Đề cương ôn tập môn GDCD Lớp 11 - Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng

docx 39 trang Venus 24/09/2025 1710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn GDCD Lớp 11 - Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_gdcd_lop_11_bai_1_cong_dan_voi_su_phat_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn GDCD Lớp 11 - Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng

  1. TRƯỜNG THPT HIẾU PHỤNG NĂM HỌC : 2021 - 2022 ĐỀ CƯƠNG GDCD 11 HỌC KỲ I BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1: Vai trò của sản xuất của cải vật chất là: A.Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại xã hội. B.Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để con phát triển. C.Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, bản than con người hoàn thiện hơn. D.Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, ý thức con người nâng lên. Câu 2: Sự tác đông của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình là: A.Sản xuất kinh tế B.Thỏa mãn nhu cầu C.Sản xuất của cải vật chất D.Quá trình sản xuất Câu 3: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến sự tồn tại của xã hội ? A.Cơ sở B.Động lực C.Đòn bẩy D.Nền tảng Câu 4: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội ? A.Quan trọng B.Quyết định C.Cần thiết D.Trung tâm Câu 5: yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội ? A.Sự phát triển sản xuất B.Sản xuất của cải vật chất C.Đời sống vật chất D.Đời sống tinh thần Câu 6: Phương pháp nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động? A.Sức lao động là năng lực lao động , còn lao động là hoat động cụ thể có mục đích có ý thức của con người B.Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao đông của từng người cụ thể , còn những người lao động khác nhau phải làm việc như nhau C.Sức lao động là khả năng của lao động còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực D.Sức lao đọng là năng lực thể chất và tinh thần còn lao động là năng lực về tinh thần Câu 7: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì ? A.Sức lao động B.Lao động C.Sản xuất của cải vật chất D.Hoạt động Câu 8: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì ?
  2. A.Sản xuất của cải vật chất B.Hoạt động C.Tác động D.Lao động Câu 9: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì? A.Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động B.Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động C.Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động D.Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất Câu 10: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của người được gọi là gì? A.Tư liệu lao động B.Công cụ lao động C.Đối tượng lao động D.Tài nguyên thiên nhiên Câu 11. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào A. đất. B. tự nhiên. C. tài nguyên. D. xã hội. Câu 12. Quá trình sản xuất không bao gồm yếu tố nào dưới đây? A. Sức lao động. B. Đối tượng lao động. C. Tư liệu lao động. D. Môi trường lao động. Câu 13. Sức lao động bao gồm những năng lực nào dưới đây của con người? A. Thể chất và tinh thần. B. Trí tuệ và đạo đức. C. Trí tuệ và tinh thần. D. Thể chất và đạo đức. Câu 14. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của mình được gọi là A. sức lao động. B. đối tượng lao động. C. tư liệu lao động. D. môi trường lao động. Câu 15. Quá trình sản xuất gồm những yếu tố cơ bản nào dưới đây? A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động. B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động. C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động. D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất. Câu 16. Tư liệu lao động được chia thành những loại nào dưới đây? A. Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng sản xuất.
  3. B. Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa. C. Tư liệu sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng sản xuất. D. Loại có sẵn trong tự nhiên và loại đã trãi qua tác động của lao động. Câu17. Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động? A. Mục đích sử dụng gắn với chức năng. B. Khả năng sử dụng. C. Nguồn gốc của vật đó. D. Giá trị của vật đó. Câu 18. Đối với người thợ mộc yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động? A. Gỗ. B. Máy cưa. C. Đục, bào. D. Bàn ghế. Câu19. Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với cá nhân? A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập. B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc. C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh..... Câu 20. Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành Xây dựng? A. Xi măng. B. Thợ xây. C. Cái bay. D. Giàn giáo. Câu 21. “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động? A. Sức lao động. B. Đối tượng lao động. C. Tư liệu lao động. D. Nguyên liệu lao động. Câu 22. Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân? A. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm. B. Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế. C. Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần. D. Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe. Câu 23. Chị K là thợ may, chị muốn may một chiếc áo mới. Chị ra chợ mua một số vật dụng cần thiết để may áo. Trong các vật dưới đây đâu là đối tượng lao động của chị K?
  4. A. Máy khâu. B. Kim, chỉ. C. Vải. D. Áo. Câu 24. Ông A muốn đóng một cái bàn cho bé B ngồi học. Ông ra chợ mua một cái cưa, đục, bàn bào, thước, . Về nhà ông dùng cưa đốn một cây to trong vườn và đem cưa thành ván, sau đó ông A bắt đầu công việc đóng cái bàn. Trong các điều kiện để ông A đóng được cái bàn trên, em hãy chỉ ra đâu là đối tượng lao động trong các lựa chọn dưới đây? A. Cưa, đục, bàn bào, thước, . B. Cái cây to. C. Cây và ván. D. Cái cưa, đục và cây. Câu 25. Tại tỉnh K, Nhà nước đầu tư xây dựng khu công nghiệp và khu công nghiệp này đã thu hút nhiều nhà kinh tế trong và ngoài nước đầu tư sản xuất, kinh doanh. Điều này đã thu hút rất nhiều lao động trong tỉnh và các tỉnh khác đến tìm việc làm. Việc xây dựng khu công nghiệp của Nhà nước đã giải quyết được vấn đề nào dưới đây cho người lao động? A. Tạo điều kiện có việc làm và thu nhập ổn định. B. Có điều kiện chăm sóc sức khỏe. C. Phát triển con người toàn diện. D. Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần. Câu 26. Trên đường đi học về, M và N thảo luận về nội dung bài học môn Giáo dục công dân. M nói: Hôm qua, tớ nghe trên ti vi có nói tốc độ tăng GDP của nước ta đang tăng nhanh. Theo cậu, nếu GDP tăng thì nền kinh tế có phát triển không? Nếu là N, em sẽ lựa chọn câu trả lời nào dưới đây cho phù hợp? A. Nền kinh tế nước ta không có ảnh hưởng gì đến việc tăng GDP. B. GDP tăng, đều đó chứng tỏ nền kinh tế nước ta đang phát triển. C. GDP tăng là do nền kinh tế thế giới phát triển. D. Nền kinh tế nước ta đang ổn định và không có chuyển biến gì nhiều. Câu 27. Học xong bài Công dân với sự phát triển kinh tế, ba bạn X, Y và Z tranh luận sôi nổi về vai trò của cây gỗ. X nói: gỗ là đối tượng lao động của người thợ mộc. Y cho rằng: gỗ có thể là tư liệu lao động của người thợ chống hầm lò. Y nhận xét: cả hai cậu đều có lí, theo tớ gỗ có thể vừa là đối tượng lao động vừa là tư liệu lao động. Trong tình huống trên, em sẽ đồng ý với ý kiến của bạn nào trong các lựa chọn dưới đây? A. Đồng ý với Z. Vì tùy thuộc vào mục đích sử dụng gắn với chức năng mà gỗ đảm nhận. B. Không đồng ý với Z. Vì gỗ là đối tượng lao động thì không thể trở thành tư liệu lao động. C. Không đồng ý với X. Vì gỗ còn là đối tượng lao động của người thợ điêu khắc. D. Đồng ý với cả 3 bạn. Vì ai cũng có lí.
  5. Câu 28:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì? A Sức lao động. B Lao động. C Sản xuất của cải vật chất. D. Hoạt động. Câu 29: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội? A. Quan trọng. B. Quyết định. C. Cần thiết. D. Trung tâm. Câu 30: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì? A. Sản xuất của cải vật chất. B Hoạt động. C. Tác động. D. Lao động. Câu 31: Sức lao động là gì? A. Năng lực thể chất của con người. B. Năng lực tinh thần của con người. C. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào công việc. D. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất. Câu 32: Tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào? A. Công cụ lao động, hệ thống bình chứa. B. Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa. C. Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng. D. Công cụ lao động, công cụ sản xuất, kết cấu hạ tầng. Câu 33: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất? A. Tư liệu sản xuất. B. Công cụ lao động. C. Hệ thống bình chứa D.Kết cấu hạ tầng. Câu 35: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất? A. Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động. B. Tư liệu lao động. C. Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất. D. Nguyên vật liệu nhân tạo. Câu 36: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất? A. Đối tượnglao động đã trải qua tác động của lao động. B. Tư liệu lao động. C. Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải. D. yếu tố nhân tạo. Câu 37: Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội? A. Sự phát triển sản xuất. B. Sản xuất của cải vật chất. C. Đời sống tinh thần. D. Đời sống tinh thần. Câu 38: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì? A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động. B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động. C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động. D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất. Câu 39: Vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất? A. Vì sức lao động không có tính sáng tạo. B. Vì sức lao động của mỗi người là không giống nhau. C. Vì suy đến cùng, trình độ phát triển của tư liệu sản xuất là phản ánh sức lao động sáng tạo của con người. D. Vì sức lao động là năng lực thể chất của con người. Câu 40: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất? A. Tư liệu sản xuất. B. Công cụ lao động. C. Hệ thống bình chứa D. Kết cấu hạ tầng
  6. Câu 41: Đối với thợ may, đâu là đối tượng lao động? A. Máy khâu. B. Kim chỉ. C. Vải. D. Áo, quần. Câu 42: Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động? A. Gỗ. B. Máy cưa. C. Đục, bào. D. Bàn ghế. Câu 43: Cày, cuốc, máy móc thuộc tư liệu sản xuất nào? A. Hệ thống bình chưa. B. Công cụ lao động. C. Kết cấu hạ tầng. D. Kiến trúc thượng tầng. Câu 33. Ống, thùng, hộp thuộc tư liệu sản xuất nào? A. Hệ thống bình chưa. B. Công cụ lao động. C. Kết cấu hạ tầng. D. Kiến trúc thượng tầng. Câu 44: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động? A. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người. B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, còn những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau. C. Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực. D. Sức lao động là sự tiêu dùng lao động, còn lao động là khả năng là của sức lao động Câu 45. Quan điểm nào là đúng nhất. A. Sản xuất của cải vật chất là giúp cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. B. Sản xuất của cải vật chất mang tính thương mại. C. Sản xuất của cải vật chất chỉ phục vụ cho cá nhân. D. Sản xuất của cải vật chất làm giàu cho một đất nước nói riêng. Câu 46. Trong các loại cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất? A. Cơ cấu thành phần kinh tế. B. Cơ cấu ngành kinh tế. C. Cơ cấu vùng kinh tế. D. Cơ cấu nội bộ ngành. Câu 47. Em đồng ý với quan điểm nào sau đây? A. Sản xuất vật chất là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội. B. Giới tự nhiên phong phú là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội. C. Dân số của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội mỗi nước. D. Tài nguyên thiên nhiên là cơ sở tồn tại của con người. Bài 2: HÀNG HOÁ - TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG Câu 1. Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có A. giá trị. C. giá trị trao đổi. B. giá trị sử dụng. D. giá trị trên thị trường. Câu 2. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua A. giá trị sử dụng của nó. C. giá trị cá biệt của nó. B. công dụng của nó. D. giá trị trao đổi của nó. Câu 3. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là A. giá trị của hàng hoá. C. tính có ích của hàng hoá B. thời gian lao động xã hội cần thiết. D. thời gian lao động cá biệt. Câu 4. Cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học – kĩ thuật, giá trị sử dụng của hàng hoá được phát hiện dần và A. không ngừng được khẳng định. C. ngày càng trở nên tinh vi. B. ngày càng đa dạng, phong phú. D. không ngừng được hoàn thiện.
  7. Câu 5. Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng A.khác nhau. B. giống nhau. C.ngang nhau. D.bằng nhau. Câu 6. Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi A. rút tiền khỏi lưu thông và đi vào cất trữ. B. dùng làm phương tiện lưu thông và mua bán hàng hóa. C. dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán hàng hoá. D. dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. Câu 7. Sắp đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường? A. Chức năng thực hiện. C. Chức năng điều tiết, kích thích. B. Chức năng thông tin. D. Chức năng thừa nhận, kích thích. Câu 8. Khi giá cả một hàng hoá nào đó tăng lên sẽ làm cho người tiêu dùng về hàng hoá đó A. mua nhiều ơn. C. hạn chế mua sắm. B. kích thích tiêu dùng D. hạn chế sản xuất. Câu 9. Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tua tham quan Hà Nội - Đà Nẵng - Thành phố Hồ Chí Minh. Vậy A đã tham gia vào loại hàng hoá nào? A.Ở dạng vật thể. C. Không xác đnịnh. B. Hữu hình. D. Dịch vụ. Câu 10. N học xong lớp 12, em tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào quyết định? A. Người sản xuất. B. Thị trường. C.Nhà nước. D. Người làm dịch vụ. Câu 11: Một sản phẩm trở thành hang hóa cần có mấy điều kiện? A. Hai điều kiện B. Bốn điều kiện C. Ba điều kiện D. Một điều kiện Câu 2: Hàng hóa có hai thuộc tính là A. Giá trị và giá cả C. Giá cả và giá trị sử dụng B. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng D. Giá trị và giá trị sử dụng Câu12: Giá trị của hàng hóa là A. Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa B. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa C. Chi phí làm ra hàng hóa D. Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa Câu 13 : Khi trao đổi hàng hóa người ta dựa vào thuộc tính nào của hàng hóa A. Giá trị hàng hóa B. Giá trị sử dụng C.. Giá trị trao đổi D. Chất lượng sản phẩm Câu 15: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa? A. Điện B. Nước máy C. Không khí D. Rau trồng để bán Câu 16: Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì A. Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng B. Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau C. Chúng có giá trị bằng nhau D. Chúng đều là sản phẩm của lao động Câu 17: Hàng hóa là gì? A. Là sản phẩm của lao động. B. Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người. C. Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua – bán. Câu 18:Giá trị của hàng hóa là gì? A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa. B. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
  8. C. Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa. D. Lao động của người sản xuất hàng hóa. D. Là của cải vật chất do con người tạo ra. Câu 19: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa? A. 5 con B. 20 con C. 15 con D. 3 con Câu 20: Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa biểu hiện A. Quan hệ giữa người bán và người mua B. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa C. Giá trị của hàng hóa D. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận Câu 21 :Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi A.người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng B.người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán C.người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường và bán được D.Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng Câu22: Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình A. Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người B. Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị C. Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người D. Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị Câu 2: Tiền tệ có mấy chức năng A. 2 B. 3 C.4 D.5 Câu 23: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ? A. Thước đo kinh tế. B. Thước đo giá cả. C. Thước đo thị trường D. Thước đo giá trị. Câu 24: Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt? A. Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển. B. Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị. C. Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa. D. Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán. Câu 25: Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mùa hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị C. Phương tiện cất trữ B. Phương tiện lưu thông D. Phương tiện thanh toán Câu26: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán Câu 27: An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây? A. An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ B. An mua vàng cất đi C. An gửi số tiền đó vào ngân hang D. An bỏ số tiền đó vào lợn đất Câu 28: Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán Câu 29: Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây? A. Gửi tiền vào ngân hàng B. Mua vàng cất vào két C. Mua xe ô tô D. Mua đô là Mĩ Câu 30: Hiện tượng lạm phát xảy ra khi nào? A. Khi Nhà nước phát hành thêm tiền.
  9. B. Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm. C. Khi đồng nội tệ mất giá. D. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết. Câu 31: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa. C. tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch. D. tiền dùng để cất trữ. Câu 32: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ? A.Thước đo kinh tế. B. Thước đo giá cả. C. Thước đo thị trường. D. Thước đo giá trị. Câu 33: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 34:An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào sau đây? A. An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ. B. An mua vàng cất đi. C. An gửi số tiền đó vào ngân hàng. D. An bỏ số tiền đó vào lợn đất. Câu 35: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 36: Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây? A. Gửi tiền vào ngân hàng. B. Mua vàng cất vào két. C. Mua xe ô tô. D. Mua đô là Mĩ. Câu 37 : Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định A. chất lượng và số lượng hàng hóa. B. gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa. C. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa. D. giá cả và số lượng hàng hóa. Câu 38: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây? A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa. C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán. D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả. Câu 39: Một trong những chức năng của thị trường là gì? A. Kiểm tra hàng hóa. B. Trao đổi hàng hóa. C. Thực hiện. D. Đánh giá. Câu 40. Các nhân tố cơ bản của thị trường là A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả. C. tiền tệ, người mua, người bán. B. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán. D. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán. Câu 42. Thị trường có mấy chức năng cơ bản ? A. Hai chức năng. C. Bốn chức năng. B. Ba chức năng. D. Năm chức năng. Câu 41 . Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hoàng hoá A.dịchvụ B.phivật thể. C.hữu hình. D .bất động sản. Câu 42: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán? A. Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa. B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận. C. Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận. D. Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận. Câu 43 Thông tin của thị trường giúp người mua A. biết được giá cả hàng hóa trên thị trường. B. mua được hàng hóa mình cần. C. biết được số lượng và chất lượng hàng hóa. D. điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
  10. Câu 44. Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định? A. Người sản xuất. B. Thị trường. C. Nhà nước. D. Người làm dịch vụ. Câu 45: Anh B là thợ mộc. Anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy, ngay khi anh B bày chiếc tủ ra cửa hàng để bán, đã có người hỏi mua với giá cả hợp lí. Anh B đã đồng ý bán. Theo em , trong trường hợp này , thị trường đã thực hiện chức năng gì ? A. Chức năng thông tin cho người mua , người bán . B. Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ mua - bán . C. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa . D. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất . Câu 46. Các nhân tố cơ bản của thị trường là A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả. C. tiền tệ, người mua, người bán. B. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán. D. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán. Câu 47. Thị trường có mấy chức năng cơ bản ? A. Hai chức năng. C. Bốn chức năng. B. Ba chức năng. D. Năm chức năng. Câu 48:Giá trị của hàng hóa là gì? A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa. B. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa. C. Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa. D. Lao động của người sản xuất hàng hóa. Câu 49: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào? A. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ. B. Hàng hóa, người mua, người bán. C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. D. Người mua, người bán, tiền tệ. Câu 50: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây? A. Giá trị, giá trị sử dụng. B. Giá trị, giá trị trao đổi. C. Giá trị trao đổi. D. Gía trị sử dụng. Câu 51: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào? A. Giá trị trao đổi. B Giá trị số lượng, chất lượng. C. Lao động xã hội của người sản xuất. D. Giá trị sử dụng của hàng hóa. Câu 52:Giá trị của hàng hóa là gì? A Lao động xã hội của con người . B Lao động của người sản xuất hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa. C. Lao động xã hội của người tiêu dùng. D. Lao động cần thiết của mọi người . Câu 53: Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào? A.Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa B . Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị tăng thêm C. Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm D. Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm. Câu 54: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào? A. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ. B. Hàng hóa, người mua, người bán. C. Hàng hóa; tiền tệ; người mua, người bán. D. Người mua, người bán, tiền tệ. Câu 55: Tiền tệ ra đời do: A. Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa B. Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa C. Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa D. Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa. Câu 56: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì? A. Giá cả. B. Lợi nhuận.
  11. C. Công dụng của hàng hóa. D. Số lượng hàng hóa. Câu 57: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây? A. Tốt. B. Xấu. C. Trung bình. D. Đặc biệt. Câu 58: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi: A. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất. B. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất. C. Thời gian lao động xã hội cần thiết. D. Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa. Câu 59: Các vật phẩm được trở thành hàng hóa khi nào? A. Do lao động tạo ra, có công dụng nhất định. B. Do lao động tạo ra, thông qua mua bán C. Thông qua mua bán. có công dụng nhất định D. Do lao động tạo ra, có công dụng nhất định, thông qua mua bán. Câu 60: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào? A. Thời gian tạo ra sản phẩm. B. Thời gian trung bình của xã hội. C. Thời gian cá biệt. D. Tổng thời gian lao động. Câu 61: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì? A. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người. B. Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất. C. Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần. D.Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán. Câu 62: Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt? A. Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển. B. Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị. C. Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa. D. Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán. Câu 63: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi nào? A. Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. B. Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi. C. Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán. D. Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ. Câu 64: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định? A. Người sản xuất. B. Thị trường. C.Nhà nước. D. Người làm dịch vụ. Câu 65: Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây? A. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa B. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa C. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa D. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa. Câu 66: Hậu quả của lạm phát: A. Sức mua của tiền tệ tăng. B. Gía cả hàng hóa giảm. C. Đời sống của nhân dân gặp nhiều khó khăn. D. Kinh tế phát triển. Câu 67: Công ty A bán 1 cuốn vở 200 trang, giá 10 ngàn đồng/1 cuốn, hàng chất lượng cao. Thị trường đang thực hiện chức năng gì? A. Chức năng thực hiện. B. Chức năng thông tin. C. Chức năng điều tiết, kích thích. D. Chức năng hạn chế sản xuất và tiêu dùng. Câu 68: Hiện tượng lạm phát xảy ra khi nào? A. Khi Nhà nước phát hành thêm tiền. B. Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm. C. Khi đồng nội tệ mất giá. D. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.
  12. Câu 69: Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì? A Thời gian lao động xã hội cần thiết. B. Thời gian lao động cá biệt. C. Thời gian của anh B. D. Thời gian lao động thực tế. Câu 70: Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì? A. Phương tiện thanh toán. B. Phương tiện giao dịch. C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện lưu thông. Câu 71: Anh B là thợ mộc. Anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy, ngay khi anh B bày chiếc tủ ra cửa hàng để bán, đã có người hỏi mua với giá cả hợp lý anh B đã đồng ý bán. Vậy trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng gì? A. Chức năng thông tin cho người người mua, người bán. B. Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ mua bán. C. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa. D. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất. Bài 3 Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. Câu 1: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào? A. Đúng thời gian cá biệt của từng người B. Thời gian lao động cá biệt > thời gian lao động xã hội cần thiết C. Giá cả < giá trị D. Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết Câu 2: Nội dung của qui luật giá trị là: A. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó. B. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên thời gian lao động cá biệt. C. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên thời gian lao động hao phí. D. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên thời gian lao động cá biệt cần thiết. Câu 3: Tác động của qui luật giá trị: A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoán. B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, phân hóa giàu nghèo, kích thích lực lượng sản xuất phát triển. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, phân hóa giàu nghèo. Câu 4: Trong sản xuất, qui luật giá trị yêu cầu: A. Tổng thời gian lao động cá biệt phù hợp với tổng thời gian lao động xã hội cần thiết. B. Tổng thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn tổng thời gian lao động xã hội cần thiết. C. Tổng thời gian lao động cá biệt lớn hơn tổng thời gian lao động xã hội cần thiết. D. Thời gian lao động xã hội cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết. Câu 5: Nhà nước vận dụng qui luật giá trị như thế nào? A. Phấn đấu giảm chi phí sản xuất. B. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. C. Thực hiện mô hình kinh tế tập trung, bao cấp. D. Thực hiện mô hình kinh tế khép kín. Câu 6: Công dân vận dụng qui luật giá trị như thế nào? A. Chỉ sản xuất một mặt hàng duy nhất. B. Không chuyển đổi cơ cấu sản xuất. C. Giảm chi phí sản xuất, hạ chất lượng hàng hóa. D. Đổi mới kĩ thuật, công nghệ, hợp lí hóa sản xuất.
  13. Câu 7. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên: A. Thời gian lao động xã hội cần thiết. B. Thời gian lao động xã hội. C. Thời gian lao động hao phí. D. Thời gian lao động cá biệt. Câu 8: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa như thế nào? A. Phân phối lại tư liệu sản xuất. B. Phân phối lại tư liệu sản xuất và sức lao động. C. Phân phối lại tư liệu sản xuất và sức lao động và nguồn hàng. D. Phân phối lại công cụ lao động. Câu 9: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào? A. Luôn ăn khớp với giá trị B. Luôn cao hơn giá trị C. Luôn thấp hơn giá trị D. Luôn xoay quanh giá trị Câu 10: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu? A. Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt C Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D. Thời gian cần thiết Câu 11: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào? A. Tổng giá cả = Tổng giá trị B. Tổng giá cả > Tổng giá trị C. Tổng giá cả < Tổng giá trị D. Tổng giá cả # Tổng giá trị Câu 12: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào? A. Quy luật cung cầu. B. Quy luật cạnh tranh. C. Quy luật giá trị D. Quy luật kinh tế. Câu 13. Trong nền sản xuất hàng hóa. Qui luật kinh tế nào chi phối hoạt động của người sản xuất, người mua, người bán trên thị trường. A. Quy luật giá trị. B. Quy luật cung cầu. C. Quy luật cạnh tranh. D. Qui luật lưu thông. Câu 14: Quy luật giá trị là quy luật kinh tế: A. Duy nhất. B. Trung tâm. C. Cơ bản. D. Khách quan. Câu 15: Hạn chế của quy luật giá trị: A. Có người trở nên giàu có. B. Có người trở nên phá sản. C. Kinh tế kém phát triển. D. Phân hóa giàu nghèo. Câu 16: Để phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta phải vận dụng quy luật giá trị như thế nào? A. Vận dụng theo các nước tư bản. B. Phù hợp với thực tiễn đất nước. C. Khuyến khích người dân hạn chế sản xuất kinh doanh. D. Đầu tư chủ yếu vào nông nghiệp. Câu 17: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa. B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa. Câu 18: Giá trị xã hội của hàng hóa là sự kết hợp giữa: A. Chi phí sản xuất với giá trị tư liệu sản xuất. B. Chi phí sản xuất với lợi nhuận. C. Gía trị tư liệu sản xuất với giá trị sức lao động. D. Chi phí sản xuất với giá trị tăng thêm. Câu 19: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho A. thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
  14. B. thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết. C. lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết. D. lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết. Câu 20: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết. B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết. C. Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết. D. Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết. Câu 21: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây? A. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa. B. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa. C. Nền sản xuất hàng hóa. D. Mọi nền sản xuất. Câu 22: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng A. tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa. B. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất. C. tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất. D. tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa. Câu 23: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục A. giá trị trao đổi. B. giá trị hàng hóa. C. giá trị sử dụng của hàng hóa. D. thời gian lao động cá biệt. Câu 24: Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa? A. Cung-cầu, cạnh tranh. B. Nhu cầu của người tiêu dùng. C. Khả năng của người sản xuất. D. Số lượng hàng hóa trên thị trường. Câu 25: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây? A. Giá cả thị trường. B. Số lượng hoàng hóa trên thị trường. C. Nhu cầu của người tiêu dung. D. Nhu cầu của người sản xuất. Câu 26: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai vi phạm quy luật giá trị? A. Anh A. B. Anh B. C. Anh C. D. Anh A và anh B. Câu 27: Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ? A. 3 giờ. B. 4 giờ. C. 5 giờ. D. 6 giờ. Câu 28: Quy luật giá trị có mấy tác động? A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm. Câu 28: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa. B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
  15. C. người sản xuất ngày càng giàu có. D. kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng. Câu 29: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị? A. Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa. B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống. C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên. D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng. Câu 30: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho A. lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng. B. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm. C. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm. D. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng. Câu 31: Điều tiết sản xuất là A. phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác. B. sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác. C. điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác. D. điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành. Câu 32:Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta? A. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển. B. Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ. C. Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. D. Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào. Câu 33: Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào? A. Giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa. B. Giảm chi phí sản xuất, điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa. C. Điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất, giảm chi phí sản xuất. D. Nâng cao chất lượng hàng hóa, điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất, giảm bớt phân hóa giàu- nghèo. Câu 34: Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau? A. Vì chịu tác động của quy luật giá trị B. Vì chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh C. Vì chịu sự chi phối của người sản xuất D. Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau Câu 35: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
  16. B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. C. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa. D. Tạo năng suất lao động cao hơn. Câu 36: Bác B trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác B chịu tác động nào của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất. B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị. C. Tự phát từ quy luật giá trị. D. Điều tiết trong lưu thông. Câu 37: Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị? A. Đổi mới nền kinh tế B. Thống nhất và mở cửa thị trường. C. Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội. D Đổi mới nền kinh tế, thống nhất và mở cửa thị trường, ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội. Câu 38: Để may một cái áo An may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy An bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ? A. 3 giờ. B. 4 giờ. C. 5 giờ. D. 6 giờ. Câu 39: Tăng năng suất lao động sẽ làm cho A.Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng B. Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi C. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm D. Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm. Câu 40: Việc làm chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất. B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị. C. Tự phát từ quy luật giá trị D. Điều tiết trong lưu thông. Bài 4. Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây: A. Canh tranh kinh tế B. Cạnh tranh chính trị. C. Cạnh tranh văn hoá. D. Cạnh tranh sản xuất. Câu 2: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào? A. Khi xã hội loài người xuất hiện. B. Khi con người biết lao động. C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện. D. Khi ngôn ngữ xuất hiện. Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì? A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu. B. Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau. C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau. D. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế. Câu 4: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì? A.Giành hợp đồng kinh tế, các đơn đặt hàng B.Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác C.Giành ưu thế về khoa học công nghệ
  17. D. Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình Câu 5:Cạnh tranh là qui luật kinh tế tồn tại khách quan: A. Vừa có mặt tích cực vừa có mặt hạn chế. B. Chỉ có mặt hạn chế. C. Chỉ có yếu tố tích cực D. Chỉ có ưu điểm. Câu 6: Cạnh tranh là gì? A. Là sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá B. Là sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá C. Là sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá D. Là sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá Câu 7. Mặt hạn chế của cạnh tranh: A. Khai thác tài nguyên hợp lý. B. Giành nhiều lợi ích về mình. C. Có nhiều điều kiện thuận lợi. D. Sử dụng thủ đoạn phi pháp, bất lương. Câu 8. Mặt tích cực của cạnh tranh. A. Môi trường bị ô nhiễm. B. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt. C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.D. Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường. Câu 9: Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau? A.Vì chịu tác động của quy luật giá trị B. Vì chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh ... C. Vì chịu sự chi phối của người sản xuất D. Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau Câu 10:Khi nào cạnh tranh trở thành động lực phát triển kinh tế: A. Khi cạnh tranh lành mạnh B. Khi cạnh tranh vi phạm pháp luật. C.Khi cạnh tranh mang lại nhiều lợi nhuận. D. Khi cạnh tranh giành được thị trường nhiều hơn. Câu 11: Cạnh tranh giữa người bán và người bán diễn ra trên thị trường khi nào? A. Người mua nhiều, người bán ít. B. Người mua bằng người bán. C. Người bán nhiều, người mua ít. D. Thị trường khủng hoảng. Câu 12: Cạnh tranh giữa người mua và người mua diễn ra trên thị trường khi nào? A. Người mua nhiều, người bán ít. B. Người mua bằng người bán. C. Người bán nhiều, người mua ít. D. Thị trường khủng hoảng. Câu 13: Thế nào là cạnh tranh trong nội bộ ngành? A. Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau. B. Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng . C. Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn. D. Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước. Câu 14: Thế nào là sự cạnh tranh giữa các ngành? A. Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau. B. Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng . C. Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn. D. Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước. Câu 15: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá? A. Một đòn bẩy kinh tế. B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá. C. Một động lực kinh tế. D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá. Câu 16: Thế nào là cạnh tranh lành mạnh? A. Cạnh tranh theo đúng qui định của pháp luật. B. Cạnh tranh gắn với việc làm hàng giả, hàng nhái.
  18. C. Nói xấu đối thủ, lấy cắp thông tin. D. Buôn lậu. Câu 17. Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt? A. Cạnh tranh trong mua bán. B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành C. Cạnh tranh giữa các ngành. D. Cạnh tranh trong nước và ngoài nước. Câu 18: Ông Phan cạnh tranh lành mạnh khi: A.Thường xuyên đầu cơ tích trữ B. Làm hàng giả C.Kinh doanh hàng quốc cấm D. Thực hiện đúng qui định của pháp luật. Câu 19:Bà Hoa thường xuyên nhập lậu rượu nho để buôn bán kiếm thêm lợi nhuận để nuôi các con của mình. Bà Hoa có vi phạm nguyên tắc cạnh tranh gì không? A. Khai thác tối đa nguồn lợi phá vỡ qui luật tự nhiên B. Chạy theo lợi nhuận bất chấp những thủ đoạn phi pháp bất lương C. Cạnh tranh lành mạnh D. Cạnh tranh giữa những người sản xuất. Câu 20. Cạnh tranh nào là cần thiết nhất đối với học sinh? A. Cạnh tranh trong học tập. B. Cạnh tranh trong kinh tế. C. Cạnh tranh trong văn hóa. D. Cạnh tranh trong thể thao. Câu 21. Cạnh tranh là A. sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá B. sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá C. sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá D. sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá Câu 22. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là A. giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt hàng. B. giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác. C. giành ưu thế về khoa học công nghệ. D. giành nhiều lợi nhuận nhất về mình. Câu 23. Gia đình H có 1ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận ? A. Mẹ H. B. Bố H. C. Chị H. D. Mẹ H và chị H. Câu 24. Hiện nay trước tinh hình tăng giá của quả cam xành thì sự canh tranh nhằm giành lợi nhuận là không thể tránh giữa các chủ thể kinh tế. Họ đã làm mọi cách để giành lợi nhuận về mình. Em hãy chỉ ra đâu là cách làm mang tính tích cực trong cạnh tranh? A. Dùng thuốc kích thích cho trái mau lớn, bán được giá. B. Áp dụng kỹ thuật hiện đại, giảm chi phí sản xuất. C. Thuê người chặt phá những vườn cam lân cận. D. Chuyển sang trồng loại cây trồng mới. Câu 25. Tính chất của cạnh tranh được thể hiện bằng cụm từ nào sau đây?
  19. A. Tranh giành, chiếm lĩnh. B. Đấu tranh, ganh đua. C. Chọn lọc, ganh đua. D. Giành giật, đua tranh. Câu 26. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là A. giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác. B. lôi kéo khách hàng về mình. C. giành các hợp đồng kinh tế và các đơn đặt hàng. D. giành ưu thế về khoa học và công nghệ. Câu 27. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa? A.Tính hấp dẫn của lợi nhuận do cạnh tranh mạng lại. B. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu khác nhau với lợi ích kinh tế khác nhau. C. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu của các nhà đầu tư. D. Sự khác nhau về điều kiện sản xuất của các chủ thể. Câu 28. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây? A. Canh tranh kinh tế. B. Cạnh tranh chính trị. C. Cạnh tranh văn hoá. D. Cạnh tranh sản xuất. Câu29. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa? A. Người lao động có việc làm, có thu nhập. B. Nền kinh tế của đất nước phát triển vượt trội. C. Số lượng hàng hóa cung ứng ngày càng nhiều. D. Khai tác tối đa mọi nguồn lực của đất nước. Câu 30. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh? A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh. B. Chạy theo mục tiêu lợi nhuận thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên. C. Để có lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp, bất lương. D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. Câu 31. Nội dung nào dưới đây đúng về mục đích của cạnh tranh?
  20. A. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa. B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trên thị trường. C. Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác. D. Chóp thời cơ để thu lợi nhuận cao hơn người khác. Câu 32. Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là thực hiện mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất, lưu thông hàng hóa? A. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng. B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương. C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất C âu 33. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh? A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất xã hội tăng lên. B. Khai tác tối đa mọi nguồn lực của đất nước. C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh. D. Chạy theo mục tiêu lợi nhuận thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên. Câu 34. Công ty may của chị M luôn tạo điều kiện cho công nhân tham gia các lớp đào tạo để họ được nâng cao tay nghề. Việc làm của công ty đã thực hiện tốt mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh? A. Nâng cao năng lực cạnh tranh. B. Nâng cao tay nghề cho người lao động. C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. D. Khai thác tối đa mọi tiềm lực của đất nước. Câu 35. Ông A là một thương gia kinh doanh mặt hàng gạo. Do có sự biến động về loại hàng hóa này, ông đã thu mua một lượng lớn gạo. Sau một thời gian, ông A bán ra với giá cao gấp 2 lần. Việc làm của ông A đã thực hiện mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa? A. Chạy theo mục tiêu lợi nhuận thiếu ý thức. B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. C. Chóp thời cơ để thu lợi nhuận cao. D. Vì lợi nhuận không từ thủ đoạn phi pháp, bất lương.