3 Phiếu hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH&THCS Trường Sa

doc 7 trang Venus 25/08/2025 2410
Bạn đang xem tài liệu "3 Phiếu hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH&THCS Trường Sa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc3_phieu_huong_dan_hoc_sinh_tu_on_tap_tai_nha_mon_toan_tieng.doc

Nội dung tài liệu: 3 Phiếu hướng dẫn học sinh tự ôn tập tại nhà môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH&THCS Trường Sa

  1. TRƯỜNG TH –THCS TRƯỜNG SA PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 1 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN TIẾNG VIỆT – TOÁN Họ và tên HS: .. Lớp: 1 Nhận xét của giáo viên I/ Tiếng Việt: 1. Đọc bài: Kì nghỉ hè Kì nghỉ hè, Lan về quê Thúy chơi. Ở quê Thúy có hoa ban và nhà sàn. Bố mẹ Thúy giản dị và quý Lan. 2. Chính tả: (Phụ huynh đọc cho HS viết bài “Kỳ nghỉ hè” bằng bút mực, cỡ chữ nhỏ vào giấy kẻ ô li. 3. Tìm và viết lại các tiếng có vần an, uy có trong bài đọc trên. II/ Toán Bài 1: Tính: 4 + 5 = 5 + 3 = 4 + 6 = 7 + 3 + 4 = 3 + 4 + 2 = 8 + 0 + 1 = Bài 2: Số ? 8 + = 10 10 - = 5 + 3 = 7 10 - = 10 Bài 3: Điền dấu > < = ?
  2. 6 + 3 . 8 7 + 3 . 10 - 2 10 – 4 4 + 3 7 + 2 9 8 + 1 1 + 9 9 + 0 9 - 3 Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: a) Hình bên có số hình vuông là: A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình b) Hình bên có số hình tam giác là: A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình Bài 5: Viết phép tính thích hợp: Cành trên có: 7 con chim Cành dưới có: 2 con chim Có tất cả . con chim?
  3. TRƯỜNG TH –THCS TRƯỜNG SA PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 1 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN TIẾNG VIỆT- TOÁN Họ và tên HS: ............. Lớp: 1... Nhận xét của giáo viên I/ Tiếng Việt: 1. Đọc bài sau: Về nhà bà Nghỉ hè, mẹ cho Hà và chị Nga về nhà bà. Ở nhà bà có hoa, có quả, có cả chú họa mi. Na nhà bà giờ đã ra hoa. Khi có quả, bà sẽ cho Hà và chị Nga. 2. Chính tả: Phụ huynh đọc bài “Về nhà bà” cho HS viết bút mực cỡ chữ nhỏ vào giấy kẻ ô li: 3. Điền vần oa hay ua và chỗ chấm? h . khế ; q . lê ; h . sĩ ; q quê I/ Toán: Bài 1. Tính: 7 6 5 8 7 9 + + + + - - 3 3 5 2 5 7 .. . Bài 2. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 9 5 6 4 + 2 7 6 + 2 7 9 4 + 3 6 + 3 7 + 3 10 - 1 8 + 0 4 + 4 9 + 1 2 + 8 Bài 3. Viết các số: 2, 8, 5, 7,10.
  4. a/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: .. b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. Bài 4. Hình vẽ bên có: a/ Có hình tam giác ? b/ Có ... đoạn thẳng?
  5. TRƯỜNG TH –THCS TRƯỜNG SA PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 1 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN TIẾNG VIỆT- TOÁN Họ và tên HS: ............. Lớp: 1... Nhận xét của giáo viên I/ Tiếng Việt: 1. Đọc bài sau: Cảnh đẹp ở Đà Lạt Du khách thích đi nghỉ mát ở Đà Lạt, vì ở đó mát mẻ. Ngắm từ xa, Đà Lạt như thác bạc, cảnh vật thì như tranh vẽ. Khi đã ghé qua Đà Lạt thì du khách chỉ thích ở, chả thích về. 2. Chính tả: Phụ huynh đọc bài “Cảnh đẹp ở Đà Lạt” cho HS viết bút mực cỡ chữ nhỏ vào giấy kẻ ô li: 3. Điền vào chỗ chấm: a/ anh hay ach: c . vật quyển s .. b . lá b/ tr hay ch: cá ê ; ung sức ; ỉ .ỏ II/ Toán: 1.Viết số thích hợp vào ô trống: 0 2 5 9 10 13 16 20 2. Trả lời câu hỏi: Số liền sau của 8 là số .. Số liền trước của 10 là số .. Số liền sau của 19 là số .. Số liền trước của 16 là số .. Số liền sau của 9 là số .. Số liền trước của 20 là số .. Số liền sau của 15 là số .. Số liền trước của 18 là số ..
  6. Số liền sau của 18 là số .. Số liền trước của 14 là số .. Số liền sau của 0 là số .. Số liền trước của 17 là số .. + 5 - 73 + 63 - 10 7 3. Tính: 4 + 0 = 10 – 6 = . 1 + 4 + 5 = 6 + 2 - 7 = 4. Viết các số : 7, 3, 9, 4, 8: a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: . b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: . 5. Điền dấu > < = ? 9 + 1 6 + 2 5+ 3 10 + 0 8 - 4 10 - 2 4 + 5 7 + 2 6. Viết phép tính thích hợp: