Bài giảng Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 18: What will the weather be like tomorrow?. Lesson 1: (Parts 1,2,3) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Mỹ Kiều

pptx 52 trang Venus 01/12/2025 1620
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 18: What will the weather be like tomorrow?. Lesson 1: (Parts 1,2,3) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Mỹ Kiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_anh_lop_5_unit_18_whatwilltheweather_beliket.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 18: What will the weather be like tomorrow?. Lesson 1: (Parts 1,2,3) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Mỹ Kiều

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYÊN VẠN NINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VẠN THẠNH Subject: ENGLISH Unit 18: WHAT WILL THE WEATHER BE LIKE TOMORROW? (Lesson 1) Teacher: TRẦN THỊ MỸ KIỀU
  2. Tuesday, April 16th, 2024 Unit 18 : what will the weather be like tomorrow? Lesson 1 (Parts 1,2,3)
  3. Vocabulary
  4. Vocabulary cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây
  5. Vocabulary windy /ˈwɪndi/ có gió
  6. Vocabulary snowy /ˈsnəʊi/ có tuyết
  7. Vocabulary rainy /ˈreɪni/ có mưa
  8. Vocabulary sunny /ˈsʌni/ có nắng
  9. Vocabulary stormy /ˈstɔːrmi/ bão
  10. Vocabulary foggy /ˈfɒɡi/ sương mù
  11. Vocabulary cool /kuːl/ mát mẻ
  12. Vocabulary cold /kəʊld/ lạnh
  13. Vocabulary warm /wɔːrm/ sưởi ấm
  14. Vocabulary hot /hɒt/ nóng
  15. weather forecast /ˈweðə fɔːkɑːst/ dự báo thời tiết take a look /teɪk ə lʊk/ đón xem
  16. Review stormy cloudy rainy (bão) (có mây) (có mưa) snowy sunny windy (có tuyết) (có nắng) (có gió)
  17. Review cold cool warm (lạnh) (mát mẻ) (sưởi ấm) hot weather forecast take a look (nóng) (dự báo thời tiết) (đón xem)
  18. foggy snowy rainy Next
  19. cloudy foggy snowy Next