4 Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Thị Ánh Tuyết (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Thị Ánh Tuyết (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Thị Ánh Tuyết (Có đáp án + ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC: 2024 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 1. KHUNG MA TRẬN Mức độ nhận thức Tổng Chương/ chủ Nội dung/đơn vị TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % điểm đề kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL MỞ ĐẦU Mở đầu 3 2 1 17,5% (6 tiết) TN 1,2,3 TN 5,6 TL 1 (1,75 điểm) (0,75đ) (0,5đ) Câu 21 (0,5đ) TỐC ĐỘ Tốc độ chuyển 1 1 7,5% động (2 tiết) TN 4 TL 2 (0,75 điểm) (0,25đ) Câu 22 (0,5đ) Nguyên tử 3 1 (5 tiết) TN 7,8,9 Câu 23 15% (1,5 điểm) (0,75 đ) (0,75đ) Nguyên tố hóa 3 1 học (3 tiết) TN NGUYÊN TN 10 10% 3 (1,0 điểm) 11,12,13 TỬ (0,25đ) (0,75 đ) Sơ lược về bảng 1 2 tuần hoàn các 1 TL TN 15,16 nguyên tố hóa TN 14 Câu 24 20% (0,5 đ) học (7 tiết) (0,25 đ) (1,25đ) (2,0 điểm)
- - Khái quát trao đổi chất và 3 TRAO ĐỔI chuyển hoá năng TN 17,18,19 7,5% CHẤT VÀ lượng (2 tiết) (0,75 đ) CHUYỂN (0,75 điểm) 4 HÓA - Quang hợp, hô NĂNG hấp tế bào. 1 1 1 (7 tiết) TL TL LƯỢNG Ở TN 20 22,5% SINH VẬT (2,25 điểm) (0,25 đ) Câu 25 Câu 26 (1,5đ) (0,5đ) Số câu 13 1 7 1 2 2 26 Điểm số 3,25 0,75 1,75 1,25 2,0 1,0 2,5 % điểm số 40% 30% 20% 10% 25%
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO 2. BẢNG ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề TT Mức độ của yêu cầu cần đạt Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao MỞ ĐẦU Mở đầu Nhận biết 3 (6 tiết) - Trình bày được một số phương pháp TN (1,2,3) (1,75 điểm) và kĩ năng trong học tập môn Khoa 0,75đ 1 học tự nhiên. Thông hiểu 2 - Thực hiện được các kĩ năng tiến TN(5,6) trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, 0,5đ dự báo. Vận dụng 1 TL (21) Làm được báo cáo, thuyết trình. 0,5đ TỐC ĐỘ 1. Tốc độ chuyển Nhận biết (0,25) 1 2 động -Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. TN (4) (2 tiết) 0,25đ (0,75 điểm) Vận dụng cao (0,5 đ) 1 Xác định được tốc độ trung bình qua TL (22) quãng đường vật đi được trong khoảng 0,5 đ thời gian tương ứng. 3 Nguyên tử Nhận biết: NGUYÊN (5 tiết) - Trình bày được mô hình nguyên tử 1 TỬ (1,5 điểm) của Rutherford – Bohr (mô hình sắp TL (23) xếp electron trong các lớp vỏ nguyên 0,75đ tử).
- - Nêu được khối lượng của một 3 nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (TN 7,8,9) (đơn vị khối lượng nguyên tử). 0,75 đ Nguyên tố hóa Nhận biết: học - Phát biểu được khái niệm về nguyên 1 (3 tiết) tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá (TN 10) (1,0 điểm) học. 0,25 đ Thông hiểu: 3 - Viết được công thức hoá học và đọc (TN11,12,13) được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. 0,75 đ Sơ lược về bảng Nhận biết tuần hoàn các 1 – Nêu được các nguyên tắc xây dựng nguyên tố hóa (TN 14) học bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá 0,25 đ (7 tiết) học. (2,0 điểm) – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. Thông hiểu 2 (TN 15,16) Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ 0,5 đ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim 1 loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố TL (24) phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm 1,25đ trong bảng tuần hoàn. 4 TRAO ĐỔI – Khái quát trao Nhận biết: 3 CHẤT VÀ (TN đổi chất và chuyển – Phát biểu được khái niệm trao đổi CHUYỂN 17,18,19) hoá năng lượng chất và chuyển hoá năng lượng. HÓA 0,75 đ
- NĂNG (2 tiết) – Nêu được vai trò trao đổi chất và LƯỢNG Ở (0,75 điểm) chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. SINH VẬT - Quang hợp, hô Nhận biết: 1 hấp (TN 20) – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh 0,25 đ (7 tiết) hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào. (2,25 điểm) Thông hiểu: – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. Vận dụng: 1 – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để TL (25) giải thích được ý nghĩa thực tiễn của 1,5đ việc trồng và bảo vệ cây xanh. Vận dụng cao: 1 – Tiến hành được thí nghiệm chứng TL (26) minh vai trò quang hợp ở cây xanh. 0,5đ
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 7 (Đề này có 03 trang) Thời giai: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ GỐC Họ và tên: .............................................. Lớp: ...... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm). Chọn đáp án đúng. Câu 1: Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 2: Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ hoặc thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là A. (1) → (2) → (3) → (4). B. (1) → (3) → (2) → (4). C. (3) → (2) → (4) → (1). D. (2) → (1) → (4) → (3). Câu 3: Kĩ năng nào không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc. Câu 4: Tốc độ của một vật cho biết A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. B. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 5: “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến”. Kĩ năng được thể hiện trong trường hợp này là kĩ năng A. dự báo. B. quan sát. C. liên kết. D. đo. Câu 6: Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. liên kết. C. đo. D. phân loại. Câu 7. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. neutron và electron. B. proton và electron. C. proton và neutron. D. electron. Câu 8. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. B. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. C. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. D. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p + hạt e. Câu 9. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là A. 12. B. 24. C. 36. D. 8.
- Câu 10. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. số proton. B. số neutron. C. khối lượng nguyên tử. D. số lớp electron. Câu 11. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. S. C. Na. D. Si. Câu 12. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là A. Na. B. N. C. Al. D. Ag. Câu 13. Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng? A. FE. B. Ca C. mg. D. bE. Câu 14. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của A. nguyên tử khối. B. phân tử khối. C. điện tích hạt nhân. D. số lớp electron trong nguyên tử. Câu 15. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16. Cho ô nguyên tố sodium Cho biết sodium thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? A. Chu kì 3, nhóm IA . B. Chu kì 1, nhóm IIIA . C. Chu kì 3, nhóm IIIA. D. Chu kì 1, nhóm IA. Câu 17. Trao đổi chất là quá trình cơ thể A. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể. D. biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. Câu 18. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình A. trao đổi chất và sinh sản. B. chuyển hóa năng lượng. C. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. D. trao đổi chất và cảm ứng. Câu 19. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. phát triển kích thước theo thời gian. B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. C. tích lũy năng lượng. D. vận động tự do trong không gian. Câu 20. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là A. khí oxygen. B. khí carbon dioxide. C. nước. D. không khí. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm). Câu 21. (0,5 điểm) Em hãy lập các bước cho một bài báo cáo thuyết trình. Câu 22. (0,5 điểm) Lúc 9h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96km và ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ 36 km/h, xe thứ hai đi từ B với tốc độ 28km/h. Tính khoảng cách của hai xe lúc 10h.
- Câu 23. (0,75 điểm). Trình bày mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo. Câu 24. (1,25 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 25. (1,5 điểm). Bà ngoại của Mai có một mảnh vườn nhỏ trước nhà. Bà đã gieo hạt rau cải ở vườn. Sau một tuần, cây cải đã lớn và chen chúc nhau. Mai thấy bà nhổ bớt những cây cải mọc gần nhau; Mai không hiểu được tại sao bà lại làm thế? Em hãy giải thích cho bạn Mai hiểu ý nghĩa việc làm của bà. Câu 26. (0,5 điểm). Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh. Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó. ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN– LỚP 7 (Đề này có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 701 Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là A. 8. B. 12. C. 24. D. 36. Câu 2. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của A. số lớp electron trong nguyên tử. B. điện tích hạt nhân. C. phân tử khối. D. nguyên tử khối. Câu 3. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. B. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. C. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. D. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. Câu 4. Kĩ năng nào không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng đo đạc. D. Kĩ năng dự báo. Câu 5. Tốc độ của một vật cho biết A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. B. quỹ đạo chuyển động của vật. C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. D. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. Câu 6. Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ hoặc thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là A. (3) → (2) → (4) → (1). B. (1) → (2) → (3) → (4). C. (2) → (1) → (4) → (3). D. (1) → (3) → (2) → (4). Câu 7. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là A. Al. B. Na. C. Ag. D. N. Câu 8. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. Si. B. N. C. Na. D. S. Câu 9. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình A. trao đổi chất và sinh sản. B. trao đổi chất và cảm ứng. C. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. D. chuyển hóa năng lượng. Câu 10. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. phát triển kích thước theo thời gian. B. tích lũy năng lượng. C. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. D. vận động tự do trong không gian.
- Câu 11. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. số neutron. B. số lớp electron. C. số proton. D. khối lượng nguyên tử. Câu 12. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. liên kết. B. phân loại. C. quan sát. D. đo. Câu 13. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. proton và neutron. B. electron. C. neutron và electron. D. proton và electron. Câu 14. “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến”. Kĩ năng được thể hiện trong trường hợp này là kĩ năng A. quan sát. B. dự báo. C. liên kết. D. đo. Câu 15. Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng? A. Ca B. FE. C. bE. D. mg. Câu 16. Trao đổi chất là quá trình cơ thể A. biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. D. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể. Câu 17. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là A. khí oxygen. B. không khí. C. nước. D. khí carbon dioxide. Câu 18. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p + hạt e. B. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. C. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. D. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. Câu 19. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 20. Cho ô nguyên tố sodium Cho biết sodium thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? A. Chu kì 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 1, nhóm IIIA . C. Chu kì 3, nhóm IA . D. Chu kì 1, nhóm IA. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm). Câu 21. (0,5 điểm) Em hãy lập các bước cho một bài báo cáo thuyết trình. Câu 22. (0,5 điểm) Lúc 9h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96km và ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ 36 km/h, xe thứ hai đi từ B với tốc độ 28km/h. Tính khoảng cách của hai xe lúc 10h.
- Câu 23. (0,75 điểm). Trình bày mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo. Câu 24. (1,25 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 25. (1,5 điểm). Bà ngoại của Mai có một mảnh vườn nhỏ trước nhà. Bà đã gieo hạt rau cải ở vườn. Sau một tuần, cây cải đã lớn và chen chúc nhau. Mai thấy bà nhổ bớt những cây cải mọc gần nhau; Mai không hiểu được tại sao bà lại làm thế? Em hãy giải thích cho bạn Mai hiểu ý nghĩa việc làm của bà. Câu 26. (0,5 điểm). Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh. Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó. ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN– LỚP 7 (Đề này có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 702 Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p + hạt e. B. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. C. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. D. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. Câu 2. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium. Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Kĩ năng nào không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc. Câu 4. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là A. Ag. B. Al. C. Na. D. N. Câu 5. Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ hoặc thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là A. (3) → (2) → (4) → (1). B. (1) → (3) → (2) → (4). C. (1) → (2) → (3) → (4). D. (2) → (1) → (4) → (3). Câu 6. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. electron. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. neutron và electron. Câu 7. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của A. điện tích hạt nhân. B. phân tử khối. C. số lớp electron trong nguyên tử. D. nguyên tử khối. Câu 8. Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng? A. mg. B. bE. C. Ca D. FE. Câu 9. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. số neutron B. số lớp electron. C. số proton. D. khối lượng nguyên tử. Câu 10. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. đo. C. phân loại. D. liên kết. Câu 11. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. tích lũy năng lượng. B. vận động tự do trong không gian. C. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. D. phát triển kích thước theo thời gian.
- Câu 12. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. Si. C. Na. D. S. Câu 13. “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến”. Kĩ năng được thể hiện trong trường hợp này là kĩ năng A. dự báo. B. liên kết. C. quan sát. D. đo. Câu 14. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. B. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. C. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. Câu 15. Cho ô nguyên tố sodium Cho biết sodium thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? A. Chu kì 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 1, nhóm IA. C. Chu kì 1, nhóm IIIA . D. Chu kì 3, nhóm IA . Câu 16. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là A. 8. B. 24. C. 12. D. 36. Câu 17. Trao đổi chất là quá trình cơ thể A. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể. B. biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. D. trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. Câu 18. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là A. không khí. B. khí carbon dioxide. C. nước. D. khí oxygen. Câu 19. Tốc độ của một vật cho biết A. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. B. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. D. quỹ đạo chuyển động của vật. Câu 20. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình A. trao đổi chất và sinh sản. B. chuyển hóa năng lượng. C. trao đổi chất và cảm ứng. D. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm). Câu 21. (0,5 điểm) Em hãy lập các bước cho một bài báo cáo thuyết trình. Câu 22. (0,5 điểm) Lúc 9h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96km và ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ 36 km/h, xe thứ hai đi từ B với tốc độ 28km/h. Tính khoảng cách của hai xe lúc 10h. Câu 23. (0,75 điểm). Trình bày mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo.
- Câu 24. (1,25 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 25. (1,5 điểm). Bà ngoại của Mai có một mảnh vườn nhỏ trước nhà. Bà đã gieo hạt rau cải ở vườn. Sau một tuần, cây cải đã lớn và chen chúc nhau. Mai thấy bà nhổ bớt những cây cải mọc gần nhau; Mai không hiểu được tại sao bà lại làm thế? Em hãy giải thích cho bạn Mai hiểu ý nghĩa việc làm của bà. Câu 26. (0,5 điểm). Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh. Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó. ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN– LỚP 7 (Đề này có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 703 Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1. Trao đổi chất là quá trình cơ thể A. biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. D. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể. Câu 2. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. B. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. C. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p + hạt e. D. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. Câu 3. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là A. không khí. B. khí carbon dioxide. C. khí oxygen. D. nước. Câu 4. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. Si. B. S. C. Na. D. N. Câu 5. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình A. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. B. trao đổi chất và sinh sản. C. trao đổi chất và cảm ứng. D. chuyển hóa năng lượng. Câu 6. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. liên kết. B. phân loại. C. đo. D. quan sát. Câu 7. Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng? A. bE. B. Ca C. FE. D. mg. Câu 8. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của A. số lớp electron trong nguyên tử. B. nguyên tử khối. C. điện tích hạt nhân. D. phân tử khối. Câu 9. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. proton và electron. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron. Câu 10. Cho ô nguyên tố sodium Cho biết sodium thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? A. Chu kì 3, nhóm IA . B. Chu kì 3, nhóm IIIA. C. Chu kì 1, nhóm IA. D. Chu kì 1, nhóm IIIA .
- Câu 11. Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ hoặc thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là A. (1) → (2) → (3) → (4). B. (1) → (3) → (2) → (4). C. (2) → (1) → (4) → (3). D. (3) → (2) → (4) → (1). Câu 12. Tốc độ của một vật cho biết A. quỹ đạo chuyển động của vật. B. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. D. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. Câu 13. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. vận động tự do trong không gian. B. phát triển kích thước theo thời gian. C. tích lũy năng lượng. D. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. Câu 14. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 15. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là A. Na. B. Ag. C. N. D. Al. Câu 16. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. B. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. C. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. D. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. Câu 17. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là A. 12. B. 24. C. 36. D. 8. Câu 18. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. khối lượng nguyên tử. B. số lớp electron. C. số proton. D. số neutron. Câu 19. Kĩ năng nào không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng đo đạc. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng quan sát. Câu 20. “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến”. Kĩ năng được thể hiện trong trường hợp này là kĩ năng A. quan sát. B. đo. C. dự báo. D. liên kết. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm). Câu 21. (0,5 điểm) Em hãy lập các bước cho một bài báo cáo thuyết trình. Câu 22. (0,5 điểm) Lúc 9h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96km và ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ 36 km/h, xe thứ hai đi từ B với tốc độ 28km/h. Tính khoảng cách của hai xe lúc 10h. Câu 23. (0,75 điểm). Trình bày mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo.
- Câu 24. (1,25 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 25. (1,5 điểm). Bà ngoại của Mai có một mảnh vườn nhỏ trước nhà. Bà đã gieo hạt rau cải ở vườn. Sau một tuần, cây cải đã lớn và chen chúc nhau. Mai thấy bà nhổ bớt những cây cải mọc gần nhau; Mai không hiểu được tại sao bà lại làm thế? Em hãy giải thích cho bạn Mai hiểu ý nghĩa việc làm của bà. Câu 26. (0,5 điểm). Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh. Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó. ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN– LỚP 7 (Đề này có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 704 Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là A. Al. B. Na. C. Ag. D. N. Câu 2. Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ hoặc thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là A. (2) → (1) → (4) → (3). B. (3) → (2) → (4) → (1). C. (1) → (3) → (2) → (4). D. (1) → (2) → (3) → (4). Câu 3. “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến”. Kĩ năng được thể hiện trong trường hợp này là kĩ năng A. đo. B. liên kết. C. quan sát. D. dự báo. Câu 4. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của A. điện tích hạt nhân. B. nguyên tử khối. C. phân tử khối. D. số lớp electron trong nguyên tử. Câu 5. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. Si. B. S. C. Na. D. N. Câu 6. Tốc độ của một vật cho biết A. quỹ đạo chuyển động của vật. B. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật. D. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. Câu 7. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. liên kết. B. đo. C. phân loại. D. quan sát. Câu 8. Trừ nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. electron. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. proton và electron. Câu 9. Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng? A. bE. B. mg. C. FE. D. Ca Câu 10. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 11. Trao đổi chất là quá trình cơ thể A. trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. D. lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
- Câu 12. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 13. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. tích lũy năng lượng. B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. C. phát triển kích thước theo thời gian. D. vận động tự do trong không gian. Câu 14. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình A. chuyển hóa năng lượng. B. trao đổi chất và sinh sản. C. trao đổi chất và cảm ứng. D. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. Câu 15. Cho ô nguyên tố sodium Cho biết sodium thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? A. Chu kì 1, nhóm IIIA . B. Chu kì 3, nhóm IIIA. C. Chu kì 1, nhóm IA. D. Chu kì 3, nhóm IA . Câu 16. Kĩ năng nào không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng đo đạc. D. Kĩ năng dự báo. Câu 17. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. số neutron. B. khối lượng nguyên tử. C. số proton. D. số lớp electron. Câu 18. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là A. 24. B. 12. C. 36. D. 8. Câu 19. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là A. khí carbon dioxide. B. không khí. C. khí oxygen. D. nước. Câu 20. Ý nào sau đây sai khi nói về khối lượng nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ. B. Khối lượng hạt nhân được coi như khối lượng nguyên tử. C. Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của hạt p + hạt e. D. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm). Câu 21. (0,5 điểm) Em hãy lập các bước cho một bài báo cáo thuyết trình. Câu 22. (0,5 điểm) Lúc 9h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96km và ngược chiều nhau. Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ 36 km/h, xe thứ hai đi từ B với tốc độ 28km/h. Tính khoảng cách của hai xe lúc 10h. Câu 23. (0,75 điểm). Trình bày mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo.
- Câu 24. (1,25 điểm). Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 25. (1,5 điểm). Bà ngoại của Mai có một mảnh vườn nhỏ trước nhà. Bà đã gieo hạt rau cải ở vườn. Sau một tuần, cây cải đã lớn và chen chúc nhau. Mai thấy bà nhổ bớt những cây cải mọc gần nhau; Mai không hiểu được tại sao bà lại làm thế? Em hãy giải thích cho bạn Mai hiểu ý nghĩa việc làm của bà. Câu 26. (0,5 điểm). Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh. Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó. ------ HẾT ------

