Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 11 - Bài: Phương pháp giải toán toàn mạch (Tiếp theo)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 11 - Bài: Phương pháp giải toán toàn mạch (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_mon_vat_ly_lop_11_bai_phuong_phap_giai_t.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 11 - Bài: Phương pháp giải toán toàn mạch (Tiếp theo)
- BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TOÀN MẠCH(tt) PHẦN I: TỰ LUẬN Câu 1: Một bóng đèn dây tóc có ghi 20V – 5W và một điện trở R = 20 mắc nối tiếp với nhau vào hai cực của một acquy. Suất điện động của acquy là 24 V và điện trở trong không đáng kể. a. Tính điện trở của mạch ngoài và cường độ dòng điện qua bóng đèn. b. Tính công suất tiêu thụ của đèn. c. Tìm R để đèn sáng bình thường. Câu 2: Cho mạch điện kín như hình 1, R1 = 100 , R2 = 50 , R3 = 200 , nguồn điện E = 40V, r = 10 . a. Tính điện trở mạch ngoài. b. Tính cường độ dòng điện, hiệu điện thế của từng điện trở. c. Tính công suất của lực lạ và công suất tiêu thụ của mạch ngoài. Câu 3: Cho mạch điện như hình 2:E = 4,5 V; r = 1 ; R1 = 3 ; R2 = 6 . Tính: a. Cường độ dòng điện qua nguồn và cường độ dòng qua mỗi điện trở. b. Công suất của nguồn, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài. R1 R2 R2 R3 R1 E, r E, r Hình 1 Hình 2 Câu 4: Cho mạch điện kín như hình 4, R1 = 10 , R2 = 40 , R3 = 5 , nguồn điện 12V - 1. a. Tính điện trở mạch ngoài, cường độ dòng điện qua nguồn. b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở. c. Tính số electron được chuyển qua giữa hai cực của nguồn điện trong thời gian 100 s. Câu 5: Cho mạch điện như hình 5:E = 6 V; r = 0 ; R1 = 1,6 ; R2 = 2 ; R3 = 3 . Biết RA 0. a. Tính số chỉ của Ampère kế, hiệu điện thế của từng điện trở. b. Tính công suất của nguồn, công suất mạch ngoài. E, r R2 R1 R2 R3 A R1 E, r R3 Hình 4 Hình 5 PHẦN II: TRẮC NGHIỆM Câu: 1 Công thức nào trong các công thức sau biểu thi đúng định luật Ôm đối với toàn mạch. RN + r ξ ξ.r A. I= B. I= C. I= D. I = (RN + r) ξ RN + r RN + R Câu: 2 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN = I(RN + r) B. UN = - Ir C. UN = Ir D. UN = + Ir Câu: 3 Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức: ξ U U + I.r U A. H = .100% B. H =N .100% C. H =N .100% D. H =N .100% UN ξ ξ ξ + I.r Câu: 4 Với các quy ước ký hiệu như sách giáo khoa. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, khẳng định nào sau đây đúng? A. UN = 0. B. RN = 0. C. IN = 0. D. r = 0. Câu: 5 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V , điện trở mạch ngoài R, điệ trở trong r. Hiệu điện thế mạch ngoài 10V. Hiệu suất của nguồn điện. A. 88,33% B. 20% C. 100% D. 12%
- Câu: 6 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V , điện trở trong r 1 , điện trở ngoài RN = 5 . Cường độ dòng điện qua mạch A. 1A B. 6A C. 1,2A D. 5/7 A Câu: 7 Một mạch điện kín có suất điện động , điện trở trong r, điện trở mạch ngoài RN. Khi có dòng điện chạy qua người ta xác định được hiệu điện thế hai cực của nguồn là 10V và độ giảm thế mạch trong 2V. Suất điện động của nguồn là: A. 12V B. 10V C. 8V D. 2V Câu: 8 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 24V , điện trở trong r 2 , điện trở ngoài RN = 10hiệu điện thế mạch ngoài là: A.. UN = 21 (V) B.. UN = 12 (V) C.. UN = 20 (V) D.. UN = 24 (V) Câu: 9 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong , điện trở ngoài RN = 10Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài trong 10 phút có giá trị A.. 24 kJ B.. 24000kJ C.. 28800J D.. 400J Câu: 10 Một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω). B. R = 2 (Ω). C. R = 3 (Ω). D. R = 6 (Ω). Câu: 11 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là: A. I = 2E B. I = E C. I = 2E D. I = E R r r r .r r .r rr 12 R 12 R 12 R 12 rr12 rr12 r12 .r Câu: 12 Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì: A. dòng điện qua R1 giảm. B. dòng điện qua R1 không thay đổi. C. dòng điện qua R1 tăng lên. D. công suất tiêu thụ trên R2 giảm. Câu: 13 Cho hai nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 1V và 0,5Ω. B. 4V và 2Ω. C. 2V và 1Ω. D. 1V và 2Ω. Câu: 14 Một mạch điện có hai điện trở 3 và 6 mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1. Hiệu suất của nguồn điện là: A) 66,6%. B) 90%. C) 11,1%. D) 16,6%. Câu: 15 Một điện trở R = 10Ω nối với nguồn điện có E = 8V, r = 6Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở A.2W B.4W C.0,5W D. 2,5W Câu: 16 Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1(5V-2,5W), Đ2(8V-4W). So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn: A. I1 > I2 B. I1 < I2 C. I1 = I2 D. I1 = 2I2 Câu: 17 Một nguồn điện có suất điện động là 12 V, khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ 0,8A. Tính công nguồn điện trong thời gian 15 phút ?
- A. 225J B. 144J C. 9,6J D. 8640J Câu: 18 . Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω, và 4 Ω với nguồn điện 10V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện là A. 9 V. B. 10 V. C. 1 V. D. 8 V. Câu: 19 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là: A. I’ = 3I B. I’ = 2I C. I’ = 2,5I D. I’ = 1,5I

