Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 11 - Học kì I
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 11 - Học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_vat_ly_lop_11_hoc_ki_i.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 11 - Học kì I
- ÔN TẬP VẬT LÝ 11 HK1 Câu: 1 Điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm không phụ thuộc vào A. dấu của điện tích Q B. môi trường đặt điện tích Q C. độ lớn của điện tích Q D. khoảng cách từ điện tích Q đến điểm ta xét Câu: 2 Mét ®iÖn tÝch ®Æt t¹i ®iÓm cã c•êng ®é ®iÖn tr•êng 25 (V/m). Lùc t¸c dông lªn ®iÖn tÝch ®ã b»ng 2.10-4 (N). §é lín ®iÖn tÝch ®ã lµ: A. q = 8.10-6μC B. q = 12,5.10-6μC C. q = 12,5μC D. q = 8μC Câu: 3 C•êng ®é ®iÖn tr•êng g©y ra bëi ®iÖn tÝch Q = 5.10-9 (C), t¹i mét ®iÓm trong ch©n kh«ng c¸ch ®iÖn tÝch mét kho¶ng 10 (cm) cã ®é lín lµ: A. E = 0,450V/m B. E = 0,225V/m C. E = 4500V/m D. E = 2250V/m Câu: 4 Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iÖn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t•¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6cm B. r = 0,6m C. r = 6m D. r = 6cm Câu: 5 Mạch điện gồm điện trở R = 2Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn ξ = 3V, r = 1Ω thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R là: A. 2W B. 3W C. 18W D. 4,5W Câu: 6 Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là: A. 2,25W B. 3W C. 3,5W D. 4,5W Câu: 7 Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω. Tìm hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 2,2A: A. 8,8V B. 11V C. 63,8V D. 4,4V Câu: 8 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ: A. Tăng lên 3 lần B. Giảm đi 3 lần C. Tăng lên 9 lần D. Giảm đi 9 lần Câu: 9 Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là: A. q = 5.104 µC. B. q = 5.104 nC. C. q = 5.10-2 µC. D. q = 5.10-4C. Câu: 10 Cho một điện tích điểm –Q; Cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó. C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh. Câu: 11 Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. Khả năng thực hiện công. B. Năng lượng. C. Tốc độ biến thiên của điện trường. D. Phương diện tác dụng lực Câu: 12 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Câu: 13 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về A. Phương diện sinh công của vùng không gian có điện trường. B. Phương diện tạo ra thế năng tại một điểm. C. Phương diện tác dụng lực tại một điểm. D. Phương diện tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Câu: 14 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. B. độ lớn điện tích đó.
- C. hằng số điện môi của của môi trường. D. độ lớn điện tích thử. Câu: 15 Đại lượng nào sau đây có đơn vị là Fara A. Điện thế. B. Điện dung. C. Điện tích. D. Suất điện động. Câu: 16 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần. Câu: 17 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. C. khả năng thực hiện công của nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. Câu: 18 Công thức liện hệ giữa công của lực điện và hiệu điện thế là : U MN q A. AMN B. UMN C. UMN A MN q. D. AMN U MN q. q AMN Câu: 19 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 10-9 C tại một điểm trong không khí cách điện tích một khoảng 2 cm có độ lớn A. 225 V/m. B. 45.103 V/m. C. 22,5.103 V/m. D. 0,45 V/m. Câu: 20 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là A. 2000 J. B. 2J. C. 20 J. D. 0,05 J. Câu: 21 Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 F - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện là A. 12.10-4C. B. 24.10-4C. C.4.10-3C. D. 2.10-3C. Câu: 22 Công thức biểu thị mối quan hệ giữa nhiệt lượng (Q), điện trở (R), cường độ dòng điện (I) và thời gian (t) là A. Q = RIt. B. Q = R2It. C. Q = RI2t. D. Q = RIt2. Câu: 23 Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. ampe kế. B. vôn kế. C. tĩnh điện kế. D. công tơ điện. Câu: 24 Công của nguồn điện được tính theo biểu thức nào sau đây ? 2 A. Ang = I t. B. Ang = I. C. Ang = . D. Ang = It. q Câu: 25 Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn A. Điện thế. B. Hiệu điện thế. C. Suất điện động. D. Cường độ điện trường. Câu: 26 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN Ir B. UN Ir C. UNN I R r D. UN Ir Câu: 27 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch: A. tăng rất lớn. B. giảm về 0. C. tăng giảm liên tục. D. không đổi so với trước. Câu: 28 Suất điện động và điện trở trong của bộ trong trường hợp gồm n bộ nguồn mắc song song là : A. bb ;rr B. b 1 2 ... n ;r b r 1 r 2 ... r n C. b ;r b r12 r ... r n D. bb ;/r r n Câu: 29 Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch: A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn. C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
- Câu: 30 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào? 2 2 2 A. P = I R B. P = UI C. P= UI D. P= U /R Câu: 31 Một bàn là điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A. Nhiệt lượng bàn là toả ra trong 20 phút là A. 1320 kJ. B. 1320 J. C. 2640 J. D. 22 kJ. Câu: 32 Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 3 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là A. 9 V – 1/3 Ω. B. 3 V – 3 Ω. C. 3 V – 1 Ω. D. 9 V – 1 Ω. Câu: 33 Một bóng đèn dây tóc loại 220 V - 100 W có điện trở là: A. 242. B. 848. C. 440. D. 484. Câu: 34 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc song song với điện trở R2 = 300 , điện trở toàn mạch là A. 200 . B. 300 . C. 75 . D. 400 . Câu: 35 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là A. 6.1017 electron. B. 6.1019 electron. C. 6.1018 electron. D. 6.1020 electron. Câu: 36 Cho hai nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 1V và 0,5Ω. B. 4V và 2Ω. C. 2V và 1Ω. D. 1V và 2Ω. Câu: 37 Một mạch điện có hai điện trở 3 và 6 mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1. Hiệu suất của nguồn điện là: A. 66,6%. B. 90%. C. 11,1%. D. 16,6%. Câu: 38 Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là A. 3/5A. B. 2A. C. 3A. D. 0,5A. Câu: 39 Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là: A. 2,4 kJ B. 40 J. C. 24 kJ. D. 120 J. Câu: 40 Một nguồn điện có suất điện động là 12 V, khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ 0,8A. Tính công nguồn điện trong thời gian 15 phút ? A. 225J B. 144J C. 9,6J D. 8640J Câu: 41 Khi nhiệt độ tăng,điện trở suất của kim loại sẽ A. tăng gần đúng theo hàm bậc nhất. B. tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. C. giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. D. không đổi. Câu: 42 Hạt tải điện trong kim loại là A. electron, ion dương và ion âm. B. electron tự do. C. electron và ion dương. D. ion dương và ion âm. Câu: 43 Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ theo biểu thức nào dưới đây : A. 0 (1 t ) B. 0 t C. 001 (tt ) D. 0 t Câu: 44 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là: A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường. B. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường. C. Dòng chuyển dời có hướng của electron theo chiều điện trường và lỗ trống ngược chiều điện trường.
- D. Dòng chuyển dời có hướng của lỗ trống theo chiều điện trường và electron ngược chiều điện trường. Câu: 45 Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R = 2. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V. Cho A= 108 và n = 1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là: A. 40,3g B. 40,3kg C. 8,04g D. 8,04.10-2kg 0 -8 Câu: 46 Một dây bạch kim ở 20 C có điện trở suất 0 = 10,6.10 m. Tính điện trở suất của dây dẫn này ở 5000C. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1. A. = 31,27.10-8 m. B. = 20,67.10-8 m. C. = 30,44.10-8 m. D. = 34,28.10-8 m. Câu: 47 Theo định luật bảo toàn điện tích, trong hệ cô lập về điện thì A. tổng đại số điện tích của hệ trước tiếp xúc và sau khi tiếp xúc bằng nhau B. tổng đại số điện tích của hệ trước tiếp xúc và sau khi tiếp xúc bằng không C. tổng đại số điện tích của hệ trước tiếp xúc lớn hơn sau khi tiếp xúc D. tổng đại số điện tích của hệ trước tiếp xúc nhỏ hơn sau khi tiếp xúc Câu: 48 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng hóa của đồng k 3,3.10 7 kg / C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng: A. 105 (C). B. 106 (C). C. 5.106 (C). D. 107 (C). Câu: 49 Chọn câu sai trong các câu sau: A. Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron dẫn. B. Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lỗ trống. C. Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron dẫn. D. Trong bán dẫn các hạt tải điện là các electron dẫn và các lỗ trống. Câu: 50 Chọn phát biểu đúng khi nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn A. Các hạt tải điện trong chất bán dẫn luôn bao gồm cả electron dẫn và lỗ trống B. Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại p chỉ là chỗ trống C. Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại n chỉ là electron D. Cả hai loại hạt tải điện gồm electron dẫn và lỗ trống đều mang điện âm Câu: 51 Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Bán dẫn chứa tạp chất cho là bán dẫn loại p. B. Bán dẫn chứa tạp chất nhận là bán dẫn loại n. C. Bán dẫn chứa tạp chất cho mật độ electron dẫn rất lớn so với lỗ trống D. Bán dẫn chứa tạp chất nhận mật độ electron dẫn rất lớn so với lỗ trống Câu: 52 Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai? A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương Câu: 53 Cường độ điện trường là đại lượng A. véctơ B. vô hướng, có giá trị dương. C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích. Câu: 54 Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r trong không khí được xác định bởi công thức:
- Q Q Q Q A. Ek . B. Ek . C. Ek . D. Ek . r r r 2 r 2 Câu: 55 Công của lực điện dịch chuyển điện tích q trong điện trường được xác định theo biểu thức nào sau đây? A. A qEd . B. A qEs . C. A qUd . D. A qEssin . Câu: 56 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Faraday? A 1 A m.n A. m F I.t B. m =D. V C. m ... I t D. t n Fn A.I.F

