Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 7 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 7 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_mon_tieng_viet_lop_4_de_7_nam_hoc_2019_2020_truong.doc
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 7 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ ÔN TẬP – LỚP 4 (ĐỀ 7) TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU MÔN : TIẾNG VIỆT Họ và tên học sinh:..............................................................................Lớp 4...... Nhận xét của giáo viên Điểm .......................................................................................................................... ........................................................................................................................... .......................................................................................................................... Câu 1. Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: “Vào năm mười hai tuổi, Chị Sáu đã theo anh trai hoạt động cách mạng” - Chủ ngữ là: .. - Vị ngữ là: Câu 2. Tìm tính từ trong câu sau: Trong ngục giam, Chị vẫn hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng vào ngày chiến thắng của đất nước. -Tính từ: ...................................................................................................................................................... Câu 3. Đặt câu hỏi phù hợp với mỗi tình huống sau: a. Một bạn ở lớp em giải toán rất nhanh. Hãy bộc lộ sự thán phục của em về kĩ năng giải toán của bạn bằng một câu hỏi. ..................................................................... b. Em vô ý làm vỡ cái ly uống nước, em tự trách mình bằng một câu hỏi. .............................................................. Câu 4. Tìm 3 từ chỉ trò chơi rèn luyện trí tuệ. Em hãy đặt một câu có sử dụng từ em vừa tìm. -Trò chơi rèn luyện trí tuệ: ..................................................................................................................... - Đặt câu:..................................................................................................................................................... Câu 5. Hãy tìm hai từ cùng nghĩa và hai từ trái nghĩa với từ “ trung thực” . a. Từ cùng nghĩa: b. Từ trái nghĩa: Câu 6. Tìm từ ghép, từ láy chứa từng tiếng sau: Tiếng Từ ghép Từ láy Thẳng Thật
- Câu 7. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau: a/ Các em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. .................................................................... b/ Trong rừng, chim chóc hót véo von. .................................................................... Câu 8.Em tập chép đoạn văn trong bài “ Chiếc áo búp bê” (SGKTV4/tập1/ trang 135) .Chú ý viết đúng chính tả, chữ đẹp. .................................................................... ................................................................... ............................................................................................... .................................................................... ....................................................................................................... ............................................ ........................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Câu 9. Viết một đoạn văn (8 -10 câu) miêu tả một đồ dùng học tập mà em thích. ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU ĐÁP ÁN CHẤM - CHỮA BÀI ÔN TẬP - LỚP 4 (ĐỀ 7) Môn: Tiếng Việt Câu Đáp án Điểm 1 1đ -Chủ ngữ:Chị Sáu Đúng mỗi từ ghi - Vị ngữ: đã theo anh trai hoạt động cách mạng. 0,5 2 Tính từ: Hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng. 1đ 3 Ví dụ: 1đ a. Sao bạn tài thế? Viết đúng mỗi câu b. Sao mình đoảng thế nhỉ? ghi 0,5đ 4 VD: 1đ -Trò chơi rèn luyện trí tuệ: Cờ tướng, xếp hình,ô ăn Viết đúng mỗi câu quan, ghi 0,5đ - Đặt câu: Ông em rất thích chơi cờ tướng. *HS đặt câu khác, đúng vẫn ghi điểm. 5 VD: a.Từ cùng nghĩa: Thật thà,chân thật, ngay thẳng,... 1đ b. Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, lừa đảo, lừa dối,... Viết đúng mỗi câu ghi 0,5đ 6 Thẳng: Từ ghép: Thẳng cánh, thảng đứng, thẳng tay,.. 1đ Từ láy: Thẳng thắn, thẳng thừng,... Tìm đúng mỗi câu Thật: Từ ghép:Chân thật, thành thật, thật lòng,... được 0.5đ Từ láy: Thật thà 7 a/ Ai đùa vui trước nhà sàn? 1đ b/ Trong rừng, con gì hót véo von? Đặt đúng mỗi câu được 0.5đ 8 HS chép đúng bài chính tả theo yêu cầu, chữ viết rõ 1đ ràng, sạch đẹp, không sai sót ( 1điểm)
- - HS viết được đoạn văn tả được đồ dùng học tập đạt 2đ yêu cầu. 9 (*Lưu ý: Khuyến khích HS tả câu văn có hình ảnh so sánh hoặc nhân hóa, sáng tạo... ) Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về ý, về diễn đạt và về chữ viết mà giáo viên đánh giá ghi điểm.

