Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 10 - Bài: Tổng hợp và phân tích lực - Năm học 2021-2022

docx 9 trang Venus 01/11/2025 3470
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 10 - Bài: Tổng hợp và phân tích lực - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_trac_nghiem_mon_vat_ly_lop_10_bai_tong_hop_va_phan_t.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý Lớp 10 - Bài: Tổng hợp và phân tích lực - Năm học 2021-2022

  1. Tuần 6 (7ppct), tiết 14+TC ND: 22/10/2021 BÀI TẬP (Tổng hợp và phân tích lực) Câu 1: Đơn vị đo của lực là: A.Jun (J). B. Oát (W). C. Niutơn (N). D.kg.m/s. ĐÁP ÁN: C Câu 3: Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng công thức nào sau đây? A. F F1 F2 B. F F1 F2 C. F F1 F2 D. F F1 F2 ĐÁP ÁN: B Câu 4: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng? A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2. B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2. C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2. D. Trong mọi trường hợp: F1 F2 F F1 F2 ĐÁP ÁN: D Câu 5: Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực của chúng có độ lớn: A. F = F1+F2 B. F= F1-F2 C. F= 2F1Cos D. F = 2F1cos / 2 ĐÁP ÁN: D Câu 6: Caùc löïc taùc duïng leân moät vaät goïi laø caân baèng khi A. hôïp löïc cuûa taát caû caùc löïc taùc duïng leân vaät baèng khoâng. B. hôïp löïc cuûa taát caû caùc löïc taùc duïng leân vaät laø haèng soá. C. vaät chuyeån ñoäng vôùi gia toác khoâng ñoåi. D. vaät ñöùng yeân.
  2. ĐÁP ÁN: A Câu 7: Hai lực cân bằng không thể có : A. cùng hướng B. cùng phương C. cùng giá D. cùng độ lớn ĐÁP ÁN: A Câu 8: Độ lớn hợp lực của hai lực đồng qui hợp với nhau một góc α là: 2 2 2 2 2 2 A. F F1 F2 2F1F2 cosα B. F F1 F2 2F1F2 cosα. 2 2 2 C. F F1 F2 2F1F2 cosα D. F F1 F2 2F1F2 ĐÁP ÁN: A        Câu 9: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi là góc hợp bởi F1 và F2 và F F1 F2 . Nếu F F1 F2 thì: A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 0< < 900 ĐÁP ÁN: A        Câu 10: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi là góc hợp bởi F1 và F2 và F F1 F2 . Nếu F F1 F2 thì: A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 0< < 900 ĐÁP ÁN: C        Câu 11: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi là góc hợp bởi F1 và F2 và F F1 F2 . Nếu 2 2 F F1 F2 thì: A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 0< < 900
  3. ĐÁP ÁN: B Câu 12: Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo chiếc xe lớn nhất khi: A.Hai lực kéo cùng chiều với nhau. B.Hai lực kéo ngược chiều với nhau. C.Hai lực kéo vuông góc nhau. D.Hai lực kéo tạo một góc 300 với nhau. ĐÁP ÁN: A Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực? A. 25N B. 15N C. 2N D. 1N ĐÁP ÁN: B Câu 14: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N. A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 120o ĐÁP ÁN: D o Câu 15: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F 1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120 . Độ lớn của hợp lực: A. 60N B. 30 2 N. C. 30N. D. 15 3 N ĐÁP ÁN: C    Câu 16: Phân tích lực F thành hai lực F1 và F 2 hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100N; F1 = 60N thì độ lớn của lực F2 là: A. F2 = 40N. B. 13600 N C. F2 = 80N. D. F2 = 640N. ĐÁP ÁN: C
  4. Câu 17: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 90 0. Hợp lực có độ lớn là A. 1N. B. 2N. C. 15 N. D. 25N. ĐÁP ÁN: C Câu 18: Cho 2 löïc ñoàng quy coù ñoä lôùn baèng 150N vaø 200N.Trong caùc giaù trò naøo sau ñaây laø ñoä lôùn cuûa hôïp löïc. A.40 N. B.250N. C.400N. D.500N. ĐÁP ÁN: B Câu 19: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực F1= 4N, F2= 5N và F3= 6N.Trong đó F1, F2 cân bằng với F3. Hợp lực của hai lực F1, F2 bằng bao nhiêu? A. 9N B. 1N C. 6N D. không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại. ĐÁP ÁN: C Câu 20: Moät chaát ñieåm ñöùng yeân döôùi taùc duïng cuûa 2 löïc F1 = 6N, F2 = 8N. Ñeå hôïp löïc cuûa chuùng laø 10N thì goùc giöõa 2 löïc ñoù baèng: A. 90 o B. 30 o C. 45 o D. 60 o ĐÁP ÁN: A Câu 21: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F 1= F2 = 20N. Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc α =00 A. 20N B. 30N C.40N D. 10N ĐÁP ÁN: C Câu 22: cho hai lực đồng quy có độ lớn F 1= F2 = 20N. Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc α =1800 A. 20N B. 30N C.0N D. 10N
  5. ĐÁP ÁN: C BT 8 sgk trang 58: Một vật có trọng lượng P = 20N được treo vào một B vòng nhẫn O (coi là chất điểm). Vòng nhẫn được giữ yên bằng hai dây 600 OA và OB. Biết dây OA nằm ngang và hợp với dây OB o T1 T2 một góc 120 . Tìm lực căng của hai dây OB là T1 và OA O A là T2. A. T1 = 23,1N, T2 = 11,5NB. B. T1 = 30,1N, T2 = 15,7N P C. T1 = 11,5N, T2 = 23,1N D. T1 = 27,2N, T2 = 14,8N ĐÁP ÁN: A
  6. BÀI TẬP ÔN TẬP I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tr­êng hîp nµo d­íi ®©y cã thÓ coi vËt nh­ lµ chÊt ®iÓm: A. ¤ t« ch¹y trªn qu·ng ®­êng dµi 100 km. C. ¤ t« ®ang ®øng yªn. B. ¤t« ®ang ®i vµo bÕn. D. ¤t« ®ang lªn mét c¸i dèc dµi 30m. ĐÁP ÁN: A Câu 2: Ph­¬ng tr×nh chuyÓn ®éng của mét chÊt ®iÓm däc theo trôc Ox cã d¹ng: x = 1 + 60.t (x ®o b»ng Km, t ®o b»ng giê) .ChÊt ®iÓm ®ã xuÊt ph¸t tõ ®iÓm nµo? vµ chuyÓn ®éng víi v©n tèc b»ng bao nhiÒu? A. Tõ ®iÓm M, c¸ch O lµ 1 km víi vËn tèc 60km/h. B. Tõ ®iÓm O, víi vËn tèc 60km/h. C. Tõ ®iÓm M, c¸ch O lµ 1 km víi vËn tèc 5km/h. D. Tõ ®iÓm O, víi vËn tèc 5km/h.. ĐÁP ÁN: A Câu 3: Trong chuyển động thẳng đều: A. Đường đi S tỉ lệ thuận với vận tốc v. B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v. C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. D. Đường đi S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t ĐÁP ÁN: D C©u 4: Ph­¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña chuyÓn ®éng th¼ng ®ều däc theo trôc Ox trong tr­êng hîp vËt kh«ng xuÊt ph¸t tõ ®iÓm O lµ: A. x = xo + v.t B. s = v.t C. x = v.t D. mét ph­¬ng tr×nh kh¸c víi c¸c ph­¬ng tr×nh A,B,C.
  7. ĐÁP ÁN: A Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm trên trục Ox có dạng: x = -4t + 2 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là: A. – 2 km B. 2 km C. – 6 km D. 6 km. ĐÁP ÁN: C Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc tức thời: A. Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm nào đó. B. Vận tốc tức thời là vận tốc tại một vị trí nào đó trên quỹ đạo C. Vận tốc tức thời là đại lượng vectơ D. Các câu trên đều đúng ĐÁP ÁN: D Câu 7: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động biến đổi đều A. viên bi lăn trên máng nghiêng B. vật rơi từ trên cao xuống đất C. hòn đá bị ném ngang D. Hòn đá được ném từ dưới lên cao theo phương thẳng đứng ĐÁP ÁN: C Câu 8: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là: 2 A. s = v0t + at /2 (a và v0 cùng dấu). 2 B. s = v0t + at /2 (a và v0 trái dầu). 2 C. x= x0 + v0t + at /2. ( a và v0 cùng dấu ). 2 D. x = x0 +v0t +at /2. (a và v0 trái dấu ). ĐÁP ÁN: A
  8. Câu 9: Sự rơi tự do là sự rơi A. khi có lực cản của không khí với vận tốc đầu bằng không. B. chỉ dưới tác dụng của trọng lực. C. khi không có lực tác dụng lên vật. D. khi tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0. ĐÁP ÁN: B Câu 10: Công thức tính vận tốc của chuyển động rơi tự do là g t A.v g.t B.v C.v D.v g 2.t t g ĐÁP ÁN: A Câu 12: : Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø sai ? Chuyeån ñoäng troøn ñeàu coù ñaëc ñieåm sau: A. Quyõ ñaïo laø ñöôøng troøn. B. Veùc tô vaän toác khoâng ñoåi. C. Toác ñoä goùc khoâng ñoåi. D. Veùc tô gia toác luoân höôùng vaøo taâm ĐÁP ÁN: B Câu 13:Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài không có đặc điểm nào dưới đây? A. Phương luôn tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo tại điểm đang xét B. Chiều hướng theo chiều chuyển động s C. Độ lớn không đổi và tính bởi công thức v t D. Luôn cùng hướng với gia tốc ĐÁP ÁN: D Câu 14: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 50cm. Xe chạy với vận tốc 15m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là : A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 30 rad/s D. 40 rad/s.
  9. ĐÁP ÁN: C Câu 15: Công thức cộng vận tốc:         A. v1,3 v1,2 v2,3 B. v1,2 v1,3 v3,2 C. v2,3 (v2,1 v3,2 ) . D. v2,3 v2,3 v1,3 ĐÁP ÁN: A Câu 16: Nếu xét trạng thái của vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là không đúng về tính tương đối của chuyển động? A.vật có thể đứng yên hoặc chuyển động. B.vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau. C.vật có thể có hình dạng khác nhau. D.vật có thể có vận tốc khác nhau. ĐÁP ÁN: C Câu 17: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 15km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 5km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là A. v = 15km/h B. v = 5km/h C. v = 10km/h D. v = 20km/h ĐÁP ÁN: C II. TỰ LUẬN Câu 1: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt đến vận tốc là 54km/h. a. Tính gia tốc của đoàn tàu? b. Quãng đường tăng tốc của đoàn tàu? Câu 2: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 3s thực hiện 6 vòng. Tính chu kì và tốc độ góc của chất điểm.