trọng xuất khẩu. D. xuất khẩu nhiều sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp. Câu 5. Cuối thế kỷ XX, cơ cấu kinh tế các nước đang phát triển chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây A. tập trung phát triển khu vực I. B. tập trung đầu tư vào khu vực I và II. C. tập trung đầu tư vào khu vực III. D. tập trung đầu tư vào khu vực II và III. Câu 6. Nội dung nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của các nước NIC A. sự phát triển vượt bật của quá trình công nghiệp hóa. B. nền kinh tế hướng về xuất khẩu. C. nhiều sản phẩm công nghiệp cạnh tranh được với thị trường quốc tế. D. xuất khẩu chủ yếu các sản phẩm nông sản. Câu 7. Thế giới hiện nay có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ. A. hơn 100. B. hơn 150. C. hơn 200. D. hơn 250. Câu 8. Thế giới hiện nay được xếp thành mấy nhóm nước A. 2 nhóm. B. 3 nhóm. C. 4 nhóm. D. 5 nhóm.
- Câu 9. Các nước công nghiệp mới được viết tắt theo tiếng Anh là A. EU. B. NIC. C. ASEAN. D. APEC. Câu 10. Hiện nay các nước và vùng lãnh thổ được gọi là nước công nghiệp mới ở Châu Á là A. Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam. B. Hàn Quốc, Xin- ga- po, Đài Loan. C. Trung Quốc, Xin- ga- po, Nhật Bản. D. Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan. Câu 11. Các nước đang phát triển có những khó khăn lớn nhất hiện nay, đó là A. thiếu nguyên liệu để phát triển sản xuất. B. thị trường xuất khẩu hẹp. C. vấn đề dân số, lương thực và đói nghèo. D. dịch bệnh nhiều. Câu 12. Trong các thập kỷ gần đây, các nước đang phát triển đã tập trung đầu tư nhiều vào khu vực nào ? A. Khu vực I. B. Khu vực II. C. Khu vực I và II. D. Khu vực II và III. Câu 13. Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và chú trọng xuất khẩu, là đặc điểm kinh tế của các nước A. công nghiệp mới. B. phát triển. C. đang phát triển. D. EU. Câu 14. Các nước đang phát triển không có đặc điểm A. kinh tế phát triển còn chậm. B. nợ nước ngoài nhiều. C. GDP bình quân đầu người còn thấp. D. chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế . Câu 15. Khoảng cách về kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và đang phát triển là A. không đáng kể. B. ngày càng thu hẹp. C. ngày càng mở rộng . D. luôn luôn không đổi. Câu 16. Năm 2005, tuổi thọ trung bình của các nước đang phát triển là A. 64 tuổi. B. 65 tuổi. C. 67 tuổi. D. 76 tuổi. Câu 17. Năm 2005, tuổi thọ trung bình của các nước phát triển là A. 64 tuổi. B. 65 tuổi. C. 67 tuổi. D. 76 tuổi. Câu 18. Năm 2005, tuổi thọ trung bình của thế giới là A. 64 tuổi. B. 65 tuổi. C. 67 tuổi. D. 76 tuổi. Câu 19. Các nước phát triển hiện nay chủ yếu nằm ở A. bán cầu Bắc. B. bán cầu Nam. C. bán cầu Tây. D. bán cầu Đông. Câu 20. Các nước đang phát triển hiện nay chủ yếu nằm ở A. bán cầu Bắc. B. bán cầu Nam. C. bán cầu Tây. D. bán cầu Đông. Câu 21. Để phân chia các nước phát triển và đang phát triển hiện nay dựa vào A. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế. B. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội. C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội. D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội. Câu 22. Ở các nước đang phát triển hiện nay, cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế lần lượt theo thứ tự là A. nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ. B. công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ. C. nông nghiệp – dịch vụ - công nghiệp. D. công nghiệp – dịch vụ - nông nghiệp. Câu 23. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành A. công nghiệp. B. nông nghiệp. C. dịch vụ. D. giao thông vận tải. Câu 24. Ở các nước đang phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành A. công nghiệp. B. nông nghiệp. C. dịch vụ. D. giao thông vận tải. Câu 25. G8 là tổ chức của các nước A. công nghiệp phát triển. B. đang phát triển. C. công nghiệp mới. D. kém phát triển. Câu 26. Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của tổ chức G8 A. Canada. B. Trung Quốc. C. Liên Bang Nga. D. Italia. Câu 27. Nạn “ chảy chất xám” ở các nước đang phát triển là cách gọi để chỉ tình trạng A. di cư của các cán bộ khoa học kĩ thuật giỏi sang các nước phát triển. B. chuyển lợi nhuận của các công ty xuyên quốc gia về nước. C. xuất khẩu thô nhiều các nguồn tài nguyên khoáng sản, nông sản. D. trả nợ thường xuyên của các nước đang phát triển. Câu 28. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra vào. A. cuối thế kỷ XVIII. B. nửa sau thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX. C. cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI. D. từ đầu thế kỷ XXI. Câu 29. Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là A. quá trình đổi mới công nghệ. B. đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khí. C. đưa lực lượng sản xuất vào quá trình tự động hóa cục bộ. D. xuất hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao. Câu 30. “ Công nghệ cao” được hiểu là
- A. công nghệ có giá thành cao. B. chi phí nghiêm cứu cao. C. có năng suất lao động cao. D. có hàm lượng tri thức cao nhất. Câu 31. Bốn công nghệ được xác định là trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là A. sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin. B. sinh học, thông tin, năng lượng và hàng không vũ trụ. C. sinh học, biển, thông tin và hàng không vũ trụ. D. sinh học, thông tin và năng lượng, biển. Câu 32. Các khu vực có nền kinh tế tri thức phát triển là A. Đông Nam Á và Đông Á. B. Bắc Mỹ và Tây Âu. C. Bắc Mỹ và Trung Đông. D. Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Câu 33. Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố A .khoa học và công nghệ. B. tài nguyên thiên nhiên. C. tài chính và ngân hàng. D. thị trường tiêu thụ. Câu 34. Nhóm nước có điều kiện để chuyển sang nền kinh tế tri thức sớm nhất là A. nước công nghiệp phát triển. B. nước công nghiệp mới. C. nước đang phát triển. D. nước kém phát triển. Câu 35. Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã làm cơ cấu lao động các nước phát triển thay đổi theo xu hướng A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và khu vực III. B. giảm khu vực I và khu vực II, tăng khu vực III. C. giảm khu vực II, tăng khu vực I và khu vực III. D. giảm khu vực III, tăng khu vực I và khu vực II. Câu 36. Loại hình kinh tế mới dựa trên chất xám và kĩ thuật, công nghệ cao được gọi là A. nền kinh tế hiện đại. B. nền kinh tế có công nghệ cao. C. nền kinh tế có kĩ thuật. D. nền kinh tế tri thức. Bài 2: XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ Câu 1. Toàn cầu hóa là gì ? A. Là quá trình liên kết toàn cầu về nhiều mặt. B. Là quá trình liên kết toàn cầu về mặt kinh tế. C. Là quá trình liên kết nhằm giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu. D. Là quá trình hợp tác cùng phát triển của các quốc gia trên thế giới. Câu 2. Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế A. thương mại quốc tế phát triển mạnh. B. thị trường tài chính quốc tế mở rộng. C. sự chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia. D. đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh. Câu 3. Toàn cầu hóa dẫn đến hệ quả A. tác động xấu đến môi trường và xã hội. B. làm ô nhiễm môi trường tự nhiên. C. làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. D. làm tăng cường các hoạt động tội phạm. Câu 4. EU là chữ viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu. B. Liên minh Châu Âu. C. Cộng đồng Châu Âu. D. Liên minh kinh tế Châu Âu. Câu 5. Tổ chức liên minh kinh tế nào sau đây thuộc Châu Mĩ A. OPEC. B. ASEAN. C. MERCOSUR. D. APEC. Câu 6. Tổ chức liên minh kinh tế Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ có bao nhiêu thành viên ? A. Ba thành viên. B. Bốn thành viên. C. Hai thành viên. D. Năm thành viên. Câu 7. Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào A. 28 – 07 – 1995. B. 27 – 08 – 1995. C. 28 – 07 – 1996 . D. 28 – 07 – 1997. Câu 8. Công ti xuyên quốc gia là công ti A. của một tổ chức quốc tế, có phạm vi hoạt động trên nhiều quốc gia. B. của một quốc gia nhưng có phạm vi hoạt động trên nhiều quốc gia. C. có nhiều quốc gia hùn vốn thành lập và có thể hoạt động trên cả thế giới. D. được thành lập do sự hợp tác của các nước trong một khu vực. Câu 9. Xu hướng toàn cầu hóa đã tạo cơ hội cho Việt Nam A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. mở rộng thị trường trên cơ sở các hiệp định song phương và đa phương. C. xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. D. xây dựng nền văn hóa tiên tiến giàu bản sắc dân tộc. Câu 10. Khó khăn chung của các nước Đông Nam Á khi gia nhập ASEAN là A. sự khác biệt về văn hóa ngôn ngữ. B. trình độ lao động còn thấp, thiếu kinh nghiệm quản lý thị trường. C. đời sống của nhân dân quá thấp.
- D. có cùng thế mạnh nên chịu sự cạnh tranh lẫn nhau. Câu 11. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ gồm những thành viên nào sau đây A. Hoa Kì, Canada, Mexico. B. Canada, Argentina, Chile. C. Brazil, Hoa Kì, Cu Ba. D. Mexico, Chile, Canada. Câu 12. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương thường được gọi là A. APEC. B. OPEC. C. EU. D. NAFTA. Câu 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào và ở quốc gia nào ? A. Năm 1967, ở Singapore. B. Năm 1967, ở Thailand. C. Năm 1967, ở Philippine. D. Năm 1967, ở Indonesia. Câu 14. Vấn đề toàn cầu đang được quan tâm nhiều nhất hiện nay là A. đô thị hóa quá nhanh ở các nước Châu Mĩ Latin. B. bệnh tật đe dọa dân Châu Phi. C. luồng di cư lớn từ Châu Á sang Bắc Mĩ. D. bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển. Câu 15: Hiện nay, quốc gia nào sau đây chưa gia nhập vào Hiệp hội các nước Đông Nam Á A. Brunei. B. Đông Timor. C. Laos. D. Mianma. Câu 16. Số thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO ) tính đến tháng 1/2007 là A. 145 nước. B. 150 nước. C. 157 nước. D. 160 nước. Câu 17. Biểu hiện nào sau đây được coi là mặt tiêu cực của xu hướng toàn cầu hóa A. tăng sự cạnh tranh giữa các nước. B. đẩy nhanh đầu tư khoa học – công nghệ. C. tăng cường hợp tác quốc tế giữa các nước. D. làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. Câu 18. Trong quá trình thực hiện xu hướng khu vực hóa, các quốc gia cần quan tâm giải quyết vấn đề nào sau đây A. việc mở cửa thị trường các quốc gia. B. việc tạo lập thị trường khu vực rộng lớn. C. vấn đề tự chủ về kinh tế. D. vấn đề đầu tư dịch vụ giữa các khu vực với nhau. Câu 19. IMF là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào sau đây A. ngân hàng thế giới. B. quỹ tiền tệ quốc tế. C. tổ chức y tế thế giới. D. tổ chức lương thực thế giới. Câu 20. WB là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào sau đây A. quỹ nhi đồng. B. ngân hàng thế giới. C. tổ chức xuất khẩu dầu mỏ. D. quỹ tiền tệ quốc tế. Câu 21. Một trong những động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế thế giới là A. vai trò của các tổ chức kinh tế khu vực. B. tinh thần hợp tác của các tổ chức kinh tế khu vục. C.tính cạnh tranh của các tổ chức kinh tế khu vực. D.các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh. Câu 22. Toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. B. thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia. C. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế. D. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. Câu 23. Tổ chức kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay là. A. WTO. B. EU. C. NAFTA. D. APEC. Câu 24. Thành viên thứ 150 của WTO là A. Trung Quốc. B. Campuchia. C. Việt Nam. D. Liên Bang Nga. Câu 25. Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là A. WB và IMF. B. WB và ADB. C. IMF và ADB. D. ADB và IBRD. Câu 26. Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là A. APEC. B. EU. C. ASEAN. D. NAFTA. Câu 27. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào A. EU và NAFTA. B. EU và ASEAN. C. NAFTA và APEC. D. APEC và ASEAN. Câu 28. Khối thị trường chung Nam Mĩ có tên viết tắt là A. EU. B. NAFTA. C. MERCOSUR. D. APEC. Câu 29. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ có tên viết tắt là A. NATO. B. OPEC. C. APEC. D. IMF. Bài 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU Câu 1. Hiện nay, vấn đề quan tâm đặc biệt toàn nhân loại chính là A. nhập phế thải của các nước đang phát triển từ nước phát triển. B. ô nhiễm và suy thoái môi trường toàn cầu.
- C. khai thác rừng dẫn đến hoang mạc ở Châu Phi. D. hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra ở Hoa Kỳ. Câu 2.Sự bùng nổ dân số thế giới hiện nay trên thế giới chủ yếu bắt nguồn từ A. các nước công nghiệp mới. B. các nước phát triển. C. các nước đang phát triển. D. khu vực Châu Phi. Câu 3. Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là ở giai đoạn nào sau đây? A. Cuối thế kỷ XIX. B. Đầu thế kỷ XX. C. Nửa sau của thế kỷ XX. D. Đầu thế kỷ XXI. Câu 4. Hiện nay, số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào trên thế giới? A. Bắc Mỹ. B. Đông Âu. C. Tây Âu. D. Nhật Bản. Câu 5. Nhiệt độ toàn cầu tăng lên là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ? A. Dân số thế giới tăng nhanh. B. Khai thác quá mức tài nguyên. C. Sự tăng lượng CO2 trong khí quyển. D. Chất thải từ ngành công nghiệp. Câu 6. Khi tầng ô dôn bị thủng không gây hậu quả gì đối với con người? A. Đục thủy tinh thể. B. Tăng các bệnh về đường hô hấp. C. Gây ra các bệnh ung thư ngoài da. D. Sốt phát ban. Câu 7. Gây ra hiệu ứng nhà kính là do nguyên nhân chính A. sự tăng lượng CO2 đáng kể trong khí quyển. B. dân số thế giới tăng quá nhanh. C. mực nước biển ngày càng dân cao. D. sử dụng các chất độc hại trong sản xuất nông nghiệp. Câu 8. Chiếm khoảng 80% dân số và 95 % dân số gia tăng hàng năm của thế giới là của nhóm nước A. chậm phát triển. B. đang phát triển . C. phát triển. D. các nước công nghiệp mới. Câu 9. Hiện nay tuổi thọ dân số thế giới đang có xu hướng A. ngày càng thấp. B. ngày càng cao. C. tuổi thọ nam ngày càng cao. D. tuổi thọ nữ ngày càng giảm. Câu 10. Khi nhiệt độ toàn cầu tăng sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây ? A. Các đới khí hậu sẽ biến đổi. B. Điều kiện sống của sinh vật thay đổi. C. Nhiều sinh vật bị chết. D. Nhiều động vật phải thay đổi chỗ ở. Câu 11. Thải vào khí quyển một lượng khí thảy lớn thường là các quốc gia thuộc nhóm nước nào sau đây ? A. Các nước đang phát triển. B. Các nước giàu. C. Các nước phát triển. D. Các nước chậm phát triển. Câu 12. Biểu hiện của thảm họa thiên nhiên là A. cháy rừng, bão lụt . B. ô nhiễm môi trường. C. nước sạch khan hiếm. D. rừng đầu nguồn bị phá hủy. Câu 13. Nguyên nhân chính dẫn đến việc khan hiếm nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới là do A. chất thải sinh hoạt và công nghiệp. B. ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước. C. rừng đầu nguồn bị phá hủy. D. đánh mìn bắt cá. Câu 14. Nghị định thư Kyoto đã thỏa thuận về vấn đề nào sau đây A. hạn chế phát thải khí nhà kính. B. hạn chế đánh bắt cá bằng mìn. C. hạn chế xả chất thải sinh hoạt. D. hạn chế phá rừng đầu nguồn. Câu 15. Bùng nổ dân số, già hóa dân số, ô nhiễm môi trường, được coi là những vấn đề mang tính toàn cầu, vì lí do A. gây nhiều hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt. B. ảnh hưởng không tốt đến nhiều quốc gia. C. cần sự hợp tác của toàn cầu để giải quyết các vấn đề đó. D. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các quốc gia đang phát triển. Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây nên hiện tượng dâng cao mực nước biển, làm ngập các vùng sản xuất lương thực trù phú, các khu đông dân cư A. do tăng lượng CO2. B. do nhiệt độ toàn cầu tăng. C. do trái đất nóng lên. D. do tan băng ở Cực Bắc. Câu 17. Sự gia tăng nhanh dân số đã để lại hậu quả về mặt kinh tế A. chất lượng cuộc sống giảm. B. các nhu cầu phúc lợi xã hội không được đảm bảo. C. không đáp ứng được nhu cầu tích lũy xã hội. D. vấn đề giải quyết việc làm hết sức khó khăn. Câu 18. Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là A. bùng nổ dân số. B. già hóa dân số. C. phân hóa giàu nghèo rõ nét. D. tỉ lệ dân thành thị cao. Câu 19. Hai quốc gia có dân số đông nhất trong thế kỷ XX là A. Trung quốc và Ấn Độ. B. Trung Quốc và Pakistan.
- C. Ấn Độ và Nigeria. D. Nigeria và Pakistan. Câu 20. Già hóa dân số gây nên hậu quả cơ bản là A. thừa lao động. B. thiếu lao động. C. thiếu việc làm. D. chi phí chăm sóc trẻ em lớn. Câu 21. Yếu tố cơ bản nào để cho bùng nổ dân số trở thành vấn đề toàn cầu A. tốc độ gia tăng dân số trung bình trên thế giới còn trên 1%. B. thời gian để dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn. C. thời gian để dân số thế giới tăng thêm 1 tỷ người ngày càng rút ngắn. D. bắt nguồn chủ yếu từ các nước đang phát triển. Câu 22. Hậu quả cơ bản của hiệu ứng nhà kính là A. tan băng ở các cực. B. mực nước biển dâng cao hơn. C. nhiệt độ toàn cầu tăng lên. D. xâm nhập mặn vào nội địa sâu hơn. Câu 23. Lỗ thủng tầng ozone được thấy lần đầu tiên ở A. Nam Mĩ. B. Nam Cực. C. Bắc Cực. D. Châu Âu. Câu 24. Sự suy giảm tầng ozone gây nên hậu quả cơ bản là A. mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại có bước sóng ngắn. B. nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên. C. mưa axit diễn ra ngày càng nhiều với mức độ tàn phá ngày càng lớn. D. tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu. Câu 25. Khía cạnh nào dưới đây không thể hiện sự đa dạng sinh học trên Trái Đất A. vốn gen. B. thành phần loài. C. hệ sinh thái nhân tạo. D. hệ sinh thái tự nhiên. Câu 26. Nguyên nhân cơ bản nào để xếp khủng bố quốc tế vào vấn đề toàn cầu trong thời đại hiện nay A. xảy ra ngày càng nhiều. B. gây hậu quả thương vong ngày càng lớn. C. cách thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi. D. trở thành mối đe dọa trực tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới. Câu 27. Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là A. phương thức hoạt động đa dạng. B. lợi dụng thành tựu của khoa học và công nghệ. C. gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn. D. tần suất thực hiện ngày càng lớn. Câu 28. Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe dọa từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là A. tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước. B. nâng cao mức sống của nhân dân từng nước. C. áp dụng các thành tựu mới nhất trong khoa học và công nghệ vào cuộc chiến. D. sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau. Câu 29. Nguy cơ hủy diệt cuộc sống nhân loại trên hành tinh chúng ta nằm ở chỗ A. sự sản xuất mạnh mẽ các vũ khí giết người hàng loạt . B. sự xuất hiện của căn bệnh thế kỷ AIDS. C. sự ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng. D. sự thiếu trách nhiệm của con người đối với cuộc sống bản thân và đồng loại. Câu 30. Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là A. phát triển theo chiều rộng. B. phát triển theo chiều sâu. C. phát triển nhanh. D. phát triển bền vững. Câu 31.Phát triển bền vững thể hiện qua các mặt A. kinh tế và môi trường. B. xã hội và kinh tế. C. kinh tế, xã hội và môi trường. D. sinh thái và xã hội. Câu 32. Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần A. hạn chế gia tăng dân số trên qui mô toàn cầu. B. hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí. C. hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức. D. hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững. BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA CHÂU PHI Câu 1. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của Châu Phi là A. nhiều núi cao và hoang mạc. B. nhiều hoang mạc, bán hoang mạc và xavan. C. nhiều hoang mạc và xavan. D. nhiều núi cao và bán hoang mạc.
- Câu 2. Đây là giải pháp cấp bách đối với hầu hết các nước Châu Phi A. thoát khỏi sự lệ thuộc tư bản nước ngoài. B. hạn chế sự khai thác khoáng sản của các công ty nước ngoài. C. khai thác hợp lý tài nguyên và làm thủy lợi chống khô hạn. D. tăng cường bảo vệ rừng và tài nguyên khoáng sản. Câu 3. Ở Châu Phi, dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều ở A. Bắc Phi. B. Trung Phi. C. Nam Phi. D. Ven Đại Tây Dương. Câu 4. Việt Nam đã giúp đỡ Châu Phi trong lĩnh vực nào? A. Tài chính và nhân công lao động. B. Công nghệ thông tin và y tế, giáo dục. C. Quân sự và hàng không quốc tế. D. Giáo dục và tư vấn kĩ thuật . Câu 5. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ nền kinh tế Châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực A. tỉ lệ tăng trưởng GDP tương đối cao trong thập niên vừa qua. B. nhiều nước Châu Phi nhận được sự giúp đỡ của Liên hợp quốc. C. tỉ lệ người nghèo ở Châu Phi ngày càng giảm. D. nhiều công ti nước ngoài đến đầu tư ở Châu Phi. Câu 6. Một trong những nguyên nhân tạo nên hoang mạc ở Châu Phi là A. hình dạng khối, núi chạy dọc ven biển. B. nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới. C. có đường xích đạo chảy qua. D. vị trí Châu Phi nằm khuất các hướng gió. Câu 7. Đối với hầu hết các nước ở Châu Phi, hoạt động kinh tế chính hiện nay là ngành A. nông, lâm, ngư nghiệp. B. nông nghiệp, dịch vụ. C. công nghiệp, xây dựng. D. công nghiệp, dịch vụ. Câu 8. Châu Phi tiếp giáp với hai đại dương là A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Câu 9. Lãnh thổ Châu Phi đối xứng nhau qua A . xích đạo. B. chí tuyến Bắc. C. chí tuyến Nam. D. kinh tuyến gốc. Câu 10. Cơ sở để gọi Châu Phi là lục địa nóng là do A. hầu hết lãnh thổ là hoang mạc. B. phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ thấp. C. phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ cao. D. có ít hồ lớn để điều hòa khí hậu. Câu 11. Khu vực “ Sừng Châu Phi” là tên gọi để chỉ A. đảo Madagasca. B. mũi Hảo Vọng. C. bán đảo Somalia. D. vịnh Guinea. Câu 12. Hai nước có nguồn tài nguyên khoáng sản quí hiếm nổi tiếng nhất ở Châu Phi là A. Ai Cập và Tunisia. B. Algeria và Lybia. C. Congo và Nam Phi. D. Nigeria và Senegal. Câu 13. Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở Châu Phi là A. Bắc Phi. B. Nam Phi. C. Đông Phi. D. Ven vịnh Guinea. Câu 14. Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở Châu Phi là A. Sahara và Thar. B. Sahara và Atacama. C. Sahara và Gobi. D. Sahara và Namip. Câu 15. Hai con sông nổi tiếng nhất ở Châu Phi là A. Amazon và Nigeria. B. Nile và Congo. C. Congo và Volga. D. Nile và Amazon. Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số Châu Phi tăng nhanh là do A. tỉ suất sinh cao. B. tỉ suất tử cao. C. gia tăng cơ học cao. D. tuổi thọ trung bình cao. Câu 17. Đặc điểm nổi bật của dân cư Châu Phi hiện nay là A. số dân ít nhưng đang tăng nhanh. B. tỉ suất gia tăng tự nhiên cao. C. tỉ lệ dân thành thị cao. D. mật độ dân số đồng đều. Câu 18. Điểm khác biệt cơ bản về xã hội của các nước Châu Phi so với các nước Mĩ Latinh là A. dân số tăng nhanh, đô thị hóa gay gắt. B. HDI thấp. C. nợ nước ngoài lớn. D. xung đột sắc tộc thường xuyên. Câu 19. Đặc điểm nào thuộc về dân cư Châu Phi hiện nay? A. Dân số đông nhất. B. Tỉ lệ dân thành thị cao nhất. C. Tốc độ gia tăng dân số cao nhất. D. Dân cư phân bố đều nhất. Câu 20. Vấn đề xã hội nào dưới đây là gay gắt nhất của Châu Phi hiện nay A. tình trạng tham nhũng. B. dịch bệnh hiểm nghèo. C. mù chữ, thất học. D. xung đột vũ trang, sắc tộc và tôn giáo.
- Câu 21. Nguyên nhân cơ bản các nước Châu Phi ngày nay tập trung các trung tâm kinh tế ở vùng ven biển A . nơi đây có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc xây dựng. B. thuận lợi cho xuất khẩu sản phẩm sang các nước phát triển. C. do sự xây dựng từ trước của chủ nghĩa thực dân. D. kinh tế Châu Phi chỉ phát triển được ở vùng ven biển. Câu 22. Đầu tư của nước ngoài vào Châu Phi tập trung chủ yếu vào ngành A. nông nghiệp. B. dịch vụ. C. công nghiệp có trình độ cao. D. khai khoáng và khai thác dầu khí. Câu 23. Đầu tư nước ngoài vào Châu Phi chủ yếu tập trung vào ngành khai khoáng và khai thác dầu khí nói lên tình trạng cơ bản nào về kinh tế Châu Phi hiện nay A. các nước Châu Phi rất giàu tài nguyên khoáng sản, nhất là dầu khí. B. đóng vai trò cung cấp nguyên, nhiên liệu cho các nước phát triển. C. các nước Châu Phi ít phát triển nông nghiệp. D. đây là ngành công nghiệp duy nhất của các nước Châu Phi. Câu 24. Ngành công nghiệp phát triển nhất của các nước Châu Phi hiện nay là A. khai khoáng. B. chế biến lương thực, thực phẩm. C. điện tử và tin học. D. luyện kim và cơ khí. BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA MỸ LATIN Câu 1. Tài nguyên giàu có và quan trọng nhất của các nước Mĩ Latin là A. khoáng sản kim loại màu, kim loại quí và nhiên liệu. B. khí hậu nhiệt đới ẩm và khí hậu cận xích đạo. C. các đồng cỏ rộng lớn để phát triển chăn nuôi. D. nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng. Câu 2. Đầu tư từ nước ngoài đến Mĩ Latin ngày càng giảm mạnh là do A. tình hình chính trị không ổn định. B. chính sách phát triển kinh tế của các nước Mĩ Latin có nhiều thay đổi. C. điều kiện tự nhiên ngày càng khắc nghiệt. D. nguồn tài nguyên khoáng sản đã cạn kiệt. Câu 3. Nguyên nhân chính dẫn đến tỉ lệ dân thành thị ở các nước Mĩ Latin cao là A. trình độ đô thị hóa cao. B. tốc độ đô thị hóa nhanh, số lượng thành phố nhiều. C. dân nghèo không có ruộng, kéo nhau ra thành phố tìm việc làm. D. nhà nước khuyến khích nông dân chuyển ra thành thị sinh sống. Câu 4. Quá trình cải cách kinh tế ở các nước Mĩ Latin gặp phải khó khăn lớn nào A. tài nguyên thiên nhiên đã cạn kiệt. B. trình độ lao động còn thấp, thiếu khoa học kĩ thuật. C. sự phản ứng không nhỏ của các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài nguyên. D. không có sự đầu tư của các công ty nước ngoài. Câu 5. Nguyên nhân chính làm cho nguồn đầu tư nước ngoài vào Mĩ Latin giảm sút trong thập niên qua là A. các nước Mĩ Latin chủ trương chính sách kinh tế hướng nội. B. tình hình chính trị, xã hội bất ổn của khu vực. C. Hoa Kỳ giảm đầu tư vào Mĩ Latin. D. thuế đầu tư tại Mĩ Latin quá cao. Câu 6. Hoang mạc và bán hoang mạc của Mĩ Latin phân bố ở A. trung Mĩ. B. phía đông Nam Mĩ. C. phía bắc Nam Mĩ. D. phía tây và nam của Nam Mĩ. Câu 7. Dãy núi lớn án ngữ ở phía tây Nam Mĩ là A. Rocky. B. Andes. C. Appalachian. D. Alps. Câu 8. Tên gọi Mĩ Latin được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào? A. Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ. B. Từ sự phân chia của các nước lớn. C. Do cách gọi của Christopher Colombus. D. Do màu da của châu lục này. Câu 9. Mĩ Latin bao gồm các bộ phận lãnh thổ A. Trung Mĩ và Nam Mĩ. B. Trung Mĩ và quần đảo Caribe. C. Quần đảo Caribe và Nam Mĩ. D. Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribe.
- Câu 10. Mĩ Latin giáp với hai đại dương A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. Câu 11. Mĩ Latin không có kiểu cảnh quan nào sau đây? A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Ôn đới . D. Hàn đới . Câu 12. Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở khu vực A. đồng bằng Amazol. B. đồng bằng La Plata. C. đồng bằng La nốt. D. đồng bằng Pampa. Câu 13. Đặc điểm nổi bật của dân cư Mĩ Latin hiện nay là A. tốc độ gia tăng dân số thấp. B. phân bố dân cư không đều. C. tỉ lệ dân thành thị cao. D. thành phần chủng tộc thuần nhất. Câu 14. Ở Mĩ Latin, thành phần chủng tộc đông nhất là A. người da trắng. B. người da đen. C. người da đỏ. D. người lai. Câu 15. Ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng ở Mĩ Latin là A. tiếng Anh và tiếng Pháp. B. tiếng Anh và tiếng Bồ Đào Nha. C. tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. D. tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha. Câu 16. Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latin hiện nay là A. đạo Thiên Chúa. B. đạo Tin lành. C. đạo Hồi. D. đạo Phật. Câu 17. Nét đặc biệt về văn hóa xã hội của Mĩ Latin khác với Châu Phi A văn hóa phong phú nhưng có bản sắc riêng. B. tham nhũng trở thành vấn nạn phổ biến. C. thành phần chủng tộc đa dạng. D. tôn giáo phong phú, phức tạp. Câu 18. Điểm khác biệt cơ bản về kinh tế - xã hội của các nước Mĩ Latin so với các nước Châu Phi là A. dân số tăng nhanh. B. khai khoáng và trồng cây công nghiệp để xuất khẩu. C. nợ nước ngoài quá lớn. D. xung đột sắc tộc gay gắt và thường xuyên. Câu 19. Đặc điểm dễ nhận thấy về kinh tế của hầu hết các nước ở Mĩ Latin là A. độc lập, tự chủ về kĩ thuật. B. nền kinh tế ổn định, ít biến động. C. phát triển chủ yếu dựa vào vốn vay và đầu tư từ bên ngoài. D. nông nghiệp là hoạt động kinh tế duy nhất. Câu 20. Hai nước Mĩ Latin có sản lượng dầu khí cao nhất khu vực là A. Mexico và Venezuela. B. Chile và Cuba. C. Brazil và Venezuela. D. Argentina và Brazil. Câu 21. Điểm khác biệt cơ bản về kinh tế của các nước Mĩ Latin so với các nước Châu Phi là A. tốc độ tăng trưởng thường không ổn định. B. tốc độ tăng trưởng thấp hơn mức bình quân của thế giới. C. có tiềm năng lớn cho phát triển kinh tế. D. kinh tế chủ yếu dựa vào xuất khẩu nông sản và khoáng sản. Câu 22. Kinh tế Mĩ Latin không ổn định là do yếu tố cơ bản nào? A. Hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia. B. Phụ thuộc vào vốn vay và đầu tư của nước ngoài. C. Kỹ thuật lạc hậu, ít đổi mới. D. Sự biến động của thị trường thế giới. Câu 23. Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ Latin là A.Venezuela. B. Argentina. C. Mexico. D. Brazil. Câu 24. Đặc điểm nào dưới đây thể hiện tình hình kinh tế các nước Mĩ Latin ngày càng được cải thiện A. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao. B. khống chế được nạn lạm phát. C. tỉ lệ tăng giá tiêu dùng giảm. D. xuất khẩu tăng nhanh. Câu 25. Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của Mĩ Latin là A. cây lương thực. B. cây công nghiệp. C. cây thực phẩm. D. các loại gia súc. BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 3: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á Câu 1. Vị trí chiến lược quan trọng của Tây Nam Á thể hiện ở A. tiếp giáp với Địa Trung Hải, Biển Đen. B. là nơi tiếp giáp giữa Châu Á với Châu Âu và Châu Phi. C. gần với kênh đào Suez. D. nằm ở phía tây nam Châu Á, giáp với Châu Phi. Câu 2. Tây Nam Á luôn trở thành “ điểm nóng” của thế giới là vì A. điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hạn. B. tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí. C. khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.
- D. thường xảy ra các cuộc xung đột quân sự, sắc tộc lớn, kéo dài. Câu 3. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến phát triển nông nghiệp Trung Á là A. khí hậu khô hạn, thiếu nước cho sản xuất. B. diện tích đất nông nghiệp quá ít, đất khô cằn khó canh tác. C. diện tích rừng chiếm phần lớn lãnh thổ nên không có đất canh tác. D. thường xuyên chịu thiên tai. Câu 4. Giữa Israel và Palestine có mâu thuẫn thường xuyên dẫn đến xung đột, là vì A. cạnh tranh kinh tế, chiếm lĩnh thị trường. B. mâu thuẫn các sắc tộc, tôn giáo giữa hai nước. C. tranh chấp lãnh thổ. D. hai nước có thế mạnh kinh tế giống nhau dẫn đến cạnh tranh. Câu 5. Nhờ đâu mà Trung Á được thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông lẫn phương Tây? A. Nhờ nằm ở vị trí cầu nối giữa Châu Á với Châu Âu. B. Nhờ quá trình xâm chiếm thuộc địa của thực dân Châu Âu. C. Nhờ sự du nhập văn hóa của những người nhập cư từ Châu Âu. D. Nhờ án ngữ trên “con đường tơ lụa”. Câu 6. Khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á có đặc điểm chung là A. có mật độ dân số thấp, đa dân tộc. B. chịu ảnh hưởng sâu sắc của đạo Hồi. C. xuất hiện nhiều quốc gia có nền văn minh rực rỡ từ thời cổ đại. D. phát triển mạnh ngành nông nghiệp. Câu 7. Đây là một trở ngại lớn trong phát triển kinh tế - xã hội của nhà nước Israel A. cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém. B. sự canh tranh gay gắt của các nước trong khu vực. C. chi phí lớn cho các cuộc xung đột, chiến tranh với các nước Ả - rập. D. thiếu vốn, trình độ khoa học kĩ thuật thấp. Câu 8. Đây là một giải pháp cấp thiết, quan trọng trong sản xuất nông nghiệp của các nước vùng Trung Á A. tăng cường áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất. B. tìm kiếm và mở rộng thị trường bên ngoài. C.chú trọng nghiêm cứu và lai tạo các giống mới. D. tăng cường phát triển thủy lợi, giải quyết nước tưới cho cây trồng. Câu 9. Sự giàu có về dầu mỏ đã làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á A. có vị trí địa – chính trị quan trọng của thế giới. B. trở thành khu vực có nền kinh tế phát triển của thế giới. C. trở thành điểm nóng của thế giới. D. trở thành nơi cạnh tranh của nhiều cường quốc trên thế giới. Câu 10. Điểm giống nhau về dân cư khu vực Tây Nam Á và Trung Á. A . có dân số đông và phần lớn là người Á rập. B. là khu vực đông dân, nhiều thành phần dân tộc. C. có mật độ dân số thấp, phần lớn theo đạo Hồi. D. tập trung phần lớn các phần tử cực đoan theo đạo Hồi. Câu 11. Nguyên nhân sâu xa làm cho khu vực Tây Nam Á rơi vào tình trạng bất ổn thường xuyên A. do sự can thiệp từ bên ngoài. B. do sự phức tạp về sắc tộc, tôn giáo. C. do thường xuyên mất mùa, đói kém. D. do cạnh tranh nhau trong sản xuất dầu khí. Câu 12. Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á là A. đất nông nghiệp. B. than và sắt. C. dầu mỏ, khí đốt. D. rừng và lâm sản. Câu 13. Hai con sông nổi tiếng nhất nằm trong khu vực Tây Nam Á là A. sông Ấn và sông Hằng. B. sông Nile và sông Congo. C. sông Hoàng Hà và sông Trường Giang. D. sông Tigris và sông Ephraim. Câu 14. Ở Tây Nam Á nơi tập trung nhiều dầu mỏ nhất là A. sơn nguyên Iran. B. bán đảo Arap. C. đồng bằng Lưỡng Hà. D. vịnh Pecxich. Câu 15. Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là A. sơn nguyên Iran. B. bán đảo Arap. C. đồng bằng Lưỡng Hà. D. vịnh Pecxich. Câu 16. Ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là A. văn học. B. nghệ thuật. C. tôn giáo. D. bóng đá. Câu 17. Tôn giáo có ảnh hưởng tuyệt đối ở khu vực Tây Nam Á là A. Hồi giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Phật giáo. D. Do Thái giáo. Câu 18. Đặc điểm không phải của đạo Hồi là
- A. do giáo chủ Mohamet sáng lập. B. ra đời sớm so với các tôn giáo khác. C. là tôn giáo có giáo lí hà khắc. D. đấng tối cao là thánh Ala. Câu 19. Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là A. khai thác và chế biến dầu khí. B. đóng tàu. C. du lịch. D. giao thông vận tải. Câu 20. Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là A. Iran. B. Irak. C. Kuwait. D. Arap Saudi. Câu 21. Nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp các nước Tây Nam Á kém phát triển A. đất trồng ít, khí hậu khô hạn, nguồn nước khang hiếm. B. thiếu vốn. C. thiếu khoa học kĩ thuật. D. thiếu lao động canh tác. Câu 22. Nguy cơ tiềm ẩn trong đời sống kinh tế của nhân dân lao động các nước Tây Nam Á là A. phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài về lương thực, thực phẩm. B. ảnh hưởng bao trùm của tôn giáo trong đời sống chính trị - xã hội. C. sự cạn kiệt tài nguyên dầu khí. D. tình trạng xung đột vũ trang thường xuyên. Câu 23. Điểm khác biệt nhất về mặt kinh tế giữa các nước Tây Nam Á và Đông Nam Á thể hiện trong đường lối giải quyết vấn đề A. dân số, lao động. B. lương thực, thực phẩm. C. giáo dục đào tạo. D. văn hóa xã hội. Câu 24. Cuộc xung đột dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa A. Iran và Irac. B. Irac và Kuweit. . C. Israel và Palestin. D. Israel và Liban. Câu 25. Các nước Trung Á chịu ảnh hưởng mạnh của tôn giáo A. Hồi giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Phật giáo. D. Do Thái giáo. Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không phải của các nước Trung Á A . phần lớn được tách ra từ Liên bang Xô viết. B. chịu ảnh hưởng mạnh của đạo Hồi. C. chịu nhiều ảnh hưởng mạnh của Phương Tây. D. là khu vực giàu tài nguyên thiên nhiên. Câu 27. Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á A. vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự. B. nằm ở trung tâm của Châu Á. C. giáp với nhiều cường quốc ở cả Châu Á và Châu Âu. D. giáp với nhiều biển và đại dương. Câu 28. Do vị trí địa lý và đặc điểm lịch sử, sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước Trung Á chịu ảnh hưởng sâu sắc từ quốc gia A. Liên Bang Nga. B. Trung Quốc. C. Ấn Độ. D. Hoa Kì. Câu 29. Điểm tương đồng về kinh tế - xã hôi giữa các nước Trung Á và Tây Nam Á là A. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của đạo Hồi. B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ Liên Bang Nga. C. thu nhập bình quân đầu người cao. D. có thế mạnh về sản xuất nông, lâm, hải sản.

