Đề ôn thi kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 12 - Bài 1 đến 7
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 12 - Bài 1 đến 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_thi_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_12_bai_1_de.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn thi kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 12 - Bài 1 đến 7
- ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KỲ I - Nội dung ôn tập từ bài 1 – 7 + Chủ đề truy vấn dữ liệu + bài 9 + các bài thực hành 1 đến thực hành 9 (tiết 1) - Lưu ý các nội dung ôn tập: + Bài 1 - Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ chức - Khái CSDL, hệ QTCSDL, một số ứng dụng của CSDL Bài 2 + TH1 - Các chức năng của hệ quản trị CSDL - Các vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu Bài 3. Khái niệm, các cách khởi động, các bước tạo mới cơ sở dữ liệu, các khả năng, các đối tượng chính, các cách mở CSDL đã có, kết thúc phiên làm việc, các chế độ làm việc với các đối tượng trong Access 2003. Bài 4 + TH2. - Các khái niệm của bảng, trường, hàng, kiểu dữ liệu. - Các cách tạo và các bước tạo cấu trúc bảng, các bước chỉ định khóa chính, lưu và thay đổi cấu trúc bảng. Bài 5 +TH3 - Khái niệm cập nhật dữ liệu; cách thêm, xóa bản ghi và chỉnh sửa dữ liệu - Cách sắp xếp và lọc theo mẫu bản ghi - Thực hiện được các thao tác ở bài thực hành 3 Bài 6 + TH4 - Khái niệm biểu mẫu, chức năng biểu mẫu - Các cách tạo biểu mẫu, các bước tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, các chế độ làm việc với biểu mẫu và bài tập áp dụng thực hành với các thao tác tạo biểu mẫu. Bài 7 + TH5 - Khái niệm liên kết bảng, tại sao phải tạo liên kết bảng, điều kiện để 2 bảng liên kết được với nhau. - Các bước tạo liên kết bảng - Chỉnh sửa và xóa liên kết bảng - Áp dụng các bước tạo liên kết bảng vào làm bài thực hành 7. Bài 8 + TH6, 7 - Khái niệm mẫu hỏi, chức năng của mẫu hỏi, các biểu thức dùng trong mẫu hỏi. - Các cách tạo mẫu hỏi, các bước tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế. - Áp dụng các bước tạo mẫu hỏi để làm bài tập thực hành 6, 7 Bài 9 _ TH8 - Khái niệm báo cáo - Các bước tạo báo cáo bằng thuật sĩ - Áp dụng các bước tạo báo cáo vào thực hành tạo báo cáo Thực hành 9. Tổng hợp lại các thao tác đã thực hiện ở các bài trên CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Để tạo lập hồ sơ, trước tiên cần thực hiện công việc gì? A. Xác định chủ thể cần quản lý B. Xác định cấu trúc hồ sơ C. Thu thập thông tin lưu trữ theo cấu trúc hồ sơ D. Thu thập thông tin cần thiết cho hồ sơ Câu 2. Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức? A. Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ, xác định chủ thể cần quản lý. B. Tạo lập hồ sơ, xác định cấu trúc hồ sơ, cập nhật hồ sơ. C. Cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ, sắp xếp hồ sơ. D. Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ. Câu 3. Hệ quản trị CSDL là? A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL. B. Phần mềm dùng tạo lập và lưu trữ một CSDL. C. Phần mềm dùng tạo lập CSDL. D. Phần mềm để thao tác và xử lí các đối tượng trong CSDL. Câu 4. Chọn khẳng định đúng khi nói về thống kê A. Là khai thác hồ sơ không dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, có sẵn trong hồ sơ B. Là khai thác hồ sơ không dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ 1
- C. Là khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, có sẵn trong hồ sơ D. Là khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ Câu 5. Mục đích của cập nhật hồ sơ là? A. Phản ánh kịp thời, đúng thực tế thông tin lưu trữ trong hồ sơ. B. Sửa chữa, thay đổi một vài thông tin trong hồ sơ khi nó không còn đúng nữa. C. Bổ sung, thêm mới hồ sơ cho những cá thể mới tham gia vào tổ chức. D. Xóa hồ sơ của cá nhân mà tổ chức không còn quản lí nữa. A. Không cập nhật lần nào B. Phải cập nhật một lần C. Phải cập nhật hai lần D. Phải cập nhật 4 lần Câu 6: Cho CSDL “ QL_Thuvien”, thông tin nào không phải thông tin của CSDL trên? A. Thông tin người đọc B. Thông tin về sách C. Thông tin mượn – trả D. Thông tin giáo viên trong trường. BÀI 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU Câu 1. Người có nhiệm vụ viết các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của người dùng là? A. Người quản trị CSDL B. Người dùng C. Người lập trình ứng dụng D. Người quản lí phòng máy Câu 2. Cập nhật dữ liệu là việc: A. Nhập hoặc xóa dữ liệu B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu D. Xóa dữ liệu Câu 3. Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL (cơ sở dữ liệu) A. Người quản trị CSDL B. Người dùng C. Người lập trình ứng dụng D. Người quản lí phòng máy Câu 4. Phát hiện và ngăn chặn các truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán dữ liệu, khôi phục dữ liệu khi gặp sự cố là chức năng của: A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL C. Cung cấp công cụ điều khiển truy cập vào CSDL D. Cung cấp môi trường truy cập và khai thác CSDL Câu 5: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là: A. Là hệ thống các kí hiệu mô tả cơ sở dữ liệu B. Là hệ thống các kí hiệu dùng để khai báo kiểu dữ liệu C. Là hệ thống các kí hiệu cấu trúc dữ liệu D. Là hệ thống các kí hiệu viết chương trình BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS Câu 1. Phần mềm Access là? (CSDL: cơ sở dữ liệu) A. Hệ quản trị CSDL B. CSDL C. Hệ CSDL D. CSDL và hệ CSDL Câu 2. Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2003 là: A. .doc B. .mdb C. .xls D. .accdb Câu 3. Để mở một CSDL Access đã có, ta thực hiện: A. File New B. File Open C. File Save D. File Close Câu 4. Trong MS Access, để tạo một bảng vừa nhanh vừa phù hợp với yêu cầu người thiết kế, ta phải tạo một bảng đó bằng cách: A. Tự thiết kế B. Dùng mẫu dựng sẵn C. Kết hợp dùng mẫu và tự thiết kế D. Cách khác Câu 5. Cho bảng dữ liệu Hoc Sinh gồm các trường MaSo, HoDem, Ten, GioiTinh, Ngaysinh, DoanVien, DiaChi, To. Muốn mở bảng này để cập nhật dữ liệu thì bảng được mở chế độ nào A. Chế độ trang dữ liệu B. Chế độ thiết kế C. Chế độ biểu mẫu D. Chế độ Run Câu 6. Cho bảng dữ liệu Hoc Sinh gồm các trường MaSo, HoDem, Ten, GioiTinh, Ngaysinh, DoanVien, DiaChi, To. Muốn thêm trường Toan thì bảng được mở chế độ nào A. Chế độ trang dữ liệu B. Chế độ thiết kế C. Chế độ biểu mẫu D. Chế độ Run Câu 7. Chọn câu đúng. Để tạo một CSDL mới với tên Ban_hang ta thực hiện như sau A. Khởi động Access New Blank Database Create B. Khởi động Access File New Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database chọn vị trí lưu tệp, gõ tên: Ban_hang vào ô File name Create C. Khởi động Access Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database chọn vị trí lưu tệp, gõ tên: Ban_hang vào ô File name Create D. Khởi động Access File New chọn vị trí lưu tệp, gõ tên: Ban_hang vào ô File name Create BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG Câu 1. Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ ( ) sau: “Thay đổi của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã có trong trường đó” 2
- A. Thay đổi B. Duy nhất C. Kiểu dữ liệu D. Tên Câu 2. Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng A. Ngay sau khi CSDL được tạo ra B. Bất cứ khi nào có dữ liệu C. Bất cứ khi nào cần nhập dữ liệu D. Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL Câu 3. Để đổi tên bảng Hoc Sinh thành Thi Sinh, sau khi chọn bảng ta thực hiện A. Edit Delete B. Edit Primary key C. Edit Rename D. Edit Delete Row Câu 4. Trong Access muốn chỉ định khóa chính cho trường Maso trong bảng Hoc_sinh, ta thực hiện như sau (Hãy chọn câu đúng nhất) A. Chọn trường Maso nháy nút lưu lại B. Mở bảng ở chế độ thiết kế chọn trường Maso nháy nút C. Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu chọn trường Maso nháy nút lưu lại D. Mở bảng ở chế độ thiết kế chọn trường Maso nháy nút lưu lại Câu 5. Cho bảng HOCSINH. Hãy chọn chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường trong bảng? A. HOCSINH(Maso (Number/ Autonumber), HoDem (Text), Ten (Text), GT (Text), NgSinh (Text), Toan (Number), Tin (Number)). B. HOCSINH(Maso (Number/ Autonumber), HoDem (Text), Ten (Text), GT (Yes/no), NgSinh (Text), Toan (Number), Tin (Number)). C. HOCSINH(Maso (Number/ Autonumber), HoDem (Text), Ten (Text), GT (Text), NgSinh (Text), Toan (Number), Tin (Text)). D. HOCSINH(Maso (Number), HoDem (Text), Ten (Text), GT (Text), NgSinh (Text), Toan (Number), Tin (Number)). Câu 6. Có bảng Hop Dong dữ liệu sau: MAHD MaNV SoLuong Dongia 001 NV01 5 2000 002 NV02 6 3000 003 NV01 5 3000 Hãy đề xuất kiểu dữ liệu của các trường MAHD, MaNV, SoLuong cho phù hợp A. Hình a đúng B. Hình b đúng C. Hình c đúng D. Hình d đúng BÀI 5 Câu 1. Trong Access, để thêm một bản ghi mới ta dùng nút lệnh? A. B. C. D. Câu 2. Câu nào sai trong các câu sau: A. Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi. B. Sử dụng lọc theo mẫu (Filter by Form) để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp. 3
- C. Sử dụng lọc theo mẫu (Filter by Form) để tìm các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn và thêm một số tiêu chí khác. D. Lọc là một công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó để phục vụ tìm kiếm. Câu 3. Việc nào sau đây không thuộc thao tác cập nhật dữ liệu cho bảng trong MS Access? A. Thêm một bản ghi mới B. Chỉnh sửa hai bản ghi C. Xóa ba bản ghi D. In một bản ghi Câu 4. Việc cập nhật dữ liệu đơn giản nhất là mở bảng ở chế độ A. Thiết kế B. Trang dữ liệu C. Biểu mẫu D. Trang dữ liệu và biểu mẫu Cho bảng HOCSINH sau: Câu 5. Hãy quan sát bảng HOCSINH trên và cho biết, để sắp xếp các bản ghi trong bảng HOCSINH tăng dần theo trường ngày sinh (NS) ta thực hiện: A. Chọn trường NS nháy B. Chọn bảng HOCSINH chọn trường NS nháy lưu kết quả C. Chọn trường NS nháy lưu kết quả D. Chọn trường NS nháy lưu kết quả Câu 6. Hãy quan sát bảng HOCSINH trên và cho biết, để lọc những học sinh Nam, tổ 2 ta thực hiện như sau: A. Nháy chọn ô chứa “Nam” (trường GT) và ô chứa “2” (trường To) nháy B. Nháy chọn gõ “Nam” vào trường GT gõ “2” vào trường To nháy C. Nháy chọn ô chứa “Nam” (trường GT) và ô chứa “2” (trường To) nháy D. Nháy chọn gõ “Nam” vào trường GT gõ “2” vào trường To nháy Câu 7. Cho Bảng Nhân viên Mã NV Họ và Tên Mã CV Địa chỉ Hệ số Lương NV01 Trần Thị Thu CV01 TPHCM 2.34 NV02 Tạ Thị Tuyết CV02 Vĩnh Long 2.67 NV03 Tân Tiến CV03 Trà Vinh 3.0 NV04 Tô Tài CV04 Cần Thơ 3.33 Chọn khẳng định khi xóa nhân viên Trần Thị Thu A. Chọn cả hàng Trần Thị Thu, nhấn phím Delete B. Nháy chuột vào ô Trần Thị Thu, nhấn phím Delete C. Nháy chuột vào ô NV01, nhấn phím Delete D. Chọn cả hàng NV02, nhấn phím Delete BÀI 6 Câu 1. Khi tạo ra biểu mẫu để nhập liệu thì ta bắt buộc phải? A. Xác định dữ liệu nguồn B. Chọn bố cục cho biểu mẫu C. Xác định hành động cho biểu mẫu đó D. Nhập tên cho biểu mẫu Câu 2. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu cho phép thực hiện những chỉnh sửa sau: A. Các thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp B. Cập nhật dữ liệu C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường D. Cho phép chỉ định lại khóa chính Câu 3. Cho các bước tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ: B1. Chọn cách bố trí biểu mẫu, chọn kiểu cho biểu mẫu. B2. Nháy đúp vào Create form by using wizard. 4
- B3. Đặt tên cho Form/chọn Finish để kết thúc. B4. Chọn Bảng (hoặc mẫu hỏi) làm dữ liệu nguồn, chọn các trường đưa vào biểu mẫu. Hãy sắp xếp lại theo thứ tự đúng nhất? A. B2-B4-B1-B3 B. B1-B2-B4-B3 C. B3-B4-B2-B1 D. B4-B3-B1-B2 Câu 4. Câu nào sai trong các câu dưới đây A. Có thể tự thiết kế được biểu mẫu bằng cách nháy đúp Create form in design view. B. Không thể sửa đổi biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ. C. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn. D. Nhấn và giữ phím Shift kết hợp kích chọn đối tượng để chọn được nhiều đối tượng trong biểu mẫu. Câu 5. Cho biểu mẫu DANH SACH HS Hãy chọn phương án nhập dữ liệu cho các trường theo thứ tự đúng nhất A. Maso, Hodem, Ten, Van, Toan C. Ho dem, Ten, Van, Toan, Maso C. Hodem, Ten, Van, Toan D. Hodem, Ten, Maso, Van, Toan Câu 6. Cho bảng KHACH_HANG gồm các trường: Ma_khach_hang, Hoten, Diachi. Hãy hoàn thành các bước tạo biểu mẫu cho bảng KHACH_HÀNG sau: Bước 1. Nháy đúp vào Create form by using wizard. Bước 2. ... Bước 3. Chọn cách bố trí biểu mẫu (Columnar), chọn kiểu cho biểu mẫu (Standard). Bước 4. Đặt tên cho biểu mẫu (KHACH_HANG) rồi chọn Finish để kết thúc. Để hoàn chỉnh các bước trên thì thao tác bước 2 sẽ là: A. Chọn dữ liệu nguồn: bảng KHACH_HANG, chọn trường Ma_khach_hang để đưa vào biểu mẫu B. Chọn dữ liệu nguồn: bảng KHACH_HANG, chọn các trường Ma_khach_hang, Hoten, Diachi để đưa vào biểu mẫu C. Chọn dữ liệu nguồn: bảng KHACH_HANG, chọn các trường Ma_khach_hang, Hoten để đưa vào biểu mẫu D. Chọn dữ liệu nguồn: bảng KHACH_HANG, chọn các trường Ma_khach_hang, Diachi để đưa vào biểu mẫu BÀI 7 Câu 1. Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn: A. Edit Insert Relationships.. B. Insert Relationships C. Tools Relationships hoặc nháy nút (Relationships) D. Tools Table Relationships Câu 2. Khi nháy Tools Relationships chưa xuất hiện hộp thoại Show Table, để xuất hiện hộp thoại này thì ta chọn: A. Nút lệnh (Show Table) hoặc nháy chuột phải chọn Show Table B. Nút lệnh (Database Window) hoặc nháy chuột phải chọn Show Table C. Nút lệnh (Relationships) hoặc nháy chuột phải chọn Show Table D. Nút lệnh hoặc nháy chuột phải chọn Show Table Câu 3. Trong CSDL Quanli_Sach: Sach (ma_sach, ten_sach, so_luong, gia, tac_gia, noi_dung) Doc_gia (ma_dg, hoten, dia_chi, tel) Muon (ID, ma_dg, hoten, ma_sach, ten_sach, muon) Hãy mô tả quá trình thiết lập mối liên kết giữa bảng Sach và bảng Muon đúng nhất? 5
- A. Kéo thả trường ma_dg của bảng Muon qua trường ma_sach của bảng Sach. B. Kéo thả trường ID của bảng Muon qua trường ma_sach của bảng Sach. C. Kéo thả trường ma_sach của bảng Sach qua trường ma_sach của bảng Muon. D. Kéo thả bất kì trường nào của bảng Sach qua trường ma_sach của bảng Muon. Câu 4. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng: 1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng chính (trường khóa làm khóa chính) tới bảng phụ muốn liên kết. 2. Chọn các tham số liên kết. 3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết. 4. Mở cửa sổ Relationships. A. 1, 2, 3, 4. B. 4, 3, 1, 2. C. 4, 3, 2, 1. D. 4, 2, 3, 1. Câu 5. Trong CSDL KINH_DOANH, có 3 bảng : KHACH_HANG: Ma_Khach_hang, Ho_ten, Dia_chi. MAT_HANG: Ma_mat_hang, Ten_mat_hang, Don_gia. HOA_DON: So_don, Ma_khach_hang, Ma_mat_hang, So_luong, Ngay_giao_hang. Hãy xác định mối liên kết giữa 3 bảng: A. Hình d đúng B. Hình a đúng C. Hình b đúng D. Hình c đúng Câu 6. Cho Cơ sở dữ liệu Quản Lí Công Ty Bảng NHANVIEN MaNV Hoten MaCV DiaChi HSLuong NV01 Trần Thị Thu CV01 TPHCM 2.34 NV02 Tạ Thị Tuyết CV03 Vĩnh Long 3.33 NV03 Tân Tiến CV02 Trà Vinh 3.0 NV04 Tô Tài CV04 Cần Thơ 2.67 Bảng CHUCVU MaCV TenCV HSPCCV CV01 Nhân viên 0 CV02 Trưởng Phòng 0.2 CV03 Giám Đốc 0.3 CV04 Nhân viên 0 Hãy chọn liên kết đúng cho 2 bảng trên A. MaNV – MaCV B. MaNV – TenCV C. MaCV – MaCV D. Hoten – MaCV BÀI 8. Câu 1. Chọn cách đặt tên trường mới đúng nhất: thực hiện gõ vào dòng Field như sau: A. : (tên trường mới và cũ không trùng). B. : (tên trường mới và cũ không trùng). 6
- C. := (tên trường mới và cũ không trùng). D. := (tên trường mới và cũ không trùng). Câu 2. Nêu các ứng dụng của mẫu hỏi? A. Hiển thị dữ liệu của Table/Query dưới dạng thuận lợi để xem, nhập và sửa dữ liệu. B. Sắp xếp các bản ghi, chọn những bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước, chọn các trường để hiển thị, tính toán các giá trị, tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác. C. Hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng. D. Tìm những bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước. Câu 3. Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để loại bảng đó ra khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện: A. Query Remove Table B. Query Delete Table C. Edit Delete Table D. Table Remove Câu 4. Trong CSDL KINH_DOANH, sử dụng 2 bảng HOA_DON và MAT_HANG, dùng các hàm Avg, Max, Min để thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn đặt hàng theo tên mặt hàng. Ta thực hiện: 1. Nháy đúp chọn Create query in design view. 2. Trong hộp Show Table, chọn bảng HOA_DON, MAT_HANG. 3. Mở lại CSDL KINH_DOANH, chọn Queries. 4. Chọn (Total). 5. Chọn Trường Tenmathang, soluong (3 lần). 6. Nháy chọn (Run). 7. Lưu query với tên bất kì đóng. 8. Dòng Total: chọn group by ở cột thứ 1; chọn Max, Min, Avg ở cột (thứ 2,3,4). Hãy sắp xếp lại các bước theo đúng trình tự: A. 2.3.5.7.8.6.4.1 B. 3.1.2.5.4.8.6.7 C. 3.2.5.7.6.8.4.1 D. 3.1.2.4.5.8.6.7 Câu 5. Sử dụng CSDL Quanli_HS, tạo mẫu hỏi Ki_Luc_Diem thống kê các điểm cao nhất của tất cả các bạn trong lớp về từng môn (Toan, Li, Hoa, Van, Tin). Tiến hành theo các bước: 1. Nháy nút (Totals) hoặc View Totals (để gộp nhóm). 2. Chọn bảng Hoc_sinh làm dữ liệu nguồn. 3. Trong lưới QBE: - Tại cột Toan, trên dòng Total, chọn: Max - Tại cột Li, dòng Total, chọn: Max - Tại cột Hoa, dòng Total, chọn: Max - Tại cột Tin, dòng Total, chọn: Max - Tại cột Van, dòng Total, chọn: Max 4. Lưu mẫu hỏi với tên Ki_Luc_Diem. 5. Nháy đúp vào Create Query in Design View. 6. Nháy chọn ( Run) hoặc chọn query Run trong Query để kết xuất mẫu hỏi. Hãy sắp xếp lại các bước theo đúng trình tự: A. 1.5.6.2.3.4 B. 5.2.1.3.4.6 C. 5.2.3.1.4.6 D. 1.2.5.3.4.6 Câu 6. Để tính lương cho các nhân viên của công ty với mức lương cơ bản là 1050000 đồng. Hãy chọn mẫu hỏi đúng nhất? A. Field Hoten Luong: HSLuong + HSPCCV * 1050000 B. Field Họ và Tên Luong: ([Hệ Số Lương] + [Hệ Số PCCV]) * 1050000 C. Field Họ và Tên Luong: [Hệ Số Lương] + [Hệ Số PCCV] * 1050000 D. Field Họ và Tên Luong: [Hệ Số Lương + Hệ Số PCCV] * 1050000 Câu 7. Liệt kê những nhân viên có chức vụ là Giám Đốc hoặc Trưởng Phòng 7
- A. Field Nhân viên.* Tên Chức Vụ Criteria Giám Đốc And Trưởng Phòng B. Field Nhân viên.* Tên Chức Vụ Criteria Giám Đốc Or Trưởng Phòng C. Field Nhân viên.* Tên Chức Vụ Criteria “Giám Đốc Or Trưởng Phòng” D. Field Nhân viên.* Tên Chức Vụ Criteria “Giám Đốc” Or “Trưởng Phòng” Câu 8. Hàng tháng công ty phải trả lương cho các nhân viên, hãy dùng mẫu hỏi để tính tổng lương mà công ty đó phải trả A. Field TongLuong: [Hệ Số Lương] + [Hệ Số PCCV] * 1050000 Total Sum B. Field TongLuong: [Hệ Số Lương] + [Hệ Số PCCV] * 1050000 Total Count C. Field TongLuong: [Hệ Số Lương + Hệ Số PCCV] * 1050000 Total Sum D. Field TongLuong: ([Hệ Số Lương] + [Hệ Số PCCV]) * 1050000 Total Sum Câu 9: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi: A. Lọc ra những học sinh nam B. Lọc ra những học sinh nam có điểm môn toán >= 6.5 C. Lọc ra những học sinh nam hoặc những học sinh có điểm môn toán >= 6.5 D. Lọc ra những học sinh có điểm môn toán >= 6.5 Câu 10. Trong CSDL KINH_DOANH, sử dụng 2 bảng HOA_DON và MAT_HANG, dùng các hàm Avg, Max, Min để thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn đặt hàng theo tên mặt hàng. Để có kết quả như hình bên dưới thì mẫu hỏi nào sau đây là đúng nhất? 8
- A. Hình d đúng B. Hình b đúng C. Hình c đúng D. Hình a đúng BÀI 9 Câu 1: Khái niệm báo cáo? A. Là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng. B. Là thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu. C. Là trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định. D. Là đưa ra điều kiện cho trước để chọn lọc các bản ghi từ một bảng hoặc nhiều bảng đã liên kết. Câu 2: Hãy sắp xếp để hoàn thành các bước tạo báo cáo bằng thuật sĩ? B1. Chọn trường để sắp thứ tự và các yêu cầu thống kê theo nhóm B2. Chọn cách bố trí và kiểu trình bày báo cáo B3. Đặt tên cho báo cáo và nháy Finish để kết thúc B4. Nháy đúp vào Create report by using wizard B6. Chọn bảng (mẫu hỏi), Chọn các trường cần thiết để đưa vào báo cáo B5. Chọn trường để gộp nhóm A. B4-B6-B5-B1-B2-B3 B. B4-B5-B1-B2-B6-B3 C. B4-B1-B2-B6-B5-B3 D. B4-B2-B5-B6-B1-B3 Câu 3: Báo cáo lấy dữ liệu từ? A. Bảng B. Biểu mẫu C. Báo cáo khác D. Bảng hoặc mẫu hỏi Câu 4: Khi tạo báo cáo, để làm xuất hiện thanh công cụ Toolbox, ta nhấn vào biểu tượng A. B. C. D. Câu 5. Từ bảng Hoc_sinh, hãy sắp xếp lại các bước tạo báo cáo in ra danh sách các học sinh gồm Hodem, Ten, NgSinh, Toan và nhóm theo giới tính (GT)? 1) Nháy đúp Create Report by using wizard. 2) Trong hộp thoại Report wizard, chọn bảng Hoc_sinh trong ô Table/Queries. Chọn các trường HoDem, Ten, Ngsinh, GT, Toan trong ô Available Fields, chọn Next. 9
- 3) Chọn trường sắp xếp, nháy Next. 4) Chọn trường GT để gộp nhóm, nháy Next. 5) Đặt tên cho báo cáo Diem_mon_Toan, chọn Preview the Report rồi chọn Finish. 6) Trong khung Objects chọn Report. A. 1, 2, 3, 4, 6, 5. B. 1, 2, 4, 3, 6, 5. C. 6, 1, 2, 4, 3, 5. D. 6, 1, 2, 3, 4, 5. 10

