10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Đợt 6

doc 14 trang Venus 18/07/2025 2120
Bạn đang xem tài liệu "10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Đợt 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc10_de_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_dot_6.doc

Nội dung tài liệu: 10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Đợt 6

  1. ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 ÔN BẢNG CHIA 2, 3, 4, 5 2 : 2 = 1 3 : 3 = 1 4 : 4 = 1 5 : 5 = 1 4 : 2 = 2 6 : 3 = 2 8 : 4 = 2 10 : 5 = 2 6 : 2 = 3 9 : 3 = 3 12 : 4 = 3 15 : 5 = 3 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4 16 : 4 = 4 20 : 5 = 4 10 : 2 = 5 15 : 3 = 5 20 : 4 = 5 25 : 5 = 5 12 : 2 = 6 18 : 3 = 6 24 : 4 = 6 30 : 5 = 6 14 : 2 = 7 21 : 3 = 7 28 : 4 = 7 35 : 5 = 7 16 : 2 = 8 24 : 3 = 8 32 : 4 = 8 40 : 5 = 8 18 : 2 = 9 27 : 3 = 9 36 : 4 = 9 45 : 5 = 9 20 : 2 = 10 30 : 3 = 10 40 : 4 = 10 50 : 5 = 10 Bài 1: Đặt tính rồi tính: a/ 13 + 14 + 15 b/ 24 + 11 + 23 c/ 16 + 21 + 4 ............................. ........................ ........................ ............................. ........................ ........................ ............................. ........................ ........................ ............................. ......................... ......................... Bài 2: Điền Đ hay S vào ô trống: a/ 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 4 b/ 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 3 c/ 5 + 5+ 5 + 5 = 5 x 5 d/ 5 + 5 +5 + 5 = 5 x 4 Bài 3: Viết phép nhân biết: a/ Các thừa số là 3 và 5, tích là 15. b/ Các thừa số là 3 và 6, tích là 18. ................................................. .................................................. c/ Các thừa số là 7 và 4, tích là 28 d/ Các thừa số là 10 và 3, tích là 30. ................................................. ..................................................
  2. Bài 4: Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi học. Hỏi 8 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi học? Bài giải: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài 5: Điền dấu + , x : 2 4 = 6 2 3 = 6 2 6=12 4 4 = 8 8 2=10 2 9 =18
  3. ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 I. Trắc nghiệm: Bài 1: Khoanh vào chữ trước kết quả đúng . a) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: A. 10 B. 99 C. 98 b) Các tháng có 31 ngày là : A. 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 B. 4, 6, 9, 11. C. 1, 3, 5, 9, 11. c) 6dm 7cm = A. 67 cm B. 76 C. 76 cm d) Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật? A. 4 B. 5 C. 6 II. Tự luận: Bài 2: Tính nhẩm: 3 x 7 = ........ 4 x 5 = ....... 5 x 3 = .......... 3 x 8 = ........ 4 x 7 = ........ 5 x 6 = .......... 3 x 3 = ........ 4 x 8 = ........ 5 x 7 = .......... 3 x 6 = ........ 4 x 9 = ........ 5 x 9 = .......... 4 x 3 ......... 14 4 x 3 ......... 3 x 4 4 x 5 ......... 20 4 x 5 ......... 3 x 6 4 x 8 ......... 25 4 x 2 ......... 2 x 4 Bài 3: Tính : a/ 3 x 9 + 14 = ...................... b/ 4 x 7 + 15 = .................... = ...................... = ..................... c/ 5 x 7 – 18 = ...................... d/ 4 x 6 – 9 = ..................... = ...................... = .....................
  4. Bài 4: Một xe ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 6 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe? Bài giải .................................................................................................. .................................................................................................. .................................................................................................. Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống 5 x = 20 x 6 = 30 5 x 3 = 3 x 5 x = 35 5 x = 15 5 x 4 = x 5
  5. ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 I. Trắc nghiệm : Bài 1: Khoanh vào chữ trước kết quả đúng: a) Tổng của 44 và 19 là: A. 53 B. 63 C. 64 b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43+8 5x10 A. C. = c) Em đi ngủ lúc 9 giờ tối hay còn gọi là mấy giờ : A. 22 giờ B. 19 giờ C. 21giờ d) Tìm x biết: x+14 = 23+9 A. x = 16 B. x = 18 C. x = 32 II. Tự luận: Bài 1.Tính: a) 47 b) 81 24 d) 70 + - + - 35 26 58 37 ................... ................... ................... ................... Bài 2.Tìm x: a) x + 17 = 32 b) x – 28 = 16 c) 100 – x = 32 ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 3 .Tính: 4 x 6 – 16 =....................... 3 x 8 + 7 = ....................... =.................... =....................... 2 x 2 x 9 =......................... 3 x 2 + 38 =........................ = = .. Bài 4. Mỗi can đựng 5 lít dầu. Hỏi 7 can Bài giải như thế đựng được bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................. ............................................................................. Bài 5. Hộp thứ nhất đựng 100 cái bánh, Bài giải hộp thứ hai đựng ít hơn hộp thứ nhất ............................................................................ 26 cái bánh. Hỏi hộp thứ hai đựng bao ........................................................................... nhiê nhiêu cái bánh? ...........................................................................
  6. ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 I. Trắc nghiệm : Bài 1: Khoanh vào chữ trước kết quả đúng: a)Hiệu của 54 và 19 là: A. 43 B. 35 C. 53 b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 35+7 5 x 9 A. c) Em xem ti vi lúc 20 giờ hay còn gọi là mấy giờ : A. 8 giờ tối B. 9 giờ tối C. 10 giờ đêm d) Tìm x biết: x-16 = 17+8 A. x = 25 B. x = 41 C. x = 31 II. Tự luận: Bài 2: Tính: 2 x 9 = 4 x 8 = 2 x 8 = 3 x 7 = 3 x 4 = 2 x 4 = ... 5 x 8 = 5 x 4 = ... 5 x 3 = 3 x 6 = . 2 x 3 = . 4 x 4 = . 4 x 9 = . 5 x 6 = . 4 x 9= .. 5 x 6 = 2 x 10 = . 3 x 9= .. 2 x 7= . 4 x 3 = . Bài 3:Tìm x: 23 + x = 41 64 – x = 35 x – 17 = 28 ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ Bài 4:Tính: 2 x 9 + 18 =....................... 4 x 7+ 5 = ....................... = .. = ..
  7. Bài 5: Mỗi học sinh được mượn 5 Bài giải quyển truyện. Hỏi 9 học sinh được .............................................................................. mượn bao nhiêu quyển truyện? ............................................................................. ............................................................................. Bài 5 Bài 6: Mẹ năm nay 48 tuổi , bố hơn Bài giải mẹ 9 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu ............................................................................ ............................................................................ tuổi? .............................................................................
  8. ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 I. Trắc nghiệm: Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) 3 x 4 = 12 A. 3 được lấy 4 lần B. 4 được lấy 3 lần C. 3 được lấy 12 lần b) 3 x 4 = 12 A. 3 và 4 gọi là số hạng B. 3 và 4 gọi là thừa số C. 12 gọi là tổng Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm: a) 27, 24, 21, ., . b) 15, 20, 25, ., . Bài 3: Nối hai phép tính có kết qủa bằng nhau: 2 x 3 3 4 x 6 5 x 4 3 x 4 5+5+5+5 3+3+3+3 2 + 2 +2 4+4+4+4+4+4 II. Tự luận: Bài 4: Đặt tính rồi tính 15 + 7 + 19 14 + 14 + 14 + 14 . . . . . . . . Bài 5: Tính 4 x 4 + 19 = . 5 x 8 – 26 = . = . = . Bài 6: Mỗi nhóm học sinh có 4 bạn. Bài giải ............................................................................. Hỏi 6 nhóm học sinh có tất cả có ............................................................................. bao nhiêu bạn? ............................................................................. Bài 7: Vườn nhà Lan trồng 84 cây cam và Bài giải ............................................................................. cây quýt, trong đó có 49 cây cam. Hỏi ............................................................................. vườn nhà Lan trồng bao nhiêu cây quýt? ............................................................................
  9. ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Chọn những từ ngữ thích hợp dưới đây để điền vào các cột chỉ thời tiết của mỗi mùa: ấm áp, se lạnh, rét buốt, nóng nực, mát mẻ, oi bức, tê cóng, lành lạnh, nóng như thiêu như đốt, rét căm căm. Mùa xuân Mùahạ Mùa thu Mùa đông . . . . .. .. .. .. . . . . . . . . Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong mỗi câu sau a. Tháng sáu vừa rồi, cả nhà Lan đi nghỉ ở Đà Lạt. . b. Năm ngoái, chúng em học lớp Một. . c. Lớp em có tiết Mĩ thuật vào ngày thứ sáu. . d. Ra Tết, bà ngoại sẽ ra nhà em chơi. . Bài 3: Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm than điền vào chỗ trống: Gấu Con đi chơi về muộn Trông thấy nó, Gấu bố quát: - Lấy roi ra đây Gấu Con ngoan ngoãn làm theo rồi rối rít. Con xin lỗi, bố tha cho con ạ
  10. ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “là gì” trong các câu sau. a) Ông em là bộ đội. b) Bố em là giáo viên. c) Chiếc cặp này là một vật em rất thích. d) Cái bàn kia là do anh em tự đóng. e) Con chó đốm là của dì em cho. g) Con chim vành khuyên là vật em nuôi. Bài 2. Gạch chân dưới từ chỉ hoạt động trong các câu sau. a) Cô giáo đã dạy cho em biết nhiều điều hay. b) Đến trường học em phải chào thầy cô. c) Chúng em nghe theo lời khuyên bảo của thầy cô. d) Chúng em ngồi trong lớp để học bài e) Giờ ra chơi, các bạn chơi ở sân trường. Bài 3. Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau. a) Em Lan lớp em chăm ngoan học giỏi. b) Mẹ em rất phúc hậu dịu dàng. c) Chúng em luôn kính trọng biết ơn các thầy cô giáo. Bài 4. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau: a) Con trâu là bạn của nhà nông. b) Đà Nẵng là một thành phố biển. c) Bố em sửa lại cái chân ghế. . d) Hoa bưởi thơm nức một góc vườn. ..
  11. ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Bài 1: Em luyện đọc bài Sông Hương trong sách TV 2 tập 2 trang 72 và tập chép lại một đoạn trong bài từ “ Sông Hương là một bức tranh cho đến in trên mặt nước”. Bài 2: Chọn c hay k: con .......ò; đàn ......iến; con .......ua; dòng ......ênh. thước ........ẻ; con ......á; ......ẻ vở; con .......óc. Bài 3: Chọn l hay n: cây .......úa; ........ấu cơm; lũ .......ụt; .......ổi giận. cái ........ồi; áo .......en; .........ễ phép; bão ......ũ Bài 4: Điền nghỉ hay nghĩ: ................ ngợi; ............... học; lo ..............; ngẫm ................ suy ................; .................hè; ............... tết; ................. ngợi.
  12. ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Em luyện đọc bài Kho báu trong sách TV 2 tập 2 trang 83 và tập chép lại một đoạn trong bài từ “ Theo lời cha cho đến lời dặn dò khi trước của người cha”. Bài 2: iêt hay iêc? ( thêm dấu cho phù hợp) ch.......... lá, ch.............cành hiểu b................... t.............kiệm, thương t.......... xanh b............... Bài Bài 3: s hay x? phù ........a, .........a xôi đường .........á, phố ........á .........ót xa, thiếu ..........ót Bài 4: Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in nghiêng dưới đây: mai mê lủng cung nghi ngơi tỉ mi le loi lí le chiến si mặt mui lầm lôi cái mu khe khe ki sư vo chuối vi đại lê phép
  13. ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Em luyện đọc bài Tôm Càng và Cá Con trong sách TV 2 tập 2 trang 68 và tập chép lại một đoạn trong bài từ “ Con cá sắp vọt lên cho đến con cá dữ tức tối bỏ đi ”. Bài 2: Em hãy viết một đoạn văn từ 5 – 7 câu tả về mùa thu . Bài làm