Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì (Tiết 2)

ppt 22 trang Venus 04/09/2025 1790
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_11_bai_6_hop_chung_quoc_hoa_ki_tiet_2.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì (Tiết 2)

  1. BÀI 6 Đ10 HỢP CHÚNG QUỐC HOA Kè (T.T) Tiết 2: KINH TẾ
  2. Trithucvn Ngày 4/7/1776: Hoa Kỳ tuyờn bố độc lập
  3. Cỏc em hóy quan sỏt , tớnh toỏn và điền I. QUY Mễ KINH TẾ: vào chỗ dấu chấm cho phự hợp? GDP của Hoa kỡ và một số chõu GDP của Hoa kỡ và một số nước trờn lục trờn TG năm 2004 ( tỉ USD) TG năm 2004 ( tỉ USD) Toàn thế giới 40887,8 Toàn thế giới 40887,8 Hoa Kỡ 11667,5 Hoa Kỡ 11667,5 Châu Âu 14146,7 Nhật Bản 4623,4 Châu á 10092,9 Đức 2714,4 Châu Phi 790,3 1. GDP Của Hoa Kỡ = ..%28,5 của Thế giới ( 2004) 2. GDP của Hoa kỡ kộm GDP của chõu Âu: tỉ2479,2 USD, nhiều hơn GDP của chõu Á: ..tỉ1574,6 USD và gấp ..lần14,76 GDP của chõu Phi. 3. GDP của Hoa kỡ gấp: ....lần2,52 GDP của Nhật bản ( thứ 2 TG) .lần4,29 GDP của Đức ( thứ 3 TG) - Hoa kỡ cú nền kinh tế đứng đầu Thế giới từ năm 1890 đến nay , bỡnh 4.quõn Nhận GDP xột chungtheo đầu về nềnngười kinh năm tế Hoa 2004 kỡ làso 39.739với Thế USD. giới?
  4. Nguyờn nhõn nào ban đầu đó giỳp cho kinh tế Hoa kỡ phỏt triển nhanh chúng, đạt thành tựu cao? - Vị trớ địa lớ thuận lợi. - Nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn phong phỳ. - Dõn cư - xó hội cú nhiều thuận lợi. - Nguồn lao động nhập cư dồi dào và cú kĩ thuật cao
  5. II. Các ngành kinh tế Cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế năm 1960,2005 Năm 1960 Năm 2005 Nhận xột về sự thay đổi cơ cấu GDP phõn theo cỏc ngành kinh tế của Hoa Kỡ năm 1960-2005 . * Trong cơ cấu ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, ngành nụng nghiệp• ChiếmChiếm chiếm tỉtỉ tỉ trọngtrọng trọng thấp caocao nhất. nhấtnhất ?? ThấpThấp nhấtnhất ?? * Chuyển dịch:- Tăng dần tỉ trọng cỏc ngành dịch vụ • ChuyểnChuyển dịchdịch - Giảm cơcơ dần cấucấu tỉ trọngngành?ngành? của cỏc ngành sản xuất vật chất ( Nụng nghiệp, cụng nghiệp) Biểu hiện của nền kinh tế rất phỏt triển
  6. Ngoại thương Hoạt động ngoại thương thụng qua xuất nhập khẩu
  7. - Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu 2004 chiếm 12% tổng giỏ trị ngoại thương thế giới. - Từ 1990 – 2004 giỏ trị nhập siờu ngày càng lớn
  8. Giao thụng vận tải - Hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất thế giới. - Cỏc loại hỡnh giao thụng đa dạng và đều rất phỏt triển Hàng khụng Đường sắt Đường ống Đường biển Đường bộ
  9. Tài chớnh, thụng tin liờn lạc, du lịch - Ngành ngõn hàng và tài chớnh hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỡ
  10. Tài chớnh, thụng tin liờn lạc, du lịch - Ngành du lịchSan phỏt Franxitco triển mạnh. Ha-oai Las Vegas
  11. Tài chớnh, thụng tin liờn lạc, du lịch - Thụng tin liờn lạc rất hiện đại, cú nhiều vệ tinh, thiết lập hệ thống định vị GPS cho nhiều nước trờn thế giới
  12. 2. CễNG NGHIỆP Cụng nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu. - Tỉ trọng trong GDP cú xu hướng giảm
  13. + Cụng nghiệp chế biến (chiếm 84% giỏ trị - Sản xuất cụng nghiệp gồm 3 nhúm hàng xuất khẩu).ngành: SX ụ tụ Luyện kim
  14. Máy bay Boeing 717 Cụng nghiệp hàng khụng vũ trụ + Cụng nghiệp điện: đa dạng từ nhiệt điện đến điện nguyờn tử, thủy điện, điện địa nhiệt, điện từ giú, điện mặt trời. Hàng không mẫu hạm Nhà máy điện nguyên tử
  15. Sản xuất điện từ gió
  16. + Cụng nghiệp khai khoỏng: đứng đầu thế giới về khai khoỏng phốt phỏt và mụlipđen.