Phiếu hướng dẫn học sinh học tập tại nhà môn Toán Lớp 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Trường Sa

docx 5 trang Venus 25/08/2025 2860
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu hướng dẫn học sinh học tập tại nhà môn Toán Lớp 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Trường Sa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_huong_dan_hoc_sinh_hoc_tap_tai_nha_mon_toan_lop_7_nam.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu hướng dẫn học sinh học tập tại nhà môn Toán Lớp 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH&THCS Trường Sa

  1. Trường TH-THCS TRƯỜNG SA Tổ: TOÁN - KHTN HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC TẬP MÔN TOÁN 7 Năm học: 2019 - 2020 A. PHẦN ĐẠI SỐ: I. Lý thuyết: 1. Biểu đồ đoạn thẳng: * Hướng dẫn họcsinhdựngbiểuđồđoạnthẳngtheocácbướcsau: - Dựnghệtrụctọadộ, trụchoànhbiểudiễncácgiátrị x, trụctungbiểudiễntầnsố n (độdàiđơnvịtrênhaitrụccóthểkhácnhau). - Xácđịnhcácđiểmcótọađộlàcặpsốgồmgiátrịvàtầnsốcủanó: (28; 2); (30; 8); ... (Lưu ý: giátrịviếttrước, tầnsốviếtsau). - Nốimỗiđiểmđóvớiđiểmtrêntrụchoànhcócùnghoànhđộ. Chẳnghạnđiểm (28; 2) đượcnốivớiđiểm (28; 0); ... Ta đượcbiểuđồđoạnthẳngcầndựng. Vídụ: Cho bảngtầnsố: Giátrị (x) 28 30 35 50 Tầnsố (n) 2 8 7 3 N = 20 Hãydựngbiểuđồđoạnthẳng? Giải: Dựngbiểuđồđoạnthẳng: n 8 7 6 5 4 3 2 1 O 28 30 35 50 x 2. Chú ý: (SGK/13) 3. Sốtrungbìnhcộng: Dựavàobảng “tầnsố”, ta cóthểtínhsốtrungbìnhcộngcủamộtdấuhiệu (gọitắtlàsốtrungbìnhcộngvàkíhiệulàX ) như sau: - Nhântừnggiátrịvớitầnsốtươngứng. - Cộngtấtcảcáctíchvừatìmđược. - Chia tổngđóchosốcácgiátrị (tứctổngcáctầnsố). * Côngthức: x .n x .n ... x .n X 1 1 2 2 k k N trongđó: x1, x2 , x3 ,..., xk là k giátrịkhácnhaucủadấuhiệu X n1,n2 ,n3 ,...,nk là k tầnsốtươngứng N là số các giá trị
  2. Vídụ: Kết quả kiểm tra của lớp 7A được cho qua bảng tần số, tính điểm trung bình của lớp 7A. Điểm số Tần số Các tích (x) (n) (x.n) 3 2 6 4 2 8 5 4 20 6 10 60 7 8 56 8 10 80 267 X 9 3 27 40 10 1 10 6,675 N = 40 Tổng: 267 4. Ý nghĩa của số trung bình cộng: (SGK/19) 5. Mốt của dấu hiệu: - Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số” ; kí hiệu là Mo. II. Bàitập: Bài 1.Điểmkiểmtratoánhọckỳ I củahọcsinhlớp 6Ađượcghilạinhưsau: a )Dấuhiệucầntìm ở đâylàgì? b) Lậpbảngtầnsố.Tínhsốtrungbìnhcộng c) Dựngbiểuđồđoạnthẳng (trụchoànhbiểudiễnđiểmsố; trụctungbiểudiễntầnsố). Bài 2.Một GV theodõithờigianlàmmộtbàitoán (tínhtheophút) của 50 họcsinhngười ta lậpbảngsau: Thờigian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tầnsố (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50 a) Tínhsốtrungbìnhcộng? b) Tìmmốtcủadấuhiệu. 5. Tính giá trị biểu thức đại số : * Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính. Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 9x tại x = 1 và tại x = 1 3 Giải: +) Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 - 9x ta có: 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 - 9x tại x = 1 là -6 1 +) Thay x = vào biểu thức 3x2 - 9x ta có: 3 2 1 1 1 8 3. - 9. = - 3 = - 3 3 3 3 1 8 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 - 9x tại x = là - 3 3
  3. Bài tập áp dụng : Bài 1 : Tính giá trị biểu thức 1 1 a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại x ;y 2 3 b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3 6. Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số. ( các em học trên truyền hình và xem các ví dụ trong sgk từ trang 30 đến 34) Bài 1: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số. 2 4 27 4 2 5 1 3 2 a) 2.x .y . 5.x.y ; b) .x .y . .x.y ; c) x y . (-xy) 10 9 3 3 5 2 2 3 4 3 5 4 2 8 2 5 2 d) x . x y . x y ; e) x y . xy . x y ; f) -54 y . bx ( b là hằng số) 4 5 4 9 Bài 2: Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng a) 3x2y3 + x2y3 ; b) 5x2y - 1 x2y c) 3 xyz2 + 1 xyz2 - 1 xyz2 2 4 2 4 B. PHẦN HÌNH HỌC: I. Lýthuyết: B 1. ĐịnhlýPy-ta-go: - Nhắclạicácyếutốvềcạnhtrong tam giácvuông: ∆ABC vuôngtại A, trongđó: AB và AC làhaicạnhgócvuông BC làcạnhhuyền A C * ĐịnhlýPy-ta-go: Trongmột tam giácvuông, bìnhphươngcủacạnhhuyềnbằngtổngcácbìnhphươngcủahaicạnhgócvuông. ∆ABC vuôngtại A⇒ BC2 = AB2 + AC2 Vídụ: Tìmđộdàicạnh BCtrênhìnhsau B Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông ABC, ta có: BC2 = AB2 + AC2 6 = 62 + 8 2 A C = 36 + 64 8 = 100 ⇒ BC = 100 = 10 2. ĐịnhlýPy-ta-go đảo: * Địnhlý:Nếumột tam giáccóbìnhphươngcủamộtcạnhbằngtổngcácbìnhphươngcủahaicạnhkiathì tam giácđólà tam giácvuông. B A C ∆ABC, BC2 = AB2 + AC2⇒BAC = 90o 3. Các trường hợp bằng nhau của tam giácvuông:
  4. Tam giác vuông Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau. Cạnh huyền – cạnh góc vuông Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau. c.g.c Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau. g.c.g Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau. Cạnh huyền – góc nhọn II. Bàitập: Bài 1: Tìm độdài x trêncáchìnhsau: 29 3 x 2 x 7 1 x 5 21 12 x a) b) c) d) Bài 2: Tam giácnàolà tam giácvuôngtrongcác tam giáccóbacạnhnhưsau: a) 9cm, 15cm, 12cm; b) 7m, 7m, 10m? Bài 3: Trên mỗi hình, em hãy bổ sung một điều kiện về cạnh hay về góc để được các tam giác vuông bằng nhau theo từng trường hợp đã học? Hình 1 Hình 2
  5. Bài 4: Cho tam giác ABC cântại A. Kẻ AH vuônggócvới BC (H ∈ BC). Chứng minh rằng: a) HB = HC; b) BAH= CAH.