10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Đợt 6
Bạn đang xem tài liệu "10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Đợt 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_1.doc
Nội dung tài liệu: 10 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Đợt 6
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Đọc các vần - ong , ông , ang , ăng , âng , ung , ưng , - eng , iêng , uông , ương , anh , inh , ênh - am , ăm , âm , om , ơm , ôm , em , êm Bài 2 : Đọc các từ - trái cam , đom đóm , xà beng , bay liệng , rừng núi - siêng năng , vui mừng , trung thành , công viên , thông mimh - đỏ thắm , hái nấm , quả chôm chôm , mùi thơm , đá bóng Bài 3 : Đọc các câu - Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi. - Nắng đã lên , lúa trên nương chín vàng. - Hôm nay, chúng em vui đến trường. - Cô giáo dạy em phải vâng lời người lớn.
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Viết các vần + ương , anh , inh , iêng , ot , iêt , om , âm , iu , uôm Bài 2 : Viết các từ + đàn bướm , mũm mĩm, đường hầm , vầng trăng , chòm râu , rau muống Bài 3 : Viết các câu Không có chân có cánh Sao gọi là con sông Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió ? ( *Lưu ý : Các em luyện viết theo cỡ chữ nhỏ )
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Điền ch hay tr - màu ắng , đàn im , vầng .ăng - ép bài , èo cây , cá .. iên - đánh ống , con .uồn chuồn , bánh ưng Bài 2 : Điền om / ôm / ơm : - ch râu , bữa c , bánh c .. - hương th .. , làng x .. , t .. hùm - sáng s .. , họp nh , đ . Đóm Bài 3: Điền dấu dấu hỏi ( ? ) hay dấu ngã ( ~ ) vào chữ được gạch chân - Giưa trưa bé ngồi thôi sáo . - Mẹ bao con đa ngoan thế nào? - Em bé cười tum tim . - Bà đưa vong ru bé ngu trưa .
- ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất : Bài 1 : Số liền sau của số 10 là : a) 9 b) 11 c) 12 Bài 2 : Số mười hai được viết là : a) 11 b) 10 c) 12 Bài 3 : Số 11 đọc là : a) một một b) mười một c) mười Bài 4 : Xếp các số 10 , 9 , 12 , 11 theo thứ tự từ bé đến lớn là : a)12 ,10 ,11,9 b) 9 ,11 ,10 ,12 c) 9 ,10 ,11 ,12 Bài 5 : Hình bên có mấy đoạn thẳng ? a) 4 đoạn thẳng b) 5 đoạn thẳng c) 6 đoạn thẳng Bài 6 : 10 đơn vị còn gọi là : a) chín b) một chục c) mười một II/ Tự luận: Bài 1 : Đặt tính rồi tính 16 + 2 11 + 5 17 + 2 18 + 1 4 + 5 7 + 3 19 – 8 13 – 3 10 – 6 16 – 5 17 – 5 8 – 4
- Bài 2 : Tính 15 – 4 = .. 14 + 2 = 19 – 2 – 5 = 17 – 2 = 11 + 8 = . 15 – 3 – 2 = . 16 – 3 = 10 + 6 = .. 18 – 6 + 3 = Bài 3 : Viết các số 13 , 20 , 17 , 10 , 18 theo thứ tự : a/ bé đến lớn : . b/ lớn đến bé : . Bài 4 : > , < , = 11 + 5 ..12 17 – 6 ..14 18 18 16 + 0 ..19 18 – 4 ..15 15 13 12 + 7 ..20 13 – 3 ..10 14 ..17 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp a/ Chị cắt : 12 lá cờ b/ Có : 19 quả trứng Em cắt : 7 lá cờ Biếu bà : 8 quả trứng Có tất cả : ..lá cờ ? Còn lại : .quả trứng ?
- ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 Bài 1 : Viết số - mười : , mười ba : .. , mười bảy : .. - mười hai: .. , mười chín : . , mười sáu : .. - hai mươi : .. , mười một : .. , mười bốn : . Bài 2 : Số -Số liền sau của số 14 là số : - Số liền sau của số 19 là số : -Số liền sau của số 17 là số : - Số liền sau của số 10 là số : Bài 3 : Điền dấu , = 16 19 20 19 16 – 6 . 12 14 14 17 18 14 + 0 ..12 + 3 12 15 16 ..14 15 – 5 . 14 – 4 Bài 4 : Số 15 > 17 < 16 < < 18 12 20 > > 17 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp a/ Hà : 8 cây bút b/ Có : 17 con chim Lan : 11 cây bút Bay đi : 6 con chim Hai bạn có : .cây bút ? Còn lại : .con chim?
- ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 Bài 1 : Đặt tính rồi tính 11 + 6 12 +2 14 + 5 16 + 1 8 + 2 1 + 9 15 – 3 17 – 5 14 – 1 19 – 8 10 – 4 7 – 0 Bài 2 : Tính 13 + 5 = . 18 – 4 = 13 + 2 – 1 = 14 + 4 = . 12 – 2 = .. 16 – 2 + 3 = 18 + 1 = . 19 – 7 = 17 – 5 + 2 = Bài 3 : Nối phép tính với số thích hợp : 15 + 1 13 + 4 17 + 2 12 13 16 17 19 19 - 3 14 - 1 17 - 5 Bài 4 : Viết phép tính thích hợp a/ Có : 12 bông hoa b/ Có : 18 cái kẹo Thêm : 4 bông hoa Cho bạn : 4 cái kẹo Có tất cả : .bông hoa ? Còn lại : ..cái kẹo ? c/ Có : 11 bạn gái d/ Có : 16 con cá Có : 8 bạn trai Bơi đi : 6 con cá Có tất cả : bạn ? Còn lại : ..con cá ?
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Đọc các âm - nh , th , o , ô , ơ , m , ngh , gi , i , ch - ph , qu , đ , y , l , gh , s , g , e , x , ư - ng , u , kh , ê , u , r , tr , k , a , ă , â Bài 2 : Đọc các vần - ao , eo , ia , au , ưa , oi , ai , ôi , ơi , ay , ây - au , âu , iu , êu , iêu , yêu , ưu , ươu - on , an , ân , ăn , ôn , ơn , en , ên in , un , uôn , ươn Bài 3 : Đọc các từ - con mèo , cái chổi , da thỏ , phố cổ , quả khế , củ sả - quà quê , mưu trí , đàn hươu , cây ổi , gà mái , bé gái - lời khen , mũ len , con nhện , yên vui , nải chuối Bài 4 : Đọc các câu - Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo. - Dì Na đi xa, dì gửi thư về. Cả nhà vui quá. - Quê bé có cánh đồng lúa xanh mướt . - Buổi tối chị và bé chơi đố chữ .
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Viết các âm + ng , m , kh , th , ph , qu , tr , gi , y , ngh , nh Bài 2 : Viết các vần + uôi , ay , an , êu , ưa , ươu , yên , uôn , ăng , uông Bài 3 : Viết các câu + bé và bạn chơi nhảy dây. + mẹ đi chợ mua chuối, khế và rau cải. + cả đàn kiến kiên nhẫn chở lá khô về tổ. ( *Lưu ý : Các em luyện viết theo cỡ chữ nhỏ )
- ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 Bài 1 : a/ Đọc và viết các số từ 0 đến 10 : .. b/ Đọc và viết các số từ 10 đến 0 : .. Bài 2 : a/ Viết các số : 4 , 9 , 1 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến lớn : . b/ Viết các số : 2 , 10 , 3 , 7 , 0 theo thứ tự từ lớn đến bé . Bài 3 : Điền dấu > , < , = 0 . 1 9 .. 3 + 7 10 – 4 .. 9 – 4 8 7 5 .. 7 – 2 6 + 4 2 + 8 9 10 6 . 10 – 5 7 + 0 10 – 1 Bài 4 : Tính 5 + 3 + 2 = .. 6 + 3 – 5 = .. 10 – 9 + 7 = .. 7 – 4 + 4 = .. 9 – 5 + 2 = . 4 + 4 – 6 = 2 + 6 + 1 = .. 10 – 5 – 0 = . 9 – 9 + 6 = . Bài 5 : Viết phép tính thích hợp a/ Tổ 1 : 6 bạn b/ Có : 9 viên kẹo Tổ 2 : 4 bạn Ăn : 3 viên kẹo Cả hai tổ : .bạn? Còn : .viên kẹo ?
- ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 Bài 1 : a/ Đọc và viết các số từ 10 đến 20 : . a/ Đọc và viết các số từ 20 đến 10 : . Bài 2 : Đọc số - 12: - 15 : . - 18: - 20: . - 16 : - 11 : Bài 3 : Số -Số 14 gồm chục và ..đơn vị - Số 19 gồm chục và ..đơn vị -Số 16 gồm chục và ..đơn vị - Số 11 gồm chục và ..đơn vị -Số 20 gồm chục và ..đơn vị - Số 15 gồm .chục và .đơn vị Bài 4 : Đặt tính rồi tính 12 + 3 11 + 5 13 + 6 12 + 7 15 - 1 17 - 2 Bài 5 : Tính 10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 = . 15 – 3 – 1 = .. 16 – 2 + 1 = .. 19 – 2 – 5 = . 12 + 3 + 4 = .. Bài 6 : Viết phép tính thích hợp a/ Có : 17 quả táo b/ Bạn Mai : 11 bút chì Biếu : 4 quả táo Bạn Lan : 8 bút chì Còn lại : quả táo ? Cả hai bạn : . bút chì ?

