Bài tập ôn tập môn Sinh học Lớp 11 - Bài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM

pdf 7 trang Venus 17/10/2025 1780
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Sinh học Lớp 11 - Bài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_mon_sinh_hoc_lop_11_bai_9_quang_hop_o_cac_nho.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Sinh học Lớp 11 - Bài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM

  1. BÀI TẬP Câu 1. Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là: A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP). B. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG. C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2. D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2. Câu 2. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP. B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH. C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH. D. thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP. Câu 3. Sản phẩm của pha sáng gồm: A. ATP, NADPH VÀ O2. B. ATP, NADPH VÀ CO2. + C. ATP, NADP VÀ O2. D. ATP, NADPH. Câu 4. Nhóm thực vật C3 được phân bố A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất. B. Ở vùng hàn đới. C. ở vùng nhiệt đới. D. ở vùng sa mạc. Câu 5. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ? A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2. B. quá trình khử CO2. C. quá trình quang phân li nước. D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước). Câu 6. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở A. màng ngoài. B. màng trong. C. chất nền (strôma). D. tilacôit. Câu 7. Thực vật C4 được phân bố A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. D. ở vùng sa mạc. Câu 8. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là A. lúa, khoai, sắn, đậu. B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. lúa, khoai, sắn, đậu.
  2. Câu 9. Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là A. rau dền, kê, các loại rau. B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. lúa, khoai, sắn, đậu. Câu 10. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại A. chất nền . B. màng trong. C. màng ngoài. D. tilacôit. Câu 11. Về bản chất, pha sáng của quang hợp là + A. quang phân li nước để sử dụng H , CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. + D. khử nước để sử dụng H và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. Câu 12. Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào? A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn. B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn. C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn. D. cả B và C. Câu 13. Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là A. APG (axit photphoglixêric). B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP). C. AlPG (alđêhit photphoglixêric). D. AM (axit malic). Câu 14. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là A. APG (axit photphoglixêric). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axit malic). D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA). Câu 15. Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 A. bình thường, nồng độ CO2 cao. B. và nồng độ CO2 bình thường. C. O2 cao. D. và nồng độ CO2 thấp. Câu 16. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
  3. B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axit malic). D. APG (axit photphoglixêric). Câu 17: Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây? A. PEP B. APG C. AOA D. Ribulozo – 1,5diP Câu 18: Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây? A. Hấp thụ năng lượng của nước B. Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp C. Quang phân li nước D. Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động Câu 19: Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM B. Ở cả nhóm thực vật C3, C4 và CAM C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM D. Chỉ có ở nhóm thực vật C3 Câu 20: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở A. các phản ứng xảy ra trong pha tối. B. các phản ứng xảy ra trong pha sáng. C. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG. D. chất nhận CO2 đầu tiên là ribulôzơ 1,5 diphotphat. Câu 21: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A. Đều diễn ra vào ban ngày. B. Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình). C. Sản phẩm quang hợp đầu tiên. D. Chất nhận CO2 Câu 22: Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 là: A. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic B. chất nhận CO2 là PEP C. gồm chu trình C4 và chu trình Canvin D. Cả 3 phương án trên Câu 23: Xét các loài thực vật: ngô, xương rồng, mía. Khi nói về quang hợp ở các loài này, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở cùng nồng độ CO2, cả 3 loài này đều có cường độ quang hợp giống nhau. B. Pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình Canvin và chu trình C4. C. 3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch. D. Ở cùng cường độ ánh sáng, cả 3 loài này đều có cường độ quang hợp như nhau. Câu 24: Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?
  4. A. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C. B. Trải qua chu trình Canvin. C. Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá. D. Chất nhận CO2 đầu tiên là phôtphoenolpiruvic. Câu 25: Trong một thí nghiệm, một cây được cung cấp chất có chứa đồng vị O18 và đồng vị này đã có mặt trong phân tử glucose. Chất cung cấp là chất gì trong các chất sau? A. O2 B. H2O C. CO2 D. SO2 Câu 26: Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng). B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối). C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). D. Khử APG ở chu trình Canvin. Câu 28: Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí O2. Các phân tử O2 đó bắt nguồn từ A. Phân giải đường B. Quang hô hấp C. Sự phân ly nước D. Sự khử CO2 Câu 29: Điểm giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C3 khi cố định CO2 ? A. Đều có chu trình Canvin B. Sản phẩm quang hợp đầu tiên. C. Chất nhận CO2. D. Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình). Câu 31: Đặc điểm giống nhau chủ yếu ở thực vật C3 và thực vật C4 là: A. Đều tổng hợp glucozo theo chu trình Calvin B. Đều sử dụng chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP C. Đều có quá trình hô hấp sáng rất mạnh D. Đều chỉ có 1 loại lục lạp. Câu 32: Thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm vì A. ban ngày ánh sáng ức chế hoạt động của khí khổng. B. ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2. C. ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở để lấy CO2. D. pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2. Câu 33: Có bao nhiêu phương án sai khi nói về đặc điểm thích nghi và quá trình quang hợp của nhóm thực vật CAM? (1) Sống ở vùng hoang mạc khô hạn. (2) Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm. (3) Quá trình cố định CO2 theo chu trình Canvin được thực hiện vào ban đêm. (4) Gồm những loài mọng nước như dứa, thanh long, xương rồng. (5) Không xảy ra hô hấp sáng nên năng suất cao hơn thực vật C3.
  5. (6) Quá trình cố định CO2 diễn ra ở 2 khoảng thời gian khác nhau tại 2 loại lục lạp. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34: Đặc điểm của nhóm thực vật CAM là: A. Thực vật thủy sinh như: Rong đuôi chó, sen, súng.. B. Thưc vật sống ở vùng khí hậu ôn hòa như các loài rau, đậu, lúa, khoai... C. Các thực vật có rễ khí sinh như: Đước, sanh.. D. Thực vật ưa hạn sống ở sa mạc như dứa, xương rồng, thuốc bỏng, cây mọng nước Câu 35: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM? (1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long (2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương... (3) Giai đoạn cố định CO2 tạm thời và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá. (4) Giai đoạn cố định CO2 diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày. Phương án trả lời đúng là: A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (2) và (4). Câu 36: Quá trình nhận CO2 ở nhóm thực vật nào phải tiến hành ban đêm? A. Thực vật CAM B. Thực vật C3 C. Thực vật C4 D. Thực vật C3 và C4 Câu 37: Trong quang hợp ở thực vật CAM, các chu trình xảy ra khi nào? A. Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm B. Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày C. Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày D. Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm Câu 38: Nhóm thực vật nào có hoạt động đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm? A. Thực vật C4 B. Thực vật C3 C. Thực vật C4 và CAM D. Thực vật CAM. Câu 39: “Sau khi tạo thành, hợp chất 4C di chuyển vào tế bào bao bó mạch để tham gia vào chu trình Canvin để tổng hợp nên chất hữu cơ”. Hoạt động trên đang nói về quá trình gì và xảy ra ở nhóm thực vật nào? A. Quang hợp ở thực vật CAM
  6. B. Quang hợp ở thực vật C3 C. Hô hấp sáng ở thực vật C3 D. Quang hợp ở thực vật C4 Câu 40: Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4 là gì? A. PAG B. APG C. AOA D. PEP Câu 41: Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? A. ATP B. NADPH C. ATP, NADPH D. O2