Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 5 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 5 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_mon_tieng_viet_lop_4_de_5_nam_hoc_2019_2020_truong.doc
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Đề 5 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ ÔN TẬP – LỚP 4 (ĐỀ 5) TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU MÔN : TIẾNG VIỆT Họ và tên học sinh:..............................................................................Lớp 4...... Nhận xét của giáo viên Điểm .......................................................................................................................... ........................................................................................................................... .......................................................................................................................... Câu 1. Hãy tìm hai từ cùng nghĩa và hai từ trái nghĩa với từ “Đoàn kết” . a. Từ cùng nghĩa: b. Từ trái nghĩa: Câu 2.Trong các từ sau, từ nào là từ láy:be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi Từ láy: Câu 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau: a/ Dưới ánh nắng chói chang, Bác nông dân đang cày ruộng. .................................................................... b/ Bà cụ ngồi bán những con búp bê khâu bằng vải vụn. .................................................................... c/ Giữa vòm lá um tùm, bông hoa dập dờn trước gió. .................................................................... d/ Bác sĩ Ly là người đức độ, hiền lành mà nghiêm nghị. .................................................................... Câu 4. Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: “Bác hàng xóm đang say sưa cắt tỉa những khóm hoa trong vườn” - Chủ ngữ: - Vị ngữ: ...................... Câu 5. Tìm danh từ, động từ, tính từ trong câu sau: Bà ngừng nhai trầu , đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu. Danh từ Động từ Tính từ ..................................................... .................................................... ....................................................... ..................................................... .................................................... ...................................................... .................................................... ................................................... ...................................................... Câu 6. Nối câu hỏi ở cột A với tác dụng ở cột B
- A B Để hỏi Cháu đã về đấy ư ? Nói lên sự khẳng định, phủ định. Tỏ thái độ khen, chê Để yêu cầu, đề nghị, mong muốn. Câu 7.Em tập chép đoạn văn trong bài “ Chiếc xe đạp của chú Tư” (SGKTV4/tập 1 – trang 179) .Chú ý viết đúng chính tả, chữ đẹp. ................................................................... ................................................................... ............................................................................................... .................................................................... ....................................................................................................... ............................................ ........................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Câu 8. Viết một bức thư (8 -10 câu) cho bạn để hỏi thăm và thông báo tình hình học tập của em trong học kì I vừa qua. ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU ĐÁP ÁN CHẤM - CHỮA BÀI ÔN TẬP - LỚP 4 (ĐỀ 5) Môn: Tiếng Việt Câu Đáp án Điểm 1 1đ VD: a. Từ cùng nghĩa: đùm bọc, che chở, cưu mang,.. Đúng mỗi từ ghi b. Từ trái nghĩa : chia rẽ, bất hòa, lục đục,... 0,25 2 Từ láy: Be bé, mênh mông. 1đ Tìm đúng mỗi từ ghi 0,5đ 3 Ví dụ: 1đ a/ Dưới ánh nắng chói chang, ai đang cày ruộng. Viết đúng mỗi câu b/ Ai ngồi bán những con búp bê khâu bằng vải vụn. ghi 0,25đ c/ Giữa vòm lá um tùm, cái gì dập dờn trước gió. d/ Ai là người đức độ, hiền lành mà nghiêm nghị. 4 - Chủ ngữ: Bác hàng xóm 1đ - Vị ngữ: say sưa cắt tỉa những khóm hoa trong vườn. 5 - Nói lên sự khẳng định, phủ định. 1đ 6 Danh từ: Bà , trầu , đôi mắt , làn tóc , cháu 1,5đ Động từ: ngừng , nhai , nhìn Tìm đúng mỗi ý Tính từ: hiền từ , dưới , trắng được 0.5đ 7 HS chép đúng bài chính tả theo yêu cầu, chữ viết rõ 1đ ràng, sạch đẹp, không sai sót ( 1điểm) - HS viết được bức thư đúng cấu trúc , nội dung và đủ 2.5đ 8 ý.Biết thăm hỏi tình hình của bạn và kể được kết quả học tập của mình trong học kì I vừa qua. (Lưu ý: Khuyến khích HS tả câu văn có hình ảnh so sánh hoặc nhân hóa, giàu cảm xúc, sáng tạo...) Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về ý, về diễn đạt và về chữ viết mà GV đánh giá ghi điểm.

