Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Tiết 8, Bài: Dân số nước ta - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Lệ Hoàng

pptx 32 trang Venus 01/12/2025 1730
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Tiết 8, Bài: Dân số nước ta - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Lệ Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_5_tiet_8_bai_dan_so_nuoc_ta_nam_hoc_202.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Tiết 8, Bài: Dân số nước ta - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Lệ Hoàng

  1. UBND HUYỆN VẠN NINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VẠN THẠNH ĐỊA LÍ Giáo viên: Nguyễn Thị Lệ Hoàng Năm học: 2023-2024
  2. Khởi động Chỉ và nêu vị trí, giới hạn của nước ta trên lược đồ.
  3. Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta. - Rừng có vai trò to lớn đối với sản xuất và đời sống của con người, cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ. - Rừng có tác dụng điều hòa khí hậu, che phủ đất và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt.
  4. Thứ Ba ngày 24 tháng 10 năm 2023 Địa lí Dân số nước ta
  5. Hoạt động 1: Dân số
  6. Quan sát bảng số liệu sau: Số dân Số dân STT Tên nướ c ( Triêụ ngườ i) STT Tên nướ c (Triêụ người) 1 In-đô-nê-xi-a 218,7 7 Cam-pu-chia 13,1 2 Phi-lip-pin 83,7 8 Lào 5,8 3 Viêṭ Nam 82 9 Xin-ga-po 4,2 4 Thái Lan 63,8 10 Đông Ti-mo 0,8 5 Mi-an-ma 50,1 11 Bru-nây 0,4 6 Ma-lai-xi-a 25,6 B¶ng sè liÖu sè d©n c¸c n­ước §«ng Nam Á n¨m 2004 NướcNước ta ta có có số số dân dân đứng là bao hàng nhiêu thứ ? mấy trong số các nước ởDân Đông số Namnước Á? ta là 82 triệu người.
  7. Nước ta có dân số đứng hàng thứ 3 trong số các nước Đông Nam Á, đứng sau In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
  8. Em rút ra đặc điểm gì về dân số Việt Nam? Nước ta có dân số đông.
  9. Lược đồ các nước Đông Nam Á Nêu nhận xét về diện tích của nước ta so với các nước khác trong khu vực Đông Nam Á?
  10. Kết luận: Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới. Năm 2004, dân số nước ta khoảng 82 triệu người. Nước ta có dân số đứng thứ 3 ở Đông Nam Á và là một trong những nước đông dân trên thế giới.
  11. Hoạt động 2: Gia tăng dân số
  12. Quan sát biểu đồ sau: Thảo luận nhóm đôi và trả lời Triệu người các câu hỏi: 80 76,3 - Cho biết số dân từng năm của 64,4 nước ta? 60 52,7 - Từ năm 1979 đến năm 1989 40 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người? 20 - Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm bao 1979 1989 1999 Năm nhiêu người? Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
  13. Cho biết số dân từng năm của nước ta? Dân số từng năm của nước ta: + Năm 1979: 52,7 triệu người. + Năm 1989: 64,4 triệu người. + Năm 1999: 76,3 triệu người.
  14. Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người? - Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng thêm 11,7 triệu người. Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người? - Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng khoảng 11,9 triệu người.
  15. Ước tính trong vòng 20 năm qua, mỗi năm dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người? - Ước tính trong vòng 20 năm qua, mỗi năm dân số nước ta tăng thêm hơn 1 triệu người.
  16. Nêu nhận xét về sự tăng dân số nước ta? Dân số nước ta tăng nhanh
  17. Kết luận: Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng 1 triệu người.
  18. Hoạt động 3: Hậu quả của dân số tăng nhanh
  19. Quan sát các hình ảnh sau: